Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Kinh doanh - Đầu tư

Mỹ sơ bộ kết luận Trung Quốc, Mexico bán phá giá thép tiền chế

(16/09/2019 3:19:18 PM) Bộ Thương mại Mỹ vừa ban hành kết luận sơ bộ vụ việc điều tra chống bán phá giá đối với thép tiền chế nhập khẩu từ Canada, Trung Quốc và Mexico.

Cục Phòng vệ thương mại (Bộ Công thương) cho biết ngày 4/9, Bộ thương mại Mỹ đã thông báo kết luận sơ bộ vụ việc điều tra chống bán phá giá đối với thép tiền chế nhập khẩu từ Canada, Trung Quốc và Mexico.

Theo đó, Bộ thương mại Mỹ sơ bộ cho rằng các nhà xuất khẩu Trung Quốc và Mexico đã bán phá giá sản phẩm thép tiền chế tại Mỹ, biên độ phá giá tương ứng 0% - 141,38% và 0% - 30,58%.

Trong khi đó, Bộ thương mại Mỹ sơ bộ kết luận các nhà xuất khẩu thép Canada không bán phá giá.

Căn cứ vào kết luận này, Bộ thương mại Mỹ sẽ thông báo Cơ quan hải quan và bảo vệ biên phòng Mỹ thu đặt cọc tiền mặt từ các nhà nhập khẩu thép tiền chế dựng từ Trung Quốc và Mexico với mức tương ứng với biên độ phá giá.

Bộ thương mại Mỹ dự kiến sẽ công bố kết luận cuối cùng vào ngày 24/1/2020. Ủy ban thương mại quốc tế Mỹ sẽ ban hành kết luận cuối cùng về thiệt hại vào ngày 9/3/2020.

Nếu cả Bộ thương mại Mỹ và Ủy ban thương mại quốc tế Mỹ đều có kết luận khẳng định, Bộ thương mại Mỹ sẽ ban hành lệnh áp thuế. Còn nếu một trong hai cơ quan ban hành kết luận phủ định, cuộc điều tra sẽ kết thúc mà không có lệnh áp thuế.

                                                                                                           

                                              Bộ thương mại Mỹ sơ bộ kết luận các nhà xuất khẩu thép Canada không bán phá giá, trong khi thép từ Trung Quốc và Canada đã bị áp thuế sơ bộ.

Do đó, Cục Phòng vệ thương mại lưu ý các doanh nghiệp xuất khẩu hoặc có kế hoạch xuất khẩu thép tiền chế đi Mỹ cần theo dõi, cập nhật thông tin thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm này.

Đồng thời thông tin và phối hợp chặt chẽ với Cục Phòng vệ thương mại, các cơ quan quản lí nhà nước liên quan để đề phòng khả năng xảy ra hiện tượng lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ để xuất khẩu đi Mỹ.

Theo Bộ thương mại Mỹ, năm 2018, Mỹ nhập khẩu lần lượt là 722,5 triệu USD, 897,5 triệu USD, 622,4 triệu USD thép tiền chế từ Canada, Trung Quốc, Mexico.

Vụ việc điều tra chống bán phá giá, chống trợ cấp đối với thép tiền chế nhập từ ba nước trên được khởi xướng vào ngày 26/2/2019.

Đến ngày 8/7/2019, Bộ thương mại Mỹ đã ban hành kết luận sơ bộ vụ việc điều tra chống trợ cấp đối với sản phẩm này, theo đó biên độ trợ cấp sơ bộ đối với sản phẩm của Trung Quốc là 30,30% - 177,83% và Mexico là 0,01% - 74,01%. Các nhà xuất khẩu Canada nhận trợ cấp không đáng kể.

Các sản phẩm bị điều tra thuộc các mã HS: 7308.90.3000, 7308.90.6000, 7308.90.9590, 7216.91.0010, 7216.91.0090, 7216.99.0010, 7216.99.0090, 7222.40.6000, 7228.70.6000, 7301.10.0000, 7301.20.1000, 7301.20.5000, 7308.40.0000, 7308.90.9530, 9406.90.0030.

Theo Vietnambiz

 

Các tin khác:

Cổ phiếu ngành nào sẽ hấp dẫn trong những tháng cuối năm? ()

Cảnh báo gia tăng tình trạng hàng Trung Quốc "đội lốt" mác Việt ()

Tp.HCM ban hành bảng giá xây dựng mới ()

Thị trường vật liệu nhẹ vẫn còn gặp không ít chông gai ()

Xi măng xuất sang Philippines chịu thuế gần 5 USD/tấn ()

Kiến tạo không gian sống trên chất liệu nhựa kiến trúc công nghệ cao ()

Công bố sản phẩm thép nhập khẩu được miễn trừ thuế chống lẩn tránh PVTM ()

Những đột phá mới trong công nghệ vật liệu xây dựng ()

Thép cuộn không gỉ cán phẳng của Việt Nam bị điều tra bán phá giá tại Ấn Độ ()

Mỹ áp thuế hơn 400% lên thép nhập khẩu từ Việt Nam ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá