Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Xi măng

6 tháng: Xuất khẩu xi măng đạt trị giá 667 triệu USD

(29/07/2019 5:20:32 PM) Theo số liệu của Tổng cục Hải quan, trong nửa đầu năm 2019 tổng lượng xi măng xuất khẩu đạt 15,6 triệu tấn, trị giá 667 triệu USD, tăng 1,3% về lượng và tăng 17,9% về trị giá so với cùng kỳ năm trước.


Tính riêng tháng 6/2019, lượng xi măng xuất khẩu đạt 1,79 triệu tấn, trị giá 77,5 triệu USD, giảm 27,8% về lượng và 28,7% về trị giá so với tháng trước.

Lũy kế 6 tháng đầu năm, tổng lượng xuất khẩu xi măng đạt 15,6 triệu tấn trị giá 667 triệu USD tăng 1,3% về lượng và tăng 17,9% về trị giá so với cùng kì năm trước. Như vậy, lượng xi măng xuất khẩu đã đạt được hơn 62% kế hoạch đề ra. Năm nay, toàn ngành xi măng đặt mục tiêu xuất khẩu khoảng 25 triệu tấn và tiêu thụ trong nước từ 69 - 70 triệu tấn xi măng.

Dù chỉ tăng 1,3% về lượng, nhưng giá trị xuất khẩu đã tăng đến 17,9% so với cùng kỳ năm ngoái. Ðây là mức tăng rất ấn tượng trong bối cảnh các doanh nghiệp xuất khẩu xi măng trong nước liên tục đối diện với các vụ kiện phòng vệ thương mại từ các quốc gia trong và ngoài khu vực thời gian gần đây. Theo Hiệp hội Xi măng Việt Nam, hiện sản phẩm xi măng Việt Nam đã xuất khẩu trên 40 thị trường.

Về giá, theo Cục Quản lý giá (Bộ Tài chính) tháng 6/2019 là thời điểm sắp bước vào mùa mưa bão, nhu cầu tiêu thụ giảm mạnh, lượng tiêu thụ xi măng của toàn ngành xi măng khoảng 5,59 triệu tấn. Mức giá tại các máng xuất của các Công ty xi măng thuộc Tổng Công ty xi măng đối với loại PCB 40 từ 0,99 - 1,625 triệu đồng/tấn, xi măng PCB 30 từ 0,988 - 1,23 triệu đồng/tấn.

6 tháng đầu năm, các Công ty xi măng đã thực hiện kê khai tăng giá 1 lần vào ngày 20/3 với mức tăng dao động từ 10.000 - 60.000 đồng/tấn tùy chủng loại. Ngoài đợt tăng giá trên, có hai Công ty gồm Xi măng Bỉm Sơn và Xi măng Bút Sơn kê khai điều chỉnh tăng giá lần 2 vào tháng 5/2019 với mức tăng 30.000 đồng/tấn.

Nguyên nhân tăng giá xi măng là do giá điện, giá xăng đồng loạt tăng khiến chi phí đầu vào cho sản xuất xi măng tăng mạnh.

VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

Xi măng Xuân Thành hỗ trợ điều chỉnh giá bán xi măng bao ()

Doanh nghiệp sản xuất xi măng tiếp tục đưa ra những chính sách giảm giá ()

Tiêu thụ xi măng có xu hướng giảm ()

Giá xi măng tăng từ 50.000 – 70.000 đồng/tấn trong nửa đầu năm 2019 ()

Tháng 6: Doanh nghiệp xi măng tiếp tục tăng giá bán ()

Một số doanh nghiệp xi măng triển khai chương trình hỗ trợ giá bán xi măng ()

Hà Tĩnh: Giá xi măng tiếp tục tăng mạnh sau cát và thép ()

Xi măng lại tiếp tụng tăng giá từ 1/5 ()

Từ 1/5: Xi măng Xuân Thành điều chỉnh giá bán xi măng bao, rời ()

SCG Việt Nam thông báo điều chỉnh giá bán Xi măng Sông Gianh bao tại Quảng Nam ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá