Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

9 tháng: Tập đoàn SCG công bố mốc doanh thu xấp xỉ 1 tỷ USD tại thị trường Việt Nam

(05/11/2019 8:32:25 AM) 9 tháng đầu năm 2019, Tập đoàn SCG của Thái Lan đạt được mốc doanh thu xấp xỉ 1 tỷ USD (Hơn 22.000 tỷ đồng) tại thị trường Việt Nam, giảm nhẹ so với cùng kỳ 2018.


Đại gia SCG của Thái Lan công bố mức doanh thu gần 1 tỷ USD tại thị trường Việt Nam trong 9 tháng 2019, giảm so với cùng kỳ 2018.

 
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong quý III/2019 và 9 tháng đầu năm 2019, lãnh đạo Tập đoàn SCG (Thái Lan) cho biết, doanh thu từ hoạt động kinh doanh trong quý III tại thị trường Việt Nam là 7.313 tỷ đồng (tương đương 315 triệu USD), giảm 10% so với cùng kỳ năm ngoái, chủ yếu do sụt giảm doanh thu từ ngành bao bì. 

Trong khi cùng kỳ năm 2019, SCG đạt doanh thu 22.653 tỷ đồng, tương đương 989 triệu USD. Tuy nhiên, không phải tất cả mảng kinh doanh của SCG đều đang trong tình trạng không tốt, đơn cử như ngành xi măng - vật liệu xây dựng đã tăng lợi nhuận nhờ vào sự tăng trưởng doanh thu trong mảng phân phối và bán lẻ.

Luỹ kế 9 tháng đầu năm 2019, doanh thu bán hàng tại Việt Nam của đại gia Thái Lan đạt  22.005 tỷ đồng.

Kết quả này cũng tương đồng với tình hình chung của cả Tập đoàn. Theo đó, trong 9 tháng đầu năm, SCG đạt doanh thu 10,59 tỷ USD, giảm 8% so với cùng kỳ. Lợi nhuận trong kỳ đạt 796 triệu USD, giảm 27% so với cùng kỳ năm ngoái.

Ông Roongrote Rangsiyopash, Chủ tịch kiêm Giám đốc điều hành của SCG cho biết, lợi nhuận của tập đoàn giảm chủ yếu do lợi nhuận của ngành hoá dầu giảm theo chu kỳ suy giảm của ngành. Cùng với đó, tình trạng suy thoái kinh tế toàn cầu đang có xu hướng trầm trọng thêm do chiến tranh thương mại, và sự tăng giá của đồng Baht Thái. 

Bên cạnh đó, doanh thu của SCG từ các doanh nghiệp hoạt động bên ngoài Thái Lan, bao gồm doanh thu xuất khẩu từ Thái Lan trong 9 tháng đầu năm 2019 đạt 99.843 tỷ đồng, tương đương 41% tổng doanh thu bán hàng, giảm 12% so với cùng kỳ năm trước.

Tính đến ngày 30/9/2019, tổng tài sản của SCG lên tới 463.611 tỷ đồng (20 tỷ USD), trong khi tổng tài sản của SCG tại ASEAN (không bao gồm Thái Lan) lên tới 160.656 tỷ đồng (6,931 tỷ USD), chiếm 35% tổng tài sản hợp nhất của SCG.

SCG bắt đầu hoạt động kinh doanh tại Việt Nam từ năm 1992 và từng bước mở rộng đầu tư vào các doanh nghiệp trong ngành xi măng - vật liệu xây dựng, hóa dầu và bao bì.

Hiện tập đoàn này có 21 công ty thành viên đang hoạt động kinh doanh với hơn 8.500 nhân viên tại Việt Nam. Ở mảng xi măng, SCG mua lại xi măng Bửu Long (Đồng Nai), Xi măng Sông Gianh và nhanh chóng gia tăng thị phần trên thị trường xi măng khu vực miền Trung và phía Nam.

Mảng vật liệu, SCG đã mua lại Prime Group, một trong những tập đoàn vật liệu xây dựng lớn của Việt Nam từ năm 2012.

VLXD.org (TH/ Đầu tư)

 

Các tin khác:

Công ty CP Sản xuất VLXD Cao Bằng sử dụng robot trong sản xuất gạch tuynel ()

Viglacera tập trung cho mục tiêu xuất khẩu ()

Quý III: Tổng Công ty Thép Việt Nam lãi ròng chưa tới 25 tỷ đồng ()

Doanh nghiệp đồ gỗ nội thất tiếp cận xu hướng 4.0 ()

Xi măng Long Sơn: Ứng dụng công nghệ thông tin trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm ()

Quý III: Doanh thu thuần Vicem Bút Sơn tăng 13% ()

Thanh Phúc Group: Khẳng định vị thế với đá siêu nhẹ ()

Xi măng Đồng Lâm bắt kịp xu hướng 4.0 ()

Xi măng Cao Ngạn: Doanh thu tăng 15% ()

Quý III/2019: Thép Vicasa báo lãi giảm 45% ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

27°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

31°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá