Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Vật liệu và Kiến trúc

Xây dựng bằng gỗ giúp giảm khí nhà kính

(20/12/2019 4:15:23 PM) Đồ dùng bằng gỗ thường bị gắn với phá rừng và không thân thiện với môi trường, nhưng một nghiên cứu mới đây cho thấy dùng gỗ thay cho các vật liệu như xi măng và thép có thể cắt giảm khí thải nhà kính và cả chi phí xây dựng.

Cho đến nay, các nỗ lực giảm phát thải chủ yếu tập trung vào hai lĩnh vực chịu trách nhiệm cho hầu hết lượng phát thải, đó là năng lượng điện và giao thông vận tải. Các cách tiếp cận khác là loại bỏ carbon khỏi khí quyển và lưu trữ nó thông qua công nghệ thu giữ carbon, canh tác nhiên liệu sinh học, và trồng cây diện rộng.
 
Một khách sạn nghỉ dưỡng ven hồ British Columbia gồm 70 căn được xây bằng gỗ.

Hóa ra, trồng cây không phải là cách duy nhất lâm nghiệp có thể giúp giảm thiểu khí hậu; Cách chúng ta sử dụng gỗ cũng có thể tạo ra sự khác biệt. Các nghiên cứu gần đây đã chỉ ra rằng các sản phẩm gỗ kỹ thuật (engineered wood) - được sản xuất từ gỗ và các loại chất kết dính khác nhau - tạo ra lượng khí thải carbon dioxide ít hơn nhiều so với vật liệu xây dựng dựa trên khoáng sản, và chi phí cũng thấp hơn.

Nghiên cứu mới trên tạp chí Energy Economics khám phá tác động tiềm tàng về môi trường và kinh tế ở Hoa Kỳ từ việc dùng gỗ thay thế cho các vật liệu xây dựng tạo ra nhiều CO2 trong quá trình sản xuất như xi măng và thép - lượng khí thải nhà kính từ các vật liệu này chiếm chiếm gần 10% tổng lượng do con người tạo ra và nằm trong số khó cắt giảm nhất.

Theo chúng tôi biết thì đây là nghiên cứu toàn diện đầu tiên đánh giá tác động kinh tế và khí thải của việc dùng gỗ thay thế các vật liệu tạo ra nhiều CO2 hơn trong lĩnh vực xây dựng, Niven Winchester, tác giả chính của nghiên cứu, nói. Không có một cách duy nhất nào để giảm khí nhà kính, do đó, chúng ta cần khai thác toàn bộ các lựa chọn giảm phát thải để giảm thiểu biến đổi khí hậu.

Nghiên cứu cho thấy sản xuất gỗ xẻ có cường độ CO2 (tấn khí thải CO2 trên mỗi đô la sản lượng) thấp hơn khoảng 20% so với các sản phẩm kim loại chế tạo, thấp hơn 50% so với sắt/ thép và thấp hơn 25% so với xi măng.

Các tác giả cảnh báo rằng những kết quả này chỉ tính đến lượng phát thải do sử dụng nhiên liệu hóa thạch trong thu hoạch, vận chuyển, chế tạo và nghiền các sản phẩm gỗ xẻ, bỏ qua nguy cơ gia tăng CO2 trong khí quyển liên quan đến việc thu hoạch cây và cũng bỏ qua tác dụng hấp thụ carbon lâu dài của vật liệu xây dựng bằng gỗ.

Nguồn ván gỗ, các điều kiện trồng và khai thác, và số phận của các sản phẩm gỗ [sử dụng lâu dài hoặc tái chế] là các yếu tố đáng được chú ý hơn nữa để phát triển một nhận thức đầy đủ về ý nghĩa của việc sử dụng gỗ trong xây dựng, nghiên cứu viết. Không nói đến các vấn đề đó, thì các sản phẩm gỗ có lợi thế so với nhiều vật liệu xây dựng khác và là một lựa chọn tiềm năng để giảm khí thải từ các ngành như xi măng, sắt và thép và các sản phẩm kim loại chế tạo - bằng cách giảm nhu cầu đối với các sản phẩm này.
 
VLXD.org (TH/ KHPT)

 

Các tin khác:

Khu chung cư phức hợp có kiến trúc độc đáo ()

Những khối bê tông thô cứng tỏa sáng, đẹp theo một cách rất riêng ()

Ngôi nhà có hình dạng giống vỏ ốc ()

Ngôi nhà hình khối khác lạ đẹp mê mẩn giữa rừng thông ()

Mexico: Tòa nhà có mặt tiền bao phủ lớp thép uốn lượn độc đáo ()

16 công trình kiến trúc khổng lồ có thể thay đổi cả thế giới ()

Những công trình bằng kính nổi tiếng thế giới ()

Ngôi nhà có kiến trúc độc đáo gắn liền với thiên nhiên ()

Kiến trúc xanh tôn vinh vật liệu tự nhiên truyền thống ()

Ngôi nhà ấn tượng với chất liệu kim loại ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

26°C

Đà Nẵng

30°C

TP.HCM

29°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá