Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Xi măng

Giá xuất khẩu xi măng đạt 41,5 USD/tấn, tăng 7,7%

(06/12/2019 1:48:02 PM) Theo số liệu thống kê sơ bộ của Tổng cục Hải quan, tháng 10/2019 cả nước xuất khẩu 3,58 triệu tấn xi măng, thu về 141,62 triệu USD, tăng 34,5% về khối lượng và tăng 33,6% về kim ngạch so với tháng 9/2019 và cũng tăng 24,9% về lượng, tăng 17% về kim ngạch so với tháng 10/2018.


Tính chung trong cả 10 tháng đầu năm 2019 xuất khẩu xi măng tăng nhẹ 2,6% về lượng so với cùng kỳ, đạt 26,9 triệu tấn, giá trị thu về tăng 10,5%, đạt gần 1,12 tỷ USD.

Giá xi măng xuất khẩu trong tháng 10/2019 giảm 0,7% so với tháng 9/2019 và giảm 6,3% so với tháng 10/2018, đạt trung bình 39,6 USD/tấn. Tinh chung trong cả 10 tháng đầu năm 2019, giá xuất khẩu tăng 7,7% so với cùng kỳ năm ngoái, đạt 41,5 USD/tấn.

Trung Quốc luôn thị trường tiêu thụ nhiều nhất các loại xi măng của Việt Nam, trong 10 tháng đầu năm nay đạt 11,86 triệu tấn, tương đương 451,02 triệu USD, chiếm 44,1% trong tổng lượng và chiếm 40,4% trong tổng kim ngạch xuất khẩu xi măng của cả nước, tăng 55,7% về lượng và tăng 62,9% về kim ngạch so với cùng kỳ, giá cũng tăng 4,7%, đạt 38,02 USD/tấn.


Đông Nam Á là thị trường lớn thứ 2 tiêu thụ xi măng của Việt Nam đạt 5,67 triệu tấn, tương đương 286,91 triệu USD, chiếm 21,1% trong tổng lượng và chiếm 25,7% trong tổng kim ngạch xuất khẩu xi măng của cả nước, giảm 13,9% về lượng và giảm 4,9% về kim ngạch so với cùng kỳ, giá tăng 10,5%, đạt 50,6 USD/tấn.

Xi măng xuất khẩu sang Philippines, thị trường lớn thứ 3, đạt 4,5 triệu tấn, tương đương 228,64 triệu USD, giá 50,8 USD/tấn, tăng 9,4% về giá, giảm 11% kim ngạch, giảm 18,6% về lượng, chiếm 16,7% trong tổng lượng và chiếm 20,5% trong tổng kim ngạch xuất khẩu xi măng của cả nước.

Xi măng xuất khẩu sang Bangladesh chiếm 11,9% trong tổng lượng và chiếm 10,8% trong tổng kim ngạch xi măng xuất khẩu của cả nước, đạt 3,19 triệu tấn, tương đương 120,4 triệu USD, giảm 46,7% về lượng và giảm 39,6% về kim ngạch so với cùng kỳ. Giá xuất khẩu sang thị trường này tăng 13,3%, đạt trung bình 37,7 USD/tấn.

Các thị trường xuất khẩu xi măng tăng mạnh về kim ngạch trong 10 tháng đầu năm so với cùng kỳ năm ngoái bao gồm: Campuchia tăng 80,2% về lượng và tăng 82,7% về kim ngạch, đạt 0,46 triệu tấn, tương đương 24,25 triệu USD; Australia tăng 97,6% về lượng và tăng 70,7% về kim ngạch, đạt 0,15 triệu tấn, tương đương 6,71 triệu USD.

Ngược lại, các thị trường sụt giảm mạnh về kim ngạch bao gồm: Chile giảm 87,4% về lượng và giảm 82,3% về kim ngạch, đạt 0,03 triệu tấn, tương đương 1,25 triệu USD; Pê Ru giảm 33,4% về lượng và giảm 32% về kim ngạch, đạt 0,6 triệu tấn, tương đương 27,94 triệu USD.

VLXD.org (TH/ VITIC)

 

Các tin khác:

Bộ Xây dựng dự báo nhu cầu tiêu thụ xi măng năm 2020 đạt khoảng 101 - 103 triệu tấn ()

Tháng 11: Doanh nghiệp tiếp tực tăng giá bán xi măng ()

Cuối năm: Thị trường xi măng không có nhiều biến động ()

Xuất khẩu xi măng, clinker thu về khoảng 900 triệu USD ()

Phương pháp mới sản xuất xi măng xanh không gây phát thải ()

Từ 26/9: Vicem Hoàng Thạch điều chỉnh giá bán xi măng ()

Xi măng Bỉm Sơn điều chỉnh tăng giá bán xi măng ()

Xi măng Vicem Hoàng Mai tăng giá bán ()

Xuất khẩu clinker và xi măng sang thị trường Australia tiếp tục tăng trưởng mạnh ()

6 tháng: Xuất khẩu xi măng đạt trị giá 667 triệu USD ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá