Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Sơn PU và những điều cần biết khi sử dụng

(18/05/2021 4:41:47 PM) Từ lâu đồ nội thất bằng gỗ luôn được nhiều gia đình Việt lựa chọn bởi nó mang đến một không gian cực kỳ ấm cúng và sang trọng. Trước kia để bảo vệ cho đồ gỗ có tuổi thọ lâu và bề mặt bắt mắt chúng ta thường sử dụng phương pháp đánh vecni cho đồ gỗ. Nhưng ngày nay với sự ra đời và phát triển mạnh mẽ của ngành sơn, một giải pháp khác có nhiều ưu điểm vượt trội hơn việc đánh vecni cũng như đem lại hiệu quả cao hơn mong muốn chính là sử dụng sơn PU để sơn cho đồ nội thất gỗ. Bài viết dưới đây chúng ta hãy cùng đi tìm hiểu kỹ hơn về loại sơn này và những lưu ý khi sử dụng nó nhé.

Ứng dụng của sơn PU

Sơn PU tiếng anh có nghĩa là Polyurethan là môt loại polyme được ứng dụng phổ biến trong cuộc sống, gồm 2 dạng tồn tại chính là dạng foam và dạng cứng. Và theo cách hiểu đơn giản của người thợ thì sơn PU là loại sơn có tác dụng đánh bóng, tạo màu và bảo vệ cho gỗ tự nhiên cũng như là gỗ công nghiệp trông mịn và đẹp mắt nhất.


Đồ gỗ nội thất sơn PU là sản phẩm khá phổ biến hiện nay trên thị trường nội thất và được rất nhiều người tiêu dùng ưu chuộng. Sơn Pu có đặc tính là khả năng chống trầy xước, chống bám bẩn tốt, dễ vệ sinh lau chùi, màu sắc đa dạng và bền đẹp, tiết kiệm thời gian sơn.
 
Các loại sơn PU

Cũng như các sản phẩm sơn tường khác , sơn PU được chia làm 3 loại tương ứng với 3 công dụng khác nhau:

Sơn lót PU: Nhằm làm phẳng bề mặt, che khuất các khuyết điểm của gỗ từ đó khiến màu sơn lên đẹp hơn, mịn hơn.

Sơn màu PU: Hầu hết các sản phẩm PU đều có rất ít thành phần tạo màu bởi sản phẩm ưu tiên làm nổi bật màu của gỗ.

Sơn bóng : Có tác dụng làm bóng và tăng tính thẩm mỹ cho bề mặt gỗ.

Hướng dẫn quy trình phun sơn PU gỗ đúng kỹ thuật

Bước 1: Chà nhám và xử lý bề mặt

Chà nhám và làm phẳng bề mặt gỗ, lau chùi sạch sẽ trước khi sơn.

Bước 2: Sơn lót lần 1


Sơn lót là 1 lớp sơn không màu. Sau khi được pha với tỷ lệ chuẩn với nước bạn cần tiến hành sơn lót lần 1 cho các đồ nội thất gỗ. Lớp sơn lót sẽ có tác dụng liên kết lớp bề mặt sơn mới và bề mặt đồ nội thất, giúp lớp sơn phủ và sơn màu bám bền chắc.

Bước 3: Chà nhám và phun sơn lót lần 2

Sau khi lớp sơn lót lần 1 khô khoảng 25 - 30 phút bạn tiếp tục chà nhám và tiến hành sơn lớp sơn lót lần 2. Lớp sơn lót này có tác dụng tăng độ mịn cho bề mặt gỗ, cũng như giúp màu sơn phủ lên bóng đẹp hơn.
 
Bước 4: Phun sơn màu

Ở bước sơn màu, gia chủ chú ý cũng thực hiện 2 lần sơn. Với mỗi sản phẩm sơn PU khác nhau sẽ có tỷ lệ pha khác nhau, chính vì vậy trước khi tiến hành sơn bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để biết các tỷ lệ pha sao cho phù hợp nhất.

Lưu ý sơn trong không gian phòng kín tránh bụi và gió

Bước 5: Phun bóng bề mặt

Lớp sơn phủ đã khô, bước tiếp theo bạn cần tiến hành đó là phun sơn bóng. Ở bước này bạn cũng lưu ý không sơn ở không gian có nhiều bụi bẩn.

Một số lưu ý khi sơn PU:

- Sau khi hoàn thiện các bước sơn bạn cần chờ cho sơn thật khô khoảng từ 12 - 16 tiếng mới được chạm vào tránh trường hợp trầy xước và đảm bảo an toàn sức khỏe với con người.

- Sơn PU chứa nhiều chất phụ gia cũng như dung môi dễ bay hơi điều này khiến trong quá trình pha sơn, phun sơn dễ ảnh hưởng trực tiếp đến hệ hô hấp. Vì vậy cần mang đầy đủ đồ bảo hộ lao động tránh sơn dính trực tiếp với da, cơ thể chúng ta.

- Vệ sinh máy phun sơn sạch sẽ sau mỗi lần sử dụng. Điều này vừa an toàn cho người dùng lại vừa đảm bảo chất lượng sơn

- Cần bảo trì máy móc thường xuyên và sử dụng những loại máy phun sơn chính hãng có bảo hành

- Lựa chọn những nơi phân phối, kinh doanh sơn PU chính hãng để hạn chế sử dụng sơn kém chất lượng.
 
VLXD.org

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác