Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

NGHIÊN CỨU - ỨNG DỤNG

Phát triển giải pháp sử dụng đất trồng tạo ra vật liệu xây dựng thay thế cho bê tông

(09/04/2020 4:50:34 PM) Nhóm các nhà khoa học tại Đại học Texas A&M đang tìm kiếm giải pháp có thể biến đất trồng thành vật liệu xây dựng thay thế cho bê tông.

Bê tông là một trong những thành phần cơ bản nhất được sử dụng để xây dựng các công trình. Tuy nhiên quy trình sản xuất vật liệu này lại có độ phát thải CO2 rất cao, thậm chí chiếm đến 8% lượng khí thải CO2 toàn cầu. Hơn nữa, bê tông khi hết hạn sử dụng sẽ rất khó xử lý, gây ảnh hưởng không nhỏ đến môi trường. Xuất phát từ những nguyên nhân trên, các nhà khoa học tại Đại học Texas A&M đã phát triển giải pháp sử dụng đất trồng để tạo ra vật liệu xây dựng thay thế cho bê tông.
 

Vật liệu xây dựng thay thế cho bê tông mà các nhà khoa học tạo ra trong phòng thí nghiệm. Nguồn: Frontiers in Materials (2020).

Các nhà khoa học cho biết, nhiều loại đất thông thường, đặc biệt là những loại đất có hàm lượng sét cao có thể được xử lý để tạo ra một vật liệu có ứng dụng tương tự như bê tông, được đổ dưới dạng chất lỏng bán cứng. Các vật liệu như vậy có thể được sản xuất tại chỗ bằng cách sử dụng đất địa phương với máy in 3D công suất lớn.

Theo đó, họ đề xuất ý tưởng về một bộ công cụ có thể được sử dụng để sản xuất vật liệu thay thế bê tông sử dụng đất địa phương. Một bộ công cụ như vậy có thể phân tích nguồn cung cấp đất địa phương và sau đó tạo ra một công thức cho vật liệu có thể được đổ như bê tông và làm cứng tại chỗ. Nếu được hiện thực hóa, bộ công cụ này sẽ là phương tiện giúp phân tích nguồn đất trồng tại địa phương và tạo ra công thức sản xuất vật liệu xây dựng mới, thân thiện với môi trường.

Để thể hiện ý tưởng của mình, nhóm các nhà khoa học đã thu thập đất từ sân sau của nhà một thành viên trong nhóm. Sau đó, họ sử dụng công thức để tạo ra hỗn hợp vật liệu sử dụng mẫu đất, natri silicat và chất xúc tác kiềm. Tiếp theo, hỗn hợp này sẽ được dùng để xây một bức tường nhỏ trong phòng thí nghiệm.


Hình A - Minh họa quá trình tạo loại vật liệu xây dựng thay thế bê tông mà nhóm nghiên cứu đang hướng đến. Qua quá trình này, đất muskeg (một loại đất axit phổ biến ở Bắc Cực) sẽ được chuyển hóa thành các hỗn hợp silicat chịu lực.

Hình B - Phân tích kích thước hạt của loại đất sét Burlewash.

Hình C, D, E - Thể hiện các thông số của đất, trong đó có các chỉ số quang phổ chuyển đổi hồng ngoại Fourier (FTIR), phản xạ giảm toàn phần (ATR) và biểu đồ electron.

Hình F,G, H, I, J - Bản đồ thể hiện các nguyên tố bằng phép phân tích phổ tán xạ năng lượng tia X, lần lượt là: Oxy, Natri, Nhôm, Silicon, Kali.

Hình K - Thử nghiệm cường độ nén. Hình L- Các đường cong lưu biến thể hiện độ chảy đo được trong công thức đất sét.

Hình M - Sử dụng máy in 3D để tạo ra hỗn hợp đất sét như hình. (Nguồn: Frontiers in Materials (2020)).

Ngoài ra, các nhà khoa học cũng cho hay, vật liệu này phù hợp nhất cho các phần phi cấu trúc của tòa nhà, như mặt tiền, nhưng họ hi vọng sẽ sớm sản xuất vật liệu phù hợp cho việc sử dụng chung.
 
VLXD.org (TH/Phys.org)

 

Các tin khác:

Nghiên cứu dùng nước tiểu sản xuất bê tông xây căn cứ trên Mặt Trăng ()

Tăng cao cường độ cấp phối đá dăm gia cố xi măng nhờ bảo dưỡng ()

Nghiên cứu chế tạo gạch không nung từ nguồn chất thải rắn vô cơ trong công nghiệp sản xuất bột giấy và giấy ()

Tận dụng xỉ thép làm bê tông nhựa ()

Phương pháp mới tái chế chất thải bê tông ()

Các nhà khoa học tạo ra bê tông sống kỳ lạ ()

Chế tạo gạch ốp lát và men gốm sứ giá rẻ từ tro xỉ ()

Biến bao bì nhựa sử dụng một lần thành gạch lát ()

Biến bao bì nhựa sử dụng một lần thành gạch lát ()

Vật liệu cách nhiệt từ sợi thủy tinh có khả năng tiết kiệm năng lượng ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá