Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Kinh doanh - Đầu tư

Điều chỉnh công suất nhà máy Xi măng Long Thành, Hà Nam

(26/06/2019 3:58:32 PM) Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh công suất Nhà máy Xi măng Long Thành và đưa vào vận hành năm 2021, Bộ Xây dựng đã có văn bản gửi UBND tỉnh Hà Nam.

Cụ thể, căn cứ các Văn bản số 1673/TTr-UBND ngày 25/6/2018 và Văn bản số 366/UBND-GTXD ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh Hà Nam đề nghị điều chỉnh công suất và bổ sung thêm vùng nguyên liệu đá vôi cho nhà máy Xi măng Long Thành;
Ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 1417/BKHĐT-KTCN ngày 06/3/2019 việc nâng công suất nhà máy sẽ đảm bảo quan điểm, mục tiêu phát triển xi măng, phát huy hiệu quả đã đầu tư và đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư;

Ý kiến của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 1075/BTNMT-ĐCKS ngày 12/3/2019 về nguyên liệu cho nhà máy Xi măng Long Thành bao gồm nguyên liệu đã được quy hoạch tại Quyết định số 105/2008/QĐ-TTg ngày 21/7/2008 và số 1065/QĐ-TTg ngày 09/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ và mỏ đá vôi K22.1 xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng giáp ranh với huyện Thanh Liêm có diện tích là 62,2ha là cơ bản đáp ứng nhu cầu nguyên liệu cho nhà máy Xi măng Long Thành sau khi điều chỉnh công suất;

Đồng thời căn cứ điểm d, khoản 1, Điều 59 Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017, quy định: “Các quy hoạch về đầu tư phát triển hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm cụ thể, ấn định khối lượng, số lượng hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm được sản xuất, tiêu thụ đã được quyết định hoặc phê duyệt hết hiệu lực chậm nhất là ngày 31/12 /2018”;

Ngoài ra, căn cứ khoản 1, Điều 32, Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014, quy định: “Trừ những dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh theo pháp luật về đầu tư công và các dự án quy định tại Điều 30 và Điều 31 của Luật này” thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;

Căn cứ Điều 29 Nghị định 24a/2016/NĐ-CP ngày 5/4/2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng, quy định: “Yêu cầu đối với dự án đầu tư sản xuất vật liệu xây dựng”;

Trên cơ sở căn cứ nêu trên, Bộ trưởng Bộ Xây dựng thống nhất với đề nghị của UBND tỉnh Hà Nam, điều chỉnh công suất nhà máy Xi măng Long Thành, tỉnh Hà Nam từ 0,91 triệu tấn/năm lên 2,3 triệu tấn/ năm, đưa vào vận hành năm 2021.

Bộ Xây dựng đề nghị UBND tỉnh Hà Nam thực hiện điều chỉnh thủ tục đầu tư của dự án theo quy định về đầu tư xây dựng, đồng thời hướng dẫn chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án đảm bảo tiến độ và các quy định về đầu tư xây dựng, đồng thời lựa chọn công nghệ thiết bị tiên tiến, đáp ứng các tiêu chí về tiêu hao nguyên liệu, nhiên liệu, năng lượng, đầu tư hệ thống thiết bị tận dụng nhiệt thừa khí thải để phát điện, đáp ứng các yêu cầu về phát thải bảo vệ môi trường.

VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Các tin khác:

Tập đoàn Xuân Khiêm xin đầu tư gần 5.000 tỷ đồng vào dự án Xi măng Xuân Sơn ()

Chấp thuận chủ trương đầu tư nhà máy sản xuất gạch ngói của Cty CP Create Capital ()

Đầu tư giai đoạn 2 nhà máy Xi măng Trung Sơn, Hòa Bình ()

Áp thuế chống phá giá tạm thời với thép phủ màu của Trung Quốc và Hàn Quốc ()

Góp ý về chủ trương đầu tư xây dựng dự án Xi măng Xuân Sơn, Hòa Bình ()

Tháng 5: Thị trường vật liệu xây dựng nhiều biến động ()

Áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại với thép cuộn, thép dây nhập khẩu ()

Philippines áp dụng biện pháp tự vệ tạm thời với gạch ốp lát nhập khẩu ()

Hòa Phát xuất khẩu lô thép đầu tiên từ dự án Dung Quất sang thị trường Nhật Bản ()

Hoàn thành sớm tiến độ lắp đặt lò nung tại nhà máy xi măng Tân Thắng ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

34°C

Đà Nẵng

35°C

TP.HCM

27°C

Các loại cát dùng trong xây dựng

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá