Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Xi măng

Công nghệ sản xuất xi măng Nano

(28/10/2015 5:26:31 PM) Xi măng nano - cement nanoencapsulated là xi măng  mà mỗi hạt xi măng có trên bề mặt của nó một lớp mỏng nano phụ gia hóa học. Kích thước của lớp phủ này từ vài chục đến một trăm nanomet. Chính điều này đã tạo cho  loại xi măng này các tính năng đặc biệt khác thường. Công nghệ tương tự đã được áp dụng trong sản xuất thuốc chữa bệnh.



Hình 1. Xi măng nano sẽ tạo dấu ấn?

Xi măng nano với thuật ngữ tiếng Anh là Nanocement hay chính xác hơn là cement nanoencapsulated khác hoàn toàn với khái niệm xi măng hỗn hợp có sử dụng các phụ gia khoáng nano như silicafume thường được sử dụng hiện nay.

 
Hình 2. Sản xuất xi măng

Màng nano được hình thành nhờ công nghệ đặc biệt, biến tính xi măng poóc lăng. Xi măng poóc lăng được hoạt hóa cơ-hóa học với sự có mặt của vật liệu polyme. Vật liệu polyme này tương tác với bề mặt hạt xi măng và tạo thành một lớp màng bao bọc lấy hạt xi măng. Ý tưởng về một lớp màng như thế đã được các nhà khoa học Xô viết và Nga phát triển, và được áp dụng ở nhiều lĩnh vực khác nhau trong đó có xi măng. Xi măng nano được sáng chế và chế tạo tại Nga.

Màng nano này – nanoencapsulated  tạo cho xi măng các tính năng hoàn toàn đặc biệt. Ví dụ, nó làm tăng hoạt tính của xi măng 1,5-2,0 lần, tăng thời gian bảo quản lên 5-10 lần, đồng thời tạo nên các tính năng vượt trội cho bê tông.

Do có màng nano bọc hạt xi măng nên xi măng nano bắt đầu làm việc theo kiểu hoàn toàn mới. Ví dụ, tính chất (cách ứng xử) của xi măng poóc lăng thường khác với xi măng nano có cùng mác 600. Xi măng poóc lăng thường có các chỉ tiêu dao động, còn xi măng nano lại có các chỉ tiêu ổn định. Ngoài ra, xi măng nano có giá rẻ hơn xi măng poóc lăng thường.

 
Hình 3. Vận chuyển xi măng

Để nghiên cứu xi măng nano, nhiều thí nghiệm đặc biệt trên các hỗn hợp của xi măng poóc lăng mác 500 với các tỷ lệ cát khác nhau đã được các đơn vị Rosnano và NIIMosstroi (Viện nghiên cứu khoa học xây dựng Moskva) thực hiện. Hàm lượng xi măng poóc lăng đã sử dụng trong xi măng nano lần lượt là 90; 75; 55; 45; 35 và 30%, và phần còn lại là cát. Kết quả cho thấy, thậm chí khi hàm lượng  xi măng poóc lăng chỉ chiếm 30% thì xi măng nano cũng có cùng cường độ nén như xi măng poóc lăng mác 500.

Như vậy, việc sử dụng phụ gia nano hóa học, xi măng poóc lăng, và phụ gia khoáng rẻ tiền có thể sản xuất được nhiều xi măng hơn và chất lượng của xi măng cũng tốt hơn. Ví dụ, từ một tấn xi măng poóc lăng mác 500 và một tấn cát, có thể làm ra hai tấn xi măng nano có mác 700.

Theo ông Marcel Bikbau, Tổng giám đốc Viện vật liệu học và các công nghệ hiệu quả (IMET), viện sĩ Viện hàn lâm khoa học tự nhiên Nga, sản phẩm xi măng nano có thể được sản xuất tại bất kỳ nhà máy nào, không cần bổ sung thiết bị đặc biệt, và nguồn phụ gia hóa học nano được sản xuất tại Nga. Với công nghệ này, có thể tăng công suất sản xuất xi măng lên gần gấp đôi trong khi không cần phải đầu tư lớn về thiết bị (cần lưu ý rằng, suất đầu tư mới trung bình trên thế giới hiện nay là 300 USD/tấn xi măng).

Công nghệ sản xuất xi măng nano cho phép sử dụng đến 70% các loại phụ gia khoáng như: xỉ, tro bay, cát..., mà không làm giảm cường độ của xi măng. Suất đầu tư để áp dụng công nghệ sản xuất xi măng nano là 20-25 USD/ tấn. 

Theo VIBM

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác