Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Sắt, Thép

Giá thép tăng trở lại nhờ số lượng dự án xây dựng tăng

(22/11/2019 9:00:16 AM) Theo số liệu của Hiệp hội Sắt và Thép Trung Quốc (CISA), chỉ số quặng sắt (CIOPI) của nước này đã tăng 0,57% tương ứng 1,7 điểm lên mức 300,51 điểm vào ngày 13/11/2019. Trong đó, chỉ số giá quặng sắt trên thị trường nội địa Trung Quốc giảm 0,2% tương ứng 0,64 điểm đạt 323,74 điểm. Chỉ số giá quặng sắt nhập khẩu tăng 0,73% tương đương 2,15 điểm lên mức 296,11 điểm.


Giá quặng sắt giao tháng 1/2020 trên Sàn giao dịch hàng hóa Đại Liên (DCE) đã tăng 0,8% lên mức 613 NDT/tấn. Trong khi đó, giá quặng sắt loại hàm lượng 62% Fe giao ngay đến Trung Quốc cũng tăng lên mức 81 USD/tấn.

Trong phiên giao dịch hôm qua (14/11), giá thép tại Trung Quốc đã hồi phục tăng trở lại sau khi số liệu cho thấy số lượng các dự án xây dựng mới tại Trung Quốc trong tháng 10/2019 đã tăng lên. Mặc dù số vốn đầu tư vào thị trường bất động sản và doanh số bán hàng bất động sản đã tăng trưởng chậm lại trong bối cảnh nền kinh tế Trung Quốc suy yếu, số dự án xây dựng mới tại Trung Quốc trong tháng 10/2019 đã tăng 23,2% so với cùng kỳ năm trước và tăng 6,7% so với tháng 9/2019.

Giá thép xây dựng giao tháng 1/2020 trên Sàn giao dịch tương lai Thượng Hải (SHFE) đã tăng 1,7% lên mức 3.500 NDT (500,42 USD)/tấn. Giá thép cuộn cán nóng trên sàn SHFE cũng ghi nhân mức tăng 2,1% trong đầu phiên giao dịch hôm nay và chốt phiên tăng 1,8% lên mức 3.436 NDT/tấn. Giá thép không gỉ trên sàn SHFE giảm 0,1% xuống mức 14.350 NDT/tấn.

Giá thép tăng trong bối cảnh sản lượng thép thô của Trung Quốc trong tháng 10/2019 đã giảm tháng thứ 7 liên tiếp do các biện pháp chống ô nhiễm của Chính phủ Trung Quốc khiến hoạt động sản xuất thép bị ngưng trệ. Đồng thời, biên lợi nhuận của các nhà máy sản xuất thép giảm khiến nhiều đơn vị thu hẹp sản xuất.

Trên sàn DCE, giá các nguyên liệu sản xuất thép khác như than luyện cốc đã tăng 1,7% lên mức 1.241 NDT/tấn và giá than cốc tăng 1,7% lên 1.742 NDT/tấn.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Giá thép xây dựng có dấu hiệu quay đầu tăng ()

Tháng 10: Thép xây dựng tiêu thụ chậm ()

Brazil chấm dứt áp thuế đối với thép không gỉ cán nguội nhập khẩu từ Việt Nam ()

9 tháng: Xuất khẩu sắt thép đạt 4,86 triệu tấn ()

Thị trường nhập khẩu sắt thép 9 tháng đầu năm 2019 ()

Nguy cơ xảy ra cuộc chiến giành thị phần thép ()

Tôn, thép Việt trước sức ép bảo hộ thương mại ()

Tôn, thép Việt trước sức ép bảo hộ thương mại ()

Chưa tăng thuế nhập khẩu thép cuộn cán nóng ()

Tháng 8/2019, sản xuất và tiêu thụ thép xây dựng trong nước giảm ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá