Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Hội thảo Vật liệu xây không nung

Nghiên cứu ứng dụng vật liệu địa phương dùng trong công nghệ gạch không nung

(02/12/2020 10:41:37 AM) Ngày 30/11, Sở KH&CN Quảng Nam nghiệm thu đề tài khoa học “Nghiên cứu ứng dụng vật liệu địa phương dùng trong công nghệ gạch không nung trên địa bàn tỉnh Quảng Nam” do Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng chủ trì, PGS-TS. Đặng Công Thuật chủ nhiệm.


Hội đồng nghiệm thu Sở KH&CN nghiệm thu công trình nghiên cứu.

Theo PGS-TS. Đặng Công Thuật, đến năm 2018, Quảng Nam có 23 cơ sở sản xuất gạch không nung, dây chuyền sản xuất được trang bị với tỷ lệ tự động hóa chưa cao, chỉ đạt ở một số nhà máy đầu tư công suất lớn và uy tín thì mức độ tự động hóa đạt 100%.

Đại đa số các nhà máy đầu tư công nghệ ép rung, là công nghệ phổ biến hiện nay, cho năng suất cao và có khả năng dùng cốt liệu kích thước lớn. Điều đáng chú ý là hệ thống điều khiển để nhập và trộn cấp phối rất nhiều cơ sở chưa được điều khiển điện tử (trừ những đơn vị lớn). Đây có thể là nguyên nhân dẫn tới sai lệch trong tỷ lệ vật liệu, làm giảm chất lượng của gạch thành phẩm.

Nhìn chung, gạch không nung còn tồn tại các nhược điểm: độ thấm quá lớn, độ co ngót theo thời gian lớn. Đề tài nghiên cứu đã góp phần chế tạo được mẫu gạch không nung đáp ứng được tiêu chuẩn hiện hành dựa trên thành phần cấp phối hợp lý với các vật liệu có sẵn trên địa bàn Quảng Nam và chuyển giao được quy trình công nghệ sản xuất gạch không nung cho một số cơ sở sản xuất.

Theo PGS-TS. Đặng Công Thuật, để nâng chất lượng gạch không nung, nhóm nghiên cứu đã điều chỉnh cấp phối bằng cách sử dụng bột đá để giảm tính thấm nước của gạch, lựa chọn cấp phối hợp lý từ kết quả thí nghiệm theo phương pháp quy hoạch thực nghiệm.

Mẫu gạch không nung dùng bột đá đều có khối lượng thể tích gạch không sử dụng bột đá do hàm lượng hạt mịn nhiều hơn. Độ rỗng của hai loại cấp phối gạch tương đương nhau vì đây là độ rỗng bên ngoài, chủ yếu phụ thuộc vào khuôn đúc. Độ hút nước của các mẫu gạch có sử dụng bột đá đều nhỏ hơn so với các mẫu gạch không dùng bột đá và đều đạt yêu cầu về kỹ thuật. Điều này chứng tỏ bột đá làm tăng độ chắc của gạch không nung...
 
VLXD.org (TH/ Báo Quảng Nam)

 

Các tin khác:

Phát triển VLXKN và sử dụng tro, xỉ thạch cao: Kết quả đạt được chưa như kỳ vọng ()

Giải pháp phát triển vật liệu xây không nung ()

Triển khai hiệu quả dự án “Tăng cường sản xuất và sử dụng gạch không nung ở Việt Nam” ()

Long An: Hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng máy ép gạch không nung ()

Cà Mau: Từng bước thay thế vật liệu xây dựng bằng gạch không nung ()

Hội thảo “Tăng cường sản xuất, sử dụng vật liệu xây không nung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình” ()

AMC tập huấn về vật liệu xây dựng không nung tại Hưng Yên ()

Gia Lai: Xem xét hiệu quả và lộ trình sử dụng gạch không nung ()

Điện Biên: Tăng cường sử dụng gạch không nung trong các công trình xây dựng ()

Hội thảo QLCL khối xây sử dụng gạch xi măng – cốt liệu không nung trong các công trình xây dựng ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác