Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Cùng tìm hiểu về tấm ốp tường PVC

(29/04/2021 8:03:12 AM) Trong những năm gần đây, lựa chọn trang trí tường bằng tấm ốp PVC được ứng dụng phổ biến. Bài viết này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng thể nhất về loại vật liệu này.

Tấm ốp tường PVC là gì?

Đây là loại vật liệu mới dùng trong ốp lát tường nội thất để mang lại vẻ đẹp hiện đại, sang trọng. Loại vật liệu trang trí nội thất mới này được làm từ các thành phần tự nhiên nên an toàn với sức khỏe người dùng, thân thiện môi trường.

Vật liệu để làm thành tấm ốp tường PVC thường sẽ là sợi gỗ, bột đá, sợi tre kết hợp cùng nhựa PVC và phủ UV trên bề mặt để đảm bảo độ cứng, giá trị thẩm mỹ.

Cấu tạo của tấm ốp tường PVC

Tấm ốp tường PVC được cấu tạo từ 4 lớp xếp chồng lên nhau gồm: lớp bảo vệ (UV), lớp họa tiết, lớp PVC nguyên chất và lớp đế (PVC nền).


- Lớp bảo vệ (UV) là lớp phủ chân không rồi chiếu tia cực tím để bảo vệ, chống trầy xước, đảm bảo độ bền cho vật liệu, cũng như độ sáng bóng đối với thời gian.

- Lớp họa tiết tùy thuộc vào họa tiết trang trí như vân đá, vân gỗ hoặc vân giấy.

- Lớp PVC nguyên chất lớp này làm tăng độ bám dính giữa lớp họa tiết và lớp PVC nền làm cho sản phẩm bền đẹp với thời gian.

- Lớp PVC nền thành phần được làm từ PVC có thêm các phụ phẩm khác như: cát, chất chống giòn, chống cháy, đá,… làm tăng tính ổn định, không bị giòn, có thể uốn cong dễ dàng không lo bị vỡ hoặc rạn lớp UV bề mặt bảo vệ.

Những đặc điểm nổi bật nhất của tấm ốp tường PVC

Chống ẩm, chống thấm nước


Tấm ốp PVC có khả năng chống ẩm, kháng nước rất tốt.

Tấm nhựa ốp tường có khả năng chống ẩm và chống thấm nước rất cao. Vì thế, sản phẩm vẫn làm tốt vai trò của mình ngay cả khi chịu sự tác động từ khí hậu nước ta.

Cách âm, cách nhiệt và chống cháy

Tấm ốp tường PVC được biết đến với khả năng cách âm, cách nhiệt và chống cháy hoàn hảo. Sản phẩm sở hữu những đặc tính cấu tạo riêng, điều hòa không khí nên mang lại không gian mát mẻ vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông.

Có độ bền cao

Tấm ốp tường được làm từ nhựa PVC cao cấp nên độ bền sản phẩm có thể lên đến 15 năm nếu biết cách sử dụng, vệ sinh và bảo quản.

Có màu sắc và kiểu dáng đa dạng

Tấm ốp tường PVC là vật liệu trang trí nội thất nhân tạo, sản xuất dựa trên dây chuyền công nghệ tiến tiến. Vì thế, sản phẩm xuất hiện trên thị trường đa dạng mẫu mã, màu sắc.

Chi phí đầu tư phù hợp

Chủ đầu tư lựa chọn sử dụng tấm ốp tường PVC thay cho các vật liệu ốp tường truyền thống cũng giúp tiết kiệm một khoản chi phí lớn. Những khoản chi phí có thể tiết kiệm được:

- Chi phí mua sản phẩm: Vật liệu ốp tường hiện đại này có giá thấp hơn so với những dòng ốp tường truyền thống. Tấm ốp tường PVC có trọng lượng nhẹ nên chi phí vận chuyển cũng sẽ thấp hơn.

- Chi phí thi công: Công việc thi công tấm ốp tường PVC không phức tạp hay mất quá nhiều thời gian. Vì thế chi phí thi công sẽ thấp.

- Chi phí sửa chữa, bảo dưỡng: Vì tấm ốp tường PVC có độ bền cao nên việc sửa chữa và bảo dưỡng không dường như là rất ít.

Thân thiện với môi trường

Tấm ốp tường PVC được liệt kê vào danh sách dòng vật liệu xanh, thân thiện với môi trường. Đặc biệt là vật liệu không gây độc hại cho người tiếp xúc, sử dụng nó.

Mang lại giá trị thẩm mỹ cao

Nếu nói đến giá trị thẩm mỹ thì loại vật liệu ốp tường này có thể chiều lòng cả những vị khách hàng khó tính nhất. Đặc biệt với thiết kế đa dạng mẫu mã, màu sắc, sản phẩm phù hợp ứng dụng cho cả không gian nội thất hiện đại, cổ điển hay tân cổ điển.

Dễ dàng vệ sinh

Không giống như những loại ốp tường truyền thống, tấm ốp PVC được lắp đặt khít lại với nhau nên bụi bẩn không thể bám vào các khoảng trống. Bề mặt của tấm ốp trơn, láng bóng nên việc vệ sinh trở nên rất đơn giản.

VLXD.org (TH)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác