Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Kinh doanh - Đầu tư

Quý II: Giá xi măng, sắt thép đồng loạt tăng trở lại

(08/05/2018 11:15:48 AM) Đầu quý II/2018, lượng tiêu thụ vật liệu xây dựng và giá vật liệu xây dựng xi măng và thép đồng loạt tăng trở lại so với tháng trước đó.

Lượng tiêu thụ vật liệu xây dựng và giá vật liệu xây dựng xi măng và thép đồng loạt tăng trở lại trong tháng 4/2018.

Theo số liệu của Vụ Vật liệu Xây dựng (Bộ Xây dựng), ước tính trong tháng 4, sản phẩm xi măng tiêu thụ ở cả thị trường nội địa và xuất khẩu đạt khoảng 8,77 triệu tấn, tăng 0,81 triệu tấn so với tháng 3, tăng 10% so với cùng kỳ năm trước và đạt 25% kế hoạch năm 2018. Lũy kế, ước tiêu thụ sản phẩm xi măng trong 4 tháng năm 2018 đạt khoảng 29,83 triệu tấn, tăng 13% so với cùng kỳ.

Đáng chú ý là sản lượng tiêu thụ xi măng tại thị trường nội địa đã tăng trưởng trở lại. Ước tiêu thụ trong nước tháng 4 khoảng 6,32 triệu tấn, tăng 5% so với cùng kỳ năm 2017. So với tháng trước đó, sản lượng xi măng tiêu thụ nội địa chỉ đạt 5,56 triệu tấn và giảm tới 11% so với cùng kỳ. Riêng Tổng Công ty công nghiệp xi măng Việt Nam (Vicem) tiêu thụ trong tháng 4 ước đạt khoảng 2,42 triệu tấn.

Bên cạnh đó, lượng xi măng xuất khẩu trong tháng 4 vẫn giữ được đà tăng trưởng khá, ước đạt 2,45 triệu tấn, tăng 30% so với cùng kỳ năm 2017; xuất khẩu 4 tháng đầu năm 2018 ước đạt khoảng 9,98 triệu tấn, tăng 29% so với cùng kỳ.

Theo đánh giá từ Vụ Vật liệu Xây dựng, trong tháng 4 sản lượng xi măng tiêu thụ trong nước tăng so với cùng kỳ năm ngoái do thời tiết thuận tiện cho ngành xây dựng, cũng nhờ đó giá bán xi măng tháng 4 nhích hơn tháng trước.

Cụ thể, theo thông tin từ Cục Quản lý giá (Bộ Tài chính), trong 15 ngày đầu tháng 4/2018, giá xi măng có xu hướng tăng so với cuối tháng 3. Số liệu báo cáo của Sở Tài chính các tỉnh, thành phố cũng cho thấy, giá bán lẻ xi măng 15 ngày đầu tháng 4/2018 có xu hướng tăng so với cuối tháng 3; tại các tỉnh miền Bắc, miền Trung hiện mức giá trung bình khoảng  1,15 triệu đồng/tấn; tại các tỉnh miền Nam giá bán trung bình ở mức 1,45 triệu đồng/tấn (giá bán giao trên phương tiện bên mua tại nhà máy).

Đối với thép xây dựng, báo cáo của doanh nghiệp sản xuất kinh doanh thép cho thấy giá thép xây dựng tại một số nhà máy cơ bản ổn định. Hiện tại, giá bán tại các nhà máy sản xuất thép ở mức khoảng từ 11.500 - 14.500 đồng/kg (giá giao tại nhà máy, chưa bao gồm 10% thuế VAT, chiết khấu bán hàng).

Giá thép xây dựng bán lẻ phổ biến trên thị trường các tỉnh miền Bắc và miền Trung dao động ở mức 11.500 - 14.800 đồng/kg; tại các tỉnh Miền Nam dao động ở mức 11.700 - 15.200 đồng/kg.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Bộ Xây dựng chấp thuận đầu tư Dự án nhà máy sản xuất vật liệu chịu lửa điôxit Zicone ()

Thị trường vật liệu xây dựng tại Kon Tum đang vào mùa ()

Quý IV: Viglacera sẽ lắp đặt dây chuyền sản xuất kính nổi siêu trắng công suất 600 tấn/ngày ()

Phú Thọ: Bổ sung thêm 5 triệu m2 gạch ốp lát cho thị trường ()

Bộ Xây dựng đề nghị xây dựng chính sách tăng thuế nhập khẩu đối với VLXD đã sản xuất ()

Làm rõ nguyên nhân mất vốn Nhà nước tại dự án Xi măng Long Thọ 2 ()

Thị trường vật liệu xây dựng nhìn chung ổn định ()

Giá VLXD tại Hậu Giang tăng nhẹ ()

Vĩnh Phúc: Sôi động thị trường vật liệu xây dựng ()

Công ty CP Long Thọ đầu tư dây chuyền sản xuất gạch lát Terrazzo công nghệ hiện đại ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

26°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465