Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Không nên bỏ qua các bước xử lý tường nhà cũ trước khi sơn lại

(24/07/2020 9:37:50 AM) Trước khi sơn lại tường nhà đã cũ, bước cực kỳ quan trọng cần phải làm đó chính là xử lý tường nhà. Mời bạn cùng Happynest điểm qua từng bước xử lý tường nhà cũ trước khi sơn lại. Chỉ cần đảm bảo thực hiện đầy đủ quy trình này bạn sẽ có một màng sơn mới đẹp và bền nhất.

Xử lý chống thấm

Tường nhà bạn có hiện tượng ẩm mốc, thấm nước thì hãy xử lý triệt để tình trạng này trước. Bởi nếu không, nước ẩm sẽ phá hủy lớp sơn mới một cách nhanh chóng gây hư hỏng tường nhà và mất thẩm mỹ. 

Sau khi chống thấm xong bạn hãy chờ đợi cho tường khô ráo khoảng 2 - 3 tuần rồi mới tiến hành sơn. Mục đích để nước còn thấm trong tường bay hơi ra hết.

Cạo sạch phần bong tróc

Trước khi sơn mới, bạn cần loại bỏ lớp sơn tường cũ bị phồng rộp, bong tróc gây mất thẩm mỹ. Cạo sạch phần sơn bong tróc sẽ đảm bảo tuổi thọ của màng sơn mới được bền lâu với thời gian, tăng liên kết cho lớp sơn phủ mới với bề mặt tường nhà và giúp màu sắc lớp sơn phủ mới lên chuẩn màu hơn.

Lưu ý bạn không cần phải cạo hết lớp sơn cũ, chỉ nên cạo bỏ những mảng tường bị phồng rộp và bong tróc, khu vực nào lớp sơn còn chắc chắn thì có thể sơn trực tiếp lên.

Bả vá tường nhà

Với những chỗ bong tróc đã cạo sạch thì phải dùng bột bả trét làm phẳng. Không chỉ với những chỗ đã cạo, phần lõm sâu, lỗ hay vết xước cũng cần bả vá để làm phẳng. Công đoạn bả cần sự tỉ mỉ, nhiều công sức nhưng với kết quả là mặt tường phẳng đẹp đảm bảo tính thẩm mỹ và công đoạn chà nhám sẽ bớt vất vả.


Lựa chọn loại bột bả vá chống thấm hiệu quả làm mịn, nhẵn, tăng độ bám dính của sơn.

Chà nhám tường

Hãy chờ cho những chỗ bả vá thật mới thật khô sau đó mới tiến hàng chà nhám làm nhẵn. Tốt nhất nên chà toàn bộ bề mặt để sơn có độ bám dính tốt hơn. Đặc biệt, nếu lớp sơn cũ là sơn bóng thì bạn càng nên chà kỹ để tạo độ nhám cho bề mặt tường. 
 

Sử dụng loại giấy nhám chất lượng và có chỉ số phù hợp.

Lưu ý không dùng giấy nhám có số quá nhỏ bởi số càng nhỏ, giấy càng thô khi chà sẽ dễ tạo vết xước sâu. Nên dùng giấy nhám có chỉ số từ 120 – 180.

Quét sạch bụi tường nhà

Để chuẩn bị sơn thì sau khi thực hiện những bước trên bạn cần làm thêm một việc nữa. Đó là quét sạch bụi do quá trình chà nhám cũng như các vết bẩn bám trên tường. Nếu không quét sạch thì sơn sẽ bám lên lớp bụi thay vì bám dính vào tường. Tuổi thọ sơn chắc chắn là sẽ không thể cao được.
 

Dùng chổi lông mềm, khăn sạch để loại bỏ bụi và các vết bẩn bám trên tường.

Hy vọng với những chia sẻ về các bước xử lý tường nhà trước khi sơn lại sẽ mang lại kiến thức bổ ích cho bạn. Việc sơn tường nhà cũ sẽ không còn khó khăn nếu bạn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật và lựa chọn sản phẩm sơn chất lượng cho ngôi nhà.
 
VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Nhà 3 tầng Thái Lan ban ngày thông sáng ban đêm lung linh với chất liệu gạch kính ()

Phim cách nhiệt giúp chống nóng cho nhà kính ()

Những điều cần biết về tôn giả ngói ()

Những tiêu chí để chọn màu sơn tường văn phòng hợp lý ()

Ưu và nhược điểm của quả cầu thông gió ()

Thay áo mới cho cửa trước nhà bạn với những màu sơn ấn tượng ()

4 lỗi hỏng cửa gỗ thường gặp và cách tự sửa cửa gỗ bị hỏng ()

5 vật liệu ốp mặt tiền bền màu, chống thấm, đủ sức bền bỉ với các điều kiện thời tiết ()

Mẹo chọn sơn nội thất giúp tổ ấm thêm năng lượng ()

Ứng dụng của tấm ốp tường giả gỗ ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác