Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Cát, Đá, Sỏi

Ứng dụng của cát vàng trong xây dựng

(15/09/2020 9:20:37 AM) Cát vàng là vật liệu có nguồn gốc tự nhiên có ưu điểm về độ sạch, cứng,... được sử dụng nhiều trong thi công các công trình xây dựng.

Cát vàng là gì?

Là những hạt cát có màu vàng với kích cỡ đa dạng, cát vàng là loại cát được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng. Loại cát này được dùng nhiều để đổ bê tông và xây tường ở những vị trí chịu lực.
 

Cát vàng đổ bê tông thường là loại không lẫn tạp chất, có kích cỡ từ 1,5 – 3mm. Khi sử dụng để trát tường, cát vàng được dùng là loại 0,7 – 1,4mm và thường được trộn lẫn với các loại cát đen để đảm bảo tính thẩm mỹ cũng như độ phẳng cho bề mặt.

Đặc điểm và phân loại cát vàng

Cát vàng là vật liệu tự nhiên, sạch, không lẫn tạp chất, rất cứng và thấm hút nhanh nên được ứng dụng trong các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực cao. Loại cát này giúp tường mau cứng, tạo độ bền tốt và thường phân thành ba loại phổ biến sau:

- Cát vàng hạt to chủ yếu được khai thác từ sông, suối, với kích thước từ 1,5 – 3mm được sử dụng nhiều để đổ bê tông.

Loại cát vàng này có hàm lượng muối gốc sunfat, sunfit không quá 1% khối lượng, hàm lượng sỏi có đường kính từ 5 – 10mm không quá 5% và hàm lượng mica không quá 1% khối lượng.

- Cát vàng mờ với những hạt cỡ vừa và nhỏ, đường kính khoảng 0,7 – 1,4mm, chủ yếu được sử dụng cho vữa xây trát. Loại cát vàng này có hàm lượng muối gốc sunfat và sunfit không quá 1% khối lượng, hàm lượng bùn sét, hữu cơ không quá 5%.

- Cát vàng lọc nước: thường được sử dụng kết hợp với than hoạt tính và sỏi dùng để lọc nước, giúp loại bỏ các căn bẩn, vi khuẩn, chất độc hại để sử dụng cho sinh hoạt.

Ứng dụng của cát vàng

Cát vàng chất lượng, sạch và không chứa quá nhiều tạp chất khác, phù hợp với nhiều công trình xây dựng và mang lại nét thẩm mỹ cao. Cát vàng là vật liệu được sử dụng nhiều trong đổ bê tông tươi, trát tường, san nền.

Cát vàng khô nhanh nên khi thời tiết mưa gió, độ ẩm cao nền nhà không có hiện tượng bị ẩm thấp như khi sử dụng các loại cát khác. Điều này giúp cho các công trình luôn khô thoáng, sạch sẽ và bền lâu với thời gian.

Bên cạnh đó, cát vàng còn được sử dụng như vật liệu mài mòn trong đánh bóng bề mặt bằng phun cát áp lực cao hay trong các thiết bị lọc nước. Cát còn được dùng làm phụ gia trộn lẫn với đất sét và các vật liệu khác trong sản xuất gạch, hay sản xuất thủy tinh.

Ngoài ra, trong giao thông dùng cát để cải thiện khả năng bám đường của bánh xe, dùng lọc bể cá,...
 
VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

Ứng dụng của đá mi bụi trong xây dựng ()

Sơn La: Lợi ích khi sử dụng cát nhân tạo trong xây dựng ()

Quảng Bình: Tận dụng cát ven biển thay thế cát xây dựng ở lòng sông ()

Ứng dụng của đá hộc trong xây dựng ()

Cát sỏi đang dần trở thành một nguồn tài nguyên khan hiếm ()

Cát nghiền nhân tạo rất khó đưa vào sử dụng trong các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên ()

Thế giới đang thiếu cát trầm trọng ()

Thận trọng lựa chọn cát trong xây dựng ()

Thị trường đá hạ tầng nhiều hứa hẹn ()

Giải pháp thay thế cát tự nhiên trong xây dựng ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác