Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Công nghệ sản xuất

Máy sản xuất gạch không nung tự động QT10-15

(01/07/2014 5:03:50 PM)



Mô tả:


Hệ thống điều khiển: Sự kết hợp có hiệu quả giữa kỹ thuật con số và máy cảm biến vị trí di chuyển, làm cho các vị trí công việc được chính xác, thích hợp điều kiện làm việc phức tạp. Hệ thống công nghệ sản xuất sử dụng tập số để viết, kỹ thuật tiên tiến, thao tác thuận tiện. Hệ thống rung kiểu đa nguồn giúp máy thích ứng với thiết kế thành hình loại lớn. Kỹ thuật điều chỉnh vi tính tập trung, truyền động thủy lực, máy móc đồng bộ. Sử dụng phương thức rung đồng bộ, lực kích rung có thể điều chỉnh, tần suất điều chỉnh theo quy trình công nghệ không đồng nhất, thêm liệu thấp tần, thành hình cao tần, lực kích rung căn cứ theo nguyên vật liệu không giống nhau để đạt hiệu quả rung cao nhất.

Hệ thống cấp liệu phân liệu của máy sản xuất gạch không nung tự động QT10-15:
bảo đảm độ chính xác khi tiếp liệu, làm giảm mật độ không đều của vật liệu do tác động nén bên trong và tác động bên ngoài gây ra, ảnh hưởng lượng tiếp liệu, đảm bảo vật liệu vừa dùng vừa đưa, tiếp liệu chính xác, làm cho mật độ của sản phẩm được thống nhất.

Khung giá sử dụng kết cấu thép và kỹ thuật hàn đặc biệt, bảo đảm độ cứng và độ chịu rung của thiết bị.
Máy sản xuất gạch không nung tự động QT10-15 phương thức bốn thanh dẫn hướng và vòng bi dẫn hướng tính siêu dài, bảo đảm sự vận hành chính xác của đầu nén và khuôn; phần hoạt động sử dụng hệ thống thiết bị đặc chủng, làm cho nó được bôi trơn mà không dễ bị làm mòn.

Máy sản xuất gạch không nung tự động QT10-15 sử dụng kỹ thuật rung liên trục kiểu phân ly sẽ có hiệu quả làm cho diện tích rung lớn gấp 2 lần, nâng cao chất lượng và sản lượng sản phẩm, và có tác dụng kéo dài tuổi thọ của khuôn.

Để cho xe vật liệu có thể nhanh chóng xếp liệu và vật liệu được chuyển đều đặn đến khoang khuôn thì xe vật liệu đã được sử dụng kết cấu lưới hình xoắn ốc, khuôn có thể làm rộng hoặc hẹp, rút ngắn hành trình xe chở vật liệu để nâng cao chu kỳ vận hành. Dòng máy này sử dụng thùng đồng bộ rung tăng áp, kết cấu áp lực cao đặc biệt (đạt 100T) bảo đảm độ bền cao và tính kín khít của sản phẩm, đạt được hiệu quả cao nhất có thể; sử dụng xilanh tăng tốc để nâng cao tốc độ, để bảo đảm chu kỳ thành hình.

Thông số kỹ thuật:


    • Kích thước máy: 3.500 x 2.200 x 2.850 mm

    • Qui cách tấm đỡ: 1.300 x 900 x 30 mm

    • Tổng trọng lượng máy: 13 tấn

    • Phương thức rung: Bệ rung & Khuôn

    • Tần suất rung: 2.800- 4.500 lần/ phút

    • Chu kỳ thành hình: 15-25s

    • Công suất máy: 45.38 kW

Sản phẩm hiện đang có mặt trên thị trường Việt Nam
.

vlxd.org *

 

Các tin khác:

Sử dụng công nghệ in 3D tạo các kết cấu bằng thép ()

Sứ vệ sinh kháng khuẩn – đột phá mới về công nghệ của Viglacera ()

Sản xuất gạch không nung bằng công nghệ ép rung ()

Ván gỗ nhựa - Vật liệu mới cho không gian sống ()

Ngói thủy tinh chiếu sáng tiết kiệm điện ()

“Ứng dụng vật liệu xỉ thép tái chế và cacboncor Asphalt trong thi công xây dựng đường bộ” ()

Công nghệ sản xuất Xi măng VLXD Bỉm Sơn ()

Chế tạo thành công phụ gia sản phẩm sơn cao cấp ()

Bê tông tự làm lành vết nứt ()

Công nghệ đào hầm tiết kiệm năng lượng ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá