Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Sự kiện

VIBM tổ chức Hột thảo tham vấn “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm VLXD chủ yếu ở Việt Nam"

(16/04/2018 4:37:24 PM) Vừa qua, tại Hà Nội, Viện Vật liệu Xây dựng (VIBM) đã tổ chức Hội thảo tham vấn các nội dung đã thực hiện và dự thảo báo cáo “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng chủ yếu ở Việt Nam đến năm 2025, định hướng đến năm 2035” dưới sự chủ trì của Viện trưởng TS. Lê Trung Thành.


Hội thảo có sự tham dự của Vụ Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng; Các hiệp hội ngành nghề: Hội Vật liệu xây dựng Việt Nam, Hiệp Hội Xi măng Việt Nam, Hiệp hội Gốm sứ Xây dựng Việt Nam, Tổng Hội địa chất và khoáng sản Việt Nam; Các Sở xây dựng Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hóa, Hòa Bình, Quảng Ninh và Hải Phòng; Các Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Ninh và Hải Phòng; Tổng Công ty Viglacera và Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam; Các trường Đại học có chuyên ngành liên quan; Các chuyên gia trong và ngoài Viện.

Trên cơ sở đánh giá toàn diện về kết quả thực hiện các Quy hoạch khoáng sản làm xi măng (Quyết định số 105/2008/QĐ-TTg và 1065/QĐ-TTg) và vật liệu xây dựng chủ yếu (Quyết định số 152/2008/QĐ-TTg và 45/QĐ-TTg) trong cả nước; hiện trạng thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng chủ yếu; nhu cầu sản xuất các loại vật liệu xây dựng chủ yếu có xét đến mức độ hài hòa về hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường theo định hướng phát triển bền vững của nước ta... VIBM đã xây dựng phương án quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng chủ yếu đến năm 2025, định hướng đến năm 2035 với quan điểm chủ đạo về sử dụng tiết kiệm, hiệu quả tài nguyên khoáng sản, đồng thời tái sử dụng các nguồn phế thải công nghiệp luyện kim, nhiệt điện, phân bón, hóa chất,..dần thay thế tài nguyên khoáng sản làm vật liệu xây dựng .

Tại Hội thảo, các đại biểu đã đóng góp nhiều ý liên quan đến công tác quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng cần phải dựa vào chiến lược phát triển tổng thể ngành vật liệu xây dựng; tính toán nhu cầu khoáng sản làm vật liệu xây dựng một cách chính xác; cần cân đối với cung cầu khoáng sản theo từng thời kỳ; tiến bộ KHCN trong công tác khai thác mỏ để giảm thiểu tổn thất tài nguyên; lưu ý các vùng cấm, tạm cấm; công tác quy hoạch cần định hướng khai thác theo chiều sâu, hạn chế mở rộng theo chiều ngang; cần phối hợp với các địa phương để rà soát lại những vị trí điểm mỏ quy hoạch; lưu ý những tác động lâu dài về môi trường, xã hội, dân sinh lưu ý công tác xây dựng quy hoạch phải phù hợp với Luật Quy hoạch mới được Quốc hội ban hành.

VLXD.org (TH/ VIBM)

 

Các tin khác:

Diễn đàn Doanh nghiệp Vật liệu xây dựng BMF 2018 với chủ đề “60 năm ngành VLXD phát triển bền vững vì chất lượng công trình” ()

Khánh thành nhà máy Sản xuất cọc bê tông ly tâm Đồng Tâm tại Long An ()

Quảng Trị: Sản xuất thành công tôn PU cách nhiệt ()

Khai trương Showroom và Văn phòng đại diện Công ty Thạch Bàn miền Trung ()

Vật liệu xây dựng mới, xanh, sạch, tiết kiệm năng lượng ()

Giải pháp vật liệu nhẹ đột phá cho ngành Xây dựng hiện đại ()

Triển lãm Quốc tế Vietbuild Hà Nội 2018 – lần I chính thức khai mạc ()

Triển lãm Quốc tế VIETBUILD Hà Nội năm 2018 lần thứ nhất diễn ra từ ngày 28/3 - 1/4 ()

Xi măng FICO Tây Ninh tổ chức Họp mặt Nhà phân phối năm 2018 ()

Eurowindow chính thức khai trương văn phòng và phát triển sản phẩm tại Myanmar ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

33°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

30°C

Bimico - Vươn tâm cao mới!

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465