Tiêu chuẩn - Quy chuẩn - Vật liệu xây dựng Việt Nam

Tiêu chuẩn - Quy chuẩn

TCXDVN 259:2001 - Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường, đường phố, quảng trường, đô thị

(12/11/2014 7:25:31 AM) Tiêu chuẩn TCXDVN 259:2001 quy định: độ chói trung bình, độ rọi trung bình trên mặt đường, độ cao treo đèn thấp nhất, yêu cầu về an toàn của hệ thống chiếu sáng, phương pháp tính toán và thiết kế chiếu sáng đường, đường phố và quảng trường đô thị.

Xem tiếp

TCXDVN 232:1999 - Hệ thống thông gió, điều hòa không khí và cấp lạnh - Chế tạo, lắp đặt và nghiệm thu

(12/11/2014 7:12:24 AM) Tiêu chuẩn TCXDVN 232:1999 dùng cho công tác chế tạo, lắp đặt và nghiệm thu các hệ thống thông gió, điều hòa không khí trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.

Xem tiếp

TCXDVN 205:1998 - Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế

(09/11/2014 12:07:32 AM) Tiêu chuẩn TCXDVN 205:1998 được áp dụng cho các công trình thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi và các ngành có liên quan khác.

Xem tiếp

TCXDVN 202:1997 - Nhà cao tầng - Thi công phần thân

(09/11/2014 12:00:45 AM) Tiêu chuẩn TCXDVN 202:1997 quy định những điểm cần thiết cho việc thi công phần thân các công trình cao tầng.

Xem tiếp

TCXDVN 195:1997 - Nhà cao tầng - Thiết kế cọc khoan nhồi

(08/11/2014 11:49:04 PM) Tiêu chuẩn TCXDVN 195:1997 áp dụng cho thiết kế cọc nhồi, thi công bằng phương pháp khoan tạo lỗ và đổ bê tông tại chỗ.

Xem tiếp

TCXDVN 190:1996 - Móng cọc tiết diện nhỏ - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu

(08/11/2014 11:31:56 PM) Tiêu chuẩn TCXDVN 190:1996 quy định những yêu cầu kỹ thuật trong công tác sản xuất các loại cọc, thi công cọc tại hiện trường và nghiệm thu.

Xem tiếp

TCXDVN 189:1996 - Móng cọc tiết diện nhỏ - Tiêu chuẩn thiết kế

(08/11/2014 11:22:53 PM) Tiêu chuẩn TCXDVN 189:1996 áp dụng cho tất cả các loại cọc có chiều rộng tiết diện nhỏ hơn 250mm, được thi công bằng phương pháp đóng hoặc ép.

Xem tiếp

Page: 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 - 15 « Back · Next »

Các tin đưa ngày:

Hà Nội

31°C

Đà Nẵng

27°C

TP.HCM

30°C

Bảng giá :

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hoàng Thạch

1.000đ/tấn

1.270

Hải Phòng

1.000đ/tấn

1.270

Bút Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Bỉm Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Tam Điệp

1.000đ/tấn

1.170

Hoàng Mai (40)

1.000đ/tấn

1.250

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

1.000đ/tấn

10.330

GTTN

1.000đ/tấn

10.900

VPS

1.000đ/tấn

9.500

Miền Nam

1.000đ/tấn

11.000

Vinakyoei

1.000đ/tấn

11.600

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

1.000đ/tấn

10.330

GTTN

1.000đ/tấn

10.950

VPS

1.000đ/tấn

9.750

Miền Nam

1.000đ/tấn

10.550

Vinakyoei

1.000đ/tấn

11.920

Xem bảng giá chi tiết hơn

Chủng loại

ĐVT

Gía bán

Hoàng Thạch

1.000đ/tấn

1.270

Hải Phòng

1.000đ/tấn

1.270

Bút Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Bỉm Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Tam Điệp

1.000đ/tấn

1.170

Hoàng Mai (40)

1.000đ/tấn

1.250

Chủng loại

ĐVT

Gía bán

Chủng loại

ĐVT

Gía bán

Xem bảng giá chi tiết hơn

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465