Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện

Những ứng dụng của kính cường lực trong thiết kế

(28/12/2017 4:53:21 PM) Xu hướng thiết kế nhà hiện nay người ta thường lựa chọn kính cường lực như loại sản phẩm không thể thiếu. Bởi tính chắc chắn và khả năng ứng dụng cao trong nhiều hạng mục công trình. Loại kính này giúp cho người sử dụng dễ dàng lau chùi vệ sinh lại mang đến vẻ thẩm mỹ cao cho ngôi nhà, không gian văn phòng.

Hiện nay, người ta đã áp dụng sản phẩm này vào nhiều công việc khác nhau để tăng thêm sự mới mẻ cho không gian.

Giúp không gian thêm thoáng đãng

Hiện nay sản phẩm này được sử dụng khá rộng rãi và phổ biến trong các công trình xây dựng. Lớp kính chắc chắn cùng với tính thẩm mỹ cao mang đến cho không gian ngôi nhà sự sang trọng và giúp cho ngôi nhà thêm thoáng đãng, rộng rãi hơn.
 

Chúng ta thường thấy sự xuất hiện của hệ cửa kính cường lực, cửa kính thủy lực hay cửa nhôm kính trong các gia đình, văn phòng, nhà hàng, khách sạn…

Người ta cũng sử dụng để làm cầu thang kính, lan can… để mang lại vẻ đẹp đẳng cấp cho không gian. Nhưng đó chỉ là những ứng dụng thông thường và rất phổ biến.


Mặt bàn bằng kính đã được áp dụng từ lâu nhưng nó chỉ là những loại kính thông thường, hiện nay người ta sử dụng kính cường lực vừa để trang trí vừa nâng cao hiệu quả sử dụng lại mang đến sự an toàn tuyết đối cho người dùng. Mặt kính có thể dùng cho bàn tiếp khách, bàn ăn hoặc bàn trang điểm. Sự trong suốt của mặt kính đã giúp căn phòng trở nên nhẹ nhàng, thoáng hơn nhiều so với các chất liệu khác.


Ngoài việc sử dụng làm mặt kính người ta còn sử dụng kính cường lực để làm giá đỡ, kệ. Việc sử dụng kính cường lực trong trang trí đã góp phần tạo nên triết lí thiết kế mới.

Trang trí tường bằng kính cường lực

Kính cường lực với đa dạng về mẫu mã và kiểu dáng, giúp cho người tiêu dùng dễ dàng lựa chọn trong các lối thiết kế theo ý thích của mình. Nếu trước đây việc trang trí cho ngôi nhà chỉ gói gọn trong việc ốp tường bằng các loại gạch hay dùng giấy dán tường làm điểm nhấn thì giờ đây kính cường lực còn được sử dụng trong việc trang trí này.


Khách hàng có thể thoải mái lựa chọn cho mình những loại kính cường lực màu sắc, hoa văn khác nhau để trang trí cho vách tường nhà mình.

Làm vách ngăn hiệu quả

Nhờ vào khả năng chống ồn, chống va đập và chịu nhiệt tốt nên loại kính đặc biệt này còn được sử dụng để làm vách ngăn. Vách kính cường lực có thể lắp đặt tại các cửa hàng kinh doanh, trung tâm mua sắm, showroom… bởi nó giúp không gian rộng hơn và khách hàng từ bên ngoài có thể nhìn thấy được các sản phẩm bên trong cửa hàng.


Ngoài ra nó còn được sử dụng làm vách ngăn phòng tắm kính thông minh, mang đến không gian đẳng cấp cho ngôi nhà bạn. Giúp cho những căn phòng tối tăm trở nên tươi sáng và sang trọng hơn.
 
VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Gạch ốp lát trong nước dần lấy lại thị phần ()

Chọn gạch men nào phù hợp với nhà bạn ()

Thị trường gạch ốp lát Việt Nam đối mặt với nhiều thách thức ()

Người tiêu dùng đau đầu với “ma trận” gạch ốp lát ()

Một số sai lầm khi chọn gạch ốp lát nhà ()

Nguyên tắc chọn đá tự nhiên ốp lát tường nhà ()

Thị trường gạch ốp lát: Cuộc chiến bảo vệ thương hiệu ()

Thị trường gạch ốp lát: Thương hiệu Việt giành lại vị thế trên sân nhà ()

Thị trường gạch ốp lát nội khởi sắc ()

6 cách chọn lựa chất liệu ốp lát tạo điểm nhấn cho phòng tắm ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

26°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465