Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Sắt, Thép

Quý I/2016: Sản xuất - tiêu thụ thép tăng đột biến

(11/04/2016 5:10:12 PM) Nhận định về thị trường, Hiệp hội Thép cho biết thị trường trong nước dần ổn định khi các nhà sản xuất tuyên bố đảm bảo cung cấp đủ lượng hàng, đáp ứng đủ nhu cầu thị trường. So với cùng kỳ năm ngoái, sản lượng sản xuất và bán hàng thép xây dựng duy trì ở mức cao hơn.

Bước vào mùa xây dựng, thị trường thép Việt Nam tiếp tục đà khởi sắc. Theo đánh giá của Hiệp hội Thép Việt Nam (VSA): sản lượng thép xây dựng bán ra vào tháng 3 năm ngoái đạt 621.901 tấn, đây là mức cao kỷ lục của năm 2015. Với mức tăng trưởng dự báo 15% cho năm 2016 thì sản lượng thép bán ra trong tháng 3 dự báo sẽ đạt 715.000 tấn; tuy nhiên thực tế trong tháng 3/2016, sản lượng thép bán ra đạt 1.644.509 tấn, bằng 168,6% so với cùng kỳ năm 2015; trong đó, sản lượng tiêu thụ nội địa đạt 1.423.566 tấn, tăng 71,8% và sản lượng xuất khẩu đạt 220.943 tấn, tăng 50,4% so với cùng kỳ. Theo lý giải của VSA, mức tăng đột biến này do tác động tâm lý của các nhà đầu cơ tích trữ để đưa hàng ra cho các tháng sau.
 
Tình hình bán hàng - xuất khẩu các sản phẩm thép tháng 3/2016:
 
Nguồn: VSA

Số liệu của VSA cũng cho biết: trong Quý I/2016 sản lượng sản xuất, tiêu thụ của ngành thép đã có sự tăng trưởng mạnh so với cùng kỳ năm 2015. Cụ thể, trong quý, toàn ngành đã sản xuất được 3.903.651 tấn sản phẩm thép, tăng 277,9% so với cùng kỳ năm 2015; trong đó sản lượng tiêu thụ được 3.531.416 tấn, tăng 350,3% so với cùng kỳ năm 2015; lượng thép xuất khẩu đạt 568.919 tấn, tăng 303,6% so với cùng kỳ năm 2015.

Tình hình sản xuất - bán hàng các sản phẩm thép Quý I/2016

Nguồn: VSA

Về giá thép: Theo nhận định VSA, cùng với xu hướng tăng chung của thị trường nguyên liệu và sản phẩm thép thế giới, thị trường thép trong nước cũng có sự điều chỉnh tăng giá tương ứng.

Từ sau Tết, giá phôi thép có sự điều chỉnh tăng và hiện tại chào ở mức khoảng 8,2-8,3 triệu đồng/tấn khu vực Hải Phòng; 8,1 triệu đồng/tấn khu vực Hồ Chí Minh. Mức tăng giá này tương đương so với mức tăng giá nguyên liệu của thế giới.

Giá thép tại 2 thị trường nói trên cũng được điều chỉnh tăng so với thời điểm đầu  năm 2016, hiện tại mức giá phổ biến khu vực phía Bắc là 9,3-10,2 triệu đồng/tấn, khu vực phía Nam ở mức 9,2-9,3 triệu đồng/tấn (giá giao tại nhà máy, chưa bao gồm chiết khấu, VAT).

Dự báo của VSA thời gian tới giá thép sẽ nhích hơn do giá nguyên liệu sản xuất thép đang tăng. Nhu cầu của thị trường tốt hơn bởi đang mùa xây dựng và bất động sản đang đà khởi sắc. Nguyên nhân thứ ba khiến giá thép tăng do tác động bởi quyết định áp thuế tự vệ tạm thời đối với phôi thép và thép dài nhập khẩu vào Việt Nam.

VLXD.org
 

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

22°C

Đà Nẵng

30°C

TP.HCM

25°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465