Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện

Một số sai lầm khi chọn gạch ốp lát nhà

(21/09/2017 3:53:34 PM) Khi chọn gạch lát nhà, chọn lựa loại gạch nào vừa đẹp, vừa tiện lợi sử dụng là điều mà các gia chủ đặc biệt quan tâm, vì ảnh hưởng trực tiếp đến tính thẩm mỹ, phong cách và tâm trạng của những người sống trong nhà. Tuy nhiên, khi lựa chọn bạn thường mắc những sai lầm phổ biến dưới đây.

Chọn sai gạch khiến phòng bếp bị rối mắt

Phòng bếp mặc dù được trang hoàng đầy đủ các đồ nội thất sang trọng, nhưng khi nhìn lâu sẽ gây cảm giác rối mắt, khó chịu. Nguyên nhân là do màu gạch ốp tường tương phản với màu gỗ nâu tối của tủ bếp, và màu trắng điểm đen của gạch lát nền khiến bạn nhìn lâu sẽ bị rối mắt. Để khắc phục, bạn nên chọn gạch ốp lát có màu và vân gạch không quá tương phản với màu tủ bếp nhằm tạo sự hài hòa và dễ chịu nhất.

Chọn gạch ốp tường có hoa văn cầu kỳ cho phòng bếp

Phòng bếp cần được thiết kế để tạo cảm giác dễ chịu nhất. Nếu ốp tường bằng loại gạch có nhiều hoa văn, sau một thời gian sử dụng, bạn sẽ có cảm giác mệt mỏi, rối mắt. Không chỉ vậy, trong quá trình nấu nướng, dầu mỡ bắn lên tường sẽ rất khó vệ sinh. Vì vậy, với phòng bếp, bạn nên chọn loại gạch đơn giản, hoa văn nhẹ nhàng.
 

Chọn gạch trơn bóng cho nhà tắm

Ngày nay, mọi người thường sử dụng các loại gạch ốp lát giúp phòng tắm sang trọng, sạch sẽ hơn. Tuy nhiên, cũng có không ít người mắc sai lầm khi sử dụng loại gạch trơn bóng để ốp lát cho phòng tắm. Loại gạch này có thể gây trơn trượt rất nguy hiểm. Vì vậy, với phòng tắm, bạn nên chọn loại gạch lát có bề mặt nhám để hạn chế trơn trượt, đảm bảo an toàn, đồng thời giúp phòng tắm trở nên hiện đại hơn.

Chọn gạch lát nhà vệ sinh quá to và tối màu

Nhà vệ sinh cần thông thoáng, sạch sẽ. Vì vậy, bạn không nên chọn gạch ốp lát tối màu. Điều này sẽ khiến cho không gian chật chội và mất thẩm mỹ. Bạn nên chọn những gam màu sáng để căn phòng được thông thoáng hơn.

Gạch lát sàn và gạch ốp tường không trùng mạch

Mạch của gạch ốp tường và sàn không trùng với nhau cũng khiến căn phòng rối mắt, thiếu thẩm mỹ. Nguyên nhân là do kích cỡ của 2 loại gạch khác nhau. Vì vậy, trong không gian sử dụng cả gạch lát sàn và ốp tường thì bạn nên chọn loại gạch có cùng kích thước để các mạch trùng khớp với nhau.

Sàn nhà được ví như một tác phẩm nghệ thuật, bởi trong khung cảnh nội thất nếu sàn nhà được thiết kế đẹp về chất liệu và màu sắc, hoa văn thì như một phông lớn tôn vẻ đẹp của đồ đạc và các trang trí khác trong sự hài hòa với không gian chung. Cần phải quan tâm đặc biệt đến sự hài hoà vì không thể tách riêng sàn nhà và đồ nội thất. Nền gạch màu nhạt sẽ làm cho đồ nội thất nổi bật lên. Trang trí tường theo cùng tông màu sàn cũng tạo một phong cách riêng.

Theo Báo Xây dựng
 

 

Các tin khác:

Nguyên tắc chọn đá tự nhiên ốp lát tường nhà ()

Thị trường gạch ốp lát: Cuộc chiến bảo vệ thương hiệu ()

Thị trường gạch ốp lát: Thương hiệu Việt giành lại vị thế trên sân nhà ()

Thị trường gạch ốp lát nội khởi sắc ()

6 cách chọn lựa chất liệu ốp lát tạo điểm nhấn cho phòng tắm ()

Xu hướng sử dụng vật liệu tự nhiên trong thiết kế phòng tắm ()

Không gian bếp rực rỡ sắc màu thiên nhiên với tường kính phong cảnh ()

8 mẫu gạch tạo cá tính cho nhà tắm trong 2017 ()

8 xu hướng sử dụng gạch bông mới và ấn tượng nhất ()

Vật liệu tấm lớn: Xu thế tất yếu ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

26°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465