Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Tấm ốp nhựa kiến trúc AnPro gia nhập thị trường vật liệu ốp tường

(14/09/2018 10:52:04 AM) Làm đẹp cho tổ ấm là mong muốn thiết yếu của người tiêu dùng Việt Nam. Vậy hiện nay, người tiêu dùng đang gặp những vấn đề gì trong việc sử dụng sản phẩm ốp tường để trang trí không gian sống cho riêng mình?


Tấm ốp nhựa kiến trúc AnPro.

Dễ phai màu, bong tróc và ẩm mốc là 3 vấn đề thường gặp trong môi trường nóng ẩm tại Việt Nam. Vì vậy, người tiêu dùng sẽ cân nhắc kỹ lưỡng trước khi lựa chọn sử dụng loại tấm ốp tường cho không gian sống. Theo kinh nghiệm của chị Nguyễn Xuân Lan, (Thanh Xuân, Hà Nội):“Loại ốp tường nhà tôi sử dụng trong 2 – 3 năm có hiện tượng xuống màu. Điều này khiến không gian trong phòng cảm thấy nhạt nhòa,  đặc biệt đến mùa mưa bão, trong nhà luôn tạo cảm giác khó chịu do ẩm mốc, tấm màng của ốp tường bong thành một mảng lớn”. Ngoài gia đình chị Nguyễn Xuân Lan, anh Trần Thái Hà (Quận Tây Hồ) đã tìm nhiều giải pháp: sơn đè lên tấm ốp hoặc thay tấm màng mới nhưng vẫn không khắc phục tình trạng trên.

Giải pháp dành cho người tiêu dùng

Nắm bắt nhanh vấn đề trên, Tập đoàn An Phát Holdings (An Phát) đặt mục tiêu tạo ra giải pháp Tấm ốp nhựa kiến trúc Anpro với giá thành vừa phải, chất lượng cao, khắc phục nhược điểm của những sản phẩm hiện tại, phục vụ nhu cầu làm mới không gian sống cho bạn.

Với thương hiệu Anpro, An Phát tự tin mang đến cho các công trình giải pháp kiến trúc tối ưu, hiện đại, đang xu hướng trên toàn thế giới. Tấm ốp nhựa kiến trúc AnPro được sản xuất dựa trên kĩ thuật ép đùn tiên tiến, linh hoạt, tạo ra đa dạng mẫu mã đáp nhu cầu sử dụng của khách hàng. Đặc biệt, công nghệ màng UV 3 lớp phủ trên sản phẩm là công nghệ riêng của An Phát.

Tấm ốp nhựa kiến trúc AnPro đã mang đến giải pháp cho người tiêu dùng với công nghệ tân tiến nhất thể hiện ở công đoạn dán màng film vân trang trí. Tấm ốp AnPro lần lượt trải qua 3 phân đoạn phủ UV: lớp lót, lớp đệm, lớp bề mặt dày 12 mic, đảm bảo lớp film màng vân không bị phai theo thời gian, giữ được độ mới, tránh bị bong tróc.

Tập đoàn An Phát Holdings kì vọng đây là sản phẩm mang “cú huých” trong ngành vật liệu xây dựng nói chung và thị trường tấm ốp. Sứ mệnh mà AnPro mang trong mình là trở thành người bạn đồng hành bền vững với người tiêu dùng, cung cấp giải pháp kiến trúc mới nhất, hiệu quả trên thị trường.

Dẫn đầu khu vực Đông Nam Á trong lĩnh vực xuất khẩu bao bì màng mỏng, Tập đoàn An Phát Holdings tiếp tục phát triển ở lĩnh vực sản xuất và xây dựng thương hiệu riêng trong lĩnh vực vật liệu xây dựng. Nhờ sự chuyển giao công nghệ, trang thiết bị và nguồn nhân lực đến từ Đức, Tấm ốp nhựa kiến trúc AnPro đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn của một nguyên vật liệu kiến trúc lý tưởng - Khơi nguồn kiến tạo không gian sống mới.
 
VLXD.org (TH/ Đầu tư)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

31°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

27°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465