Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Sắt, Thép

Sử dụng thép bền vững trong xây dựng

(18/12/2019 8:45:23 AM) Thép là một trong những vật liệu xây dựng được sử dụng rộng rãi nhất do tính linh hoạt và tính chất cơ học tuyệt vời của nó. Thép vừa chịu tải cao vừa bền dẻo, dễ uốn cong mà không nứt gãy. Bên cạnh đó, sử dụng thép trong xây dựng còn giúp tăng tính bền vững bởi khả năng tái chế liên tục mà chất lượng không giảm.


Vật liệu thép có khả năng tái chế cao.

Khi đánh giá tính bền vững của vật liệu, điều quan trọng cần quan tâm đến tất cả các tác động gây ra bởi vật liệu đó bao gồm tác động môi trường, độ bền, khí thải và quy trình xử lý… Vật liệu thép dùng trong xây dựng được sản xuất chủ yếu từ hai thành phần sắt và thép tái chế.

Sắt là một trong những nguyên tố phong phú nhất trên Trái đất và việc tái chế thép từ các tòa nhà là một quy trình tương đối đơn giản. Nhờ đó, thép có những thuộc tính bền vững được sử dụng trong lĩnh vực xây dựng.

Thép có khả năng tái chế đến 100% mà vẫn bảo tồn được các tính chất vật lý và hóa học, bất kể nó được tái chế bao nhiêu lần. Nhờ có công nghệ sản xuất tiên tiến trong ngành Thép mà các sản phẩm tái chế có tính ứng dụng cao. Bên cạnh đó, quy trình sản xuất thép còn tiêu thụ ít năng lượng hơn khi sử dụng thép tái chế.

Từ tính trong thép giúp đơn giản hóa việc phân loại thép từ chất thải bằng cần cẩu từ tính.

Thép có tỷ lệ cường độ trên trọng lượng cao nhất so với bất kỳ vật liệu xây dựng nào, do đó giúp giảm lượng vật liệu cần sử dụng.

Ngành Thép đã đầu tư nhiều thời gian và nỗ lực để tăng cường phương thức sản xuất bền vững và giảm thiểu tác động môi trường. Thép hiện nay có độ mạnh hơn 40% so với thép được sử dụng trong xây dựng 25 năm trước. Quy trình sản xuất thép sử dụng năng lượng ít hơn 67% so với 35 năm trước. Khí thải nhà kính từ việc sản xuất thép thấp hơn 45% so với 40 năm trước. Lượng nước tiêu thụ trong quá trình sản xuất thép đã giảm 70 gallon cho mỗi tấn thép.

Bên cạnh đó, khí từ lò nung có thể được sử dụng làm nhiên liệu thay thế trong sản xuất điện năng. Các phụ phẩm thép khác cũng có thể được tái sử dụng trong sản xuất bê tông, phân bón, nhựa và sơn.
 
VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Các tin khác:

Thép Việt Nam vẫn gặp khó tại một số thị trường ()

Sắt thép các loại xuất khẩu sang thị trường Brazil tăng mạnh ()

Việt Nam đã chi 8,1 tỷ USD vào sắt thép nhập khẩu ()

Giá thép tăng trở lại nhờ số lượng dự án xây dựng tăng ()

Giá thép xây dựng có dấu hiệu quay đầu tăng ()

Tháng 10: Thép xây dựng tiêu thụ chậm ()

Brazil chấm dứt áp thuế đối với thép không gỉ cán nguội nhập khẩu từ Việt Nam ()

9 tháng: Xuất khẩu sắt thép đạt 4,86 triệu tấn ()

Thị trường nhập khẩu sắt thép 9 tháng đầu năm 2019 ()

Nguy cơ xảy ra cuộc chiến giành thị phần thép ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

26°C

Đà Nẵng

27°C

TP.HCM

33°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá