Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Lợp mái hiên nhà nên sử dụng vật liệu nào? Ưu, nhược điểm và giá thành ra sao?

(14/08/2020 2:04:35 PM) Mái hiên, mái che là một trong những kiến trúc, vật dụng có tác dụng che mưa, nắng và tăng tính thẩm mỹ cho không gian sống. Thế nhưng việc lựa chọn vật liệu làm mái hiên cũng khiến các gia chủ đau đầu. Bài viết sau sẽ mang đến những thông tin hữu ích giúp các gia chủ dễ dàng lựa chọn vật liệu làm mái hiên phù hợp với căn nhà của mình. 

1. Kính cường lực


Mái kính cường lực là các loại mái che, mái hiên, mái sảnh được làm từ những vật liệu là kính cường lực và bộ khung sắt, nhôm, inox.

Ưu điểm:

- Tận dụng tối đa nguồn ánh sáng tự nhiên chiếu vào ngôi nhà, điều chỉnh được ánh sáng khúc xạ,…

- Che nắng che mưa, giảm độ chói sáng và ngăn cản ánh sáng có hại.

- An toàn cho người sử dụng, bảo vệ sức khỏe và khói bụi.

- Mái kính cường lực bền đẹp và có tuổi thọ cao.

- Thiết kế sang trọng, gọn nhẹ, tăng tính thẩm mỹ cho ngôi nhà.

- Giúp tiết kiệm chi phí sử dụng điện năng nhờ hiệu quả lấy sáng tự nhiên tối ưu.

Nhược điểm: 

- Chi phí sản xuất mái kính cường lực cao hơn nhiều so với các loại vật liệu khác.

- Đòi hỏi thợ thi công phải có kinh nghiệm, tay nghề cao vì quá trình gia công, vận chuyển, lắp ráp vô cùng phức tạp, nguy hiểm.

- Đặc tính của kính đó là hấp thụ nhiệt song song với việc lấy sáng, có thể mang theo tác dụng phụ thừa nhiệt. Ngoài ra, gia chủ sẽ cần vệ sinh thường xuyên các tấm kính để đảm bảo mỹ quan cho căn nhà.

Giá thành tham khảo: 620,000 - 1,150,000 VNĐ/m

2. Ngói kính
 

Ngói kính thực chất làm từ hợp chất nhựa, nằm trong nhóm sản phẩm các tấm lợp lấy sáng. Sản phẩm này có hình dáng giống như những viên ngói thông thường, chỉ khác về màu sắc trong suốt để ánh sáng có thể xuyên qua với cường độ đạt từ 90 - 95%.

Ưu điểm:

- Ngói kính trong suốt cho phép ánh sáng xuyên qua tối đa

- Ngói kính có kích thước nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ nên có tính linh hoạt cao

- Ngói kính còn có thể tái sử dụng nhiều lần, giảm được chi phí thay mới vật liệu

- Ngói kính có khả năng chịu va đập tốt, không bị ẩm mốc, giữ được màu sắc tự nhiên và sức chịu nhiệt cao

Nhược điểm:

- Sử dụng ngói kính trong tiết trời nóng sẽ làm không khí trong nhà bị nóng do hấp nhiệt.

- Thêm vào đó, khâu thi công cũng đòi hỏi người lắp đặt phải tỉ mỉ tính toán vì số lượng và vị trí phù hợp bởi ngói kính không cắt hay khoan bớt được.

- Giá thành của ngói kính cũng khá cao

Giá thành tham khảo: 150,000 - 170,000 VNĐ/viên (22 viên/m2)

3. Tấm nhựa polycarbonate đặc ruột
 

Tấm lợp lấy sáng thông minh Polycarbonate là sản phẩm được tạo bởi một chuỗi tổ hợp của polyester có tuyến tính phenol anhydrit cacbonic và axit. Đây cũng là một trong những vật liệu làm mái hiên được các gia chủ ưa thích hiện nay.

Ưu điểm: 

- Khả năng lấy sáng ưu việt, khả năng truyền sáng của tấm polycarbonate cao nhất lên đến 89%.  

- Khả năng cách nhiệt, cách âm, cách điện tốt

- Khả năng chống cháy, chống chịu các tác động từ thời tiết

- Có khả năng chống tia cực tím

- An toàn cho người sử dụng

- Đa dạng về màu sắc, chủng loại sản phẩm

- Trọng lượng nhẹ, dễ thi công lắp đặt

Nhược điểm:

- Khả năng lấy sáng không bằng kính

- Không có khả năng chống trầy xước và vết lõm 

Giá thành tham khảo: 270,000 - 630,000 VNĐ/m2

4. Nhựa mica
 

Tấm mica là một loại nhựa dẻo có tên gọi phổ biến là Acrylic hay là Mica và được dùng để thay thế thủy tinh. Hiện nay trên thị trường Việt Nam có 3 loại mica chủ yếu là: mica Đài Loan, mica Trung Quốc và mica Nhật Bản.

Ưu điểm:  

- Có tính xuyên sáng tốt đối với các màu xuyên đèn

- Bề mặt bóng đều óng ánh, bề mặt phẳng mịn, sáng bóng.

- Màu sắc đa dạng.

- Chịu được nhiệt độ cao, chống ăn mòn.

- Mica có đặc tính dẻo nên dễ dàng gia công lắp ghép, uốn, ép tạo hình theo ý muốn.

- Không dẫn điện và là vật liệu hàng đầu để sản xuất bảng mạch cách điện

- Độ dày phong phú cho nhiều nhu cầu khác nhau

- Không thấm nước

 Độ bền khá cao, chịu được lực tác động mạnh và có trọng lượng nhẹ hơn kính.

Nhược điểm: 

- Dùng mica ngoài trời dễ bị phai màu do tác động của của thời tiết. 

Quảng cáo
 
- Với loại mica trung quốc có chất lượng kém, tấm mica còn dễ nứt vỡ, tuổi thọ thấp, độ bền kém, dễ trầy xước, màu sắc và độ trong cũng không cao.

Giá thành tham khảo: 410,000 - 5,800,000/ tấm (tùy độ dày của tấm)

Trên đây là 4 vật liệu làm mái hiên mới và khá phổ biến trên thị trường hiện nay. Bài viết hi vọng các gia chủ sẽ lựa chọn được vật liệu phù hợp với thiết kế, tài chính, mục đích sử dụng của mỗi người.

VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Những lưu ý giúp sơn chống thấm hiệu quả khi vào mùa mưa ()

Kính cách nhiệt – Vật liệu xây dựng xanh được ưa chuộng trong xây dựng ()

Mẫu thiết kế trần thạch cao phòng khách liền bếp ()

"Giải nhiệt" cho ngôi nhà mùa hè với sơn chống nóng ()

Cách chọn ống nhựa dẫn nước ()

Không nên bỏ qua các bước xử lý tường nhà cũ trước khi sơn lại ()

Nhà 3 tầng Thái Lan ban ngày thông sáng ban đêm lung linh với chất liệu gạch kính ()

Phim cách nhiệt giúp chống nóng cho nhà kính ()

Những điều cần biết về tôn giả ngói ()

Những tiêu chí để chọn màu sơn tường văn phòng hợp lý ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác