Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Sắt, Thép

Thị trường nhập khẩu sắt thép 9 tháng đầu năm 2019

(22/10/2019 3:00:36 PM) Theo thống kê của Tổng cục Hải quan, sắt thép nhập khẩu về Việt Nam trong tháng 9/2019 giảm 9% về lượng và giảm 8,7% về kim ngạch so với tháng 8/2019 nhưng tăng 11,3% về lượng và giảm 4,1% về kim ngạch so với tháng 9/2018, đạt 1,17 triệu tấn, kim ngạch 755,92 triệu USD.


Tính chung cả 9 tháng đầu năm 2019, nhập khẩu sắt thép các loại tăng 4,6% về lượng nhưng giảm 4% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2018, đạt 10,81 triệu tấn, trị giá 7,21 tỷ USD.

Giá sắt thép nhập khẩu vào Việt Nam trong tháng 9/2019 đạt trung bình 648,7 USD/tấn, tăng nhẹ 0,3% so với tháng liền kề trước đó nhưng giảm 13,8% so với tháng 9/2018. Tính trung bình cả 9 tháng đầu năm, giá sắt thép nhập khẩu đạt 667,1 USD/tấn, giảm 8,2% so với cùng kỳ năm 2018.

Nhìn chung, nhập khẩu sắt thép 9 tháng đầu năm nay từ các thị trường chủ đạo đều giảm cả về lượng, giá và kim ngạch so với cùng kỳ năm trước.

Nhập khẩu sắt thép từ Trung Quốc - thị trường lớn nhất, giảm 10,5% về lượng, giảm 21,2% về kim ngạch và giảm 11,9% về giá so với cùng kỳ 2018, đạt 4,3 triệu tấn, tương đương 2,73 tỷ USD, giá nhập khẩu trung bình đạt 634,3 USD/tấn, chiếm 39,8% trong tổng lượng sắt thép nhập khẩu của cả nước và chiếm 37,8% trong tổng kim ngạch.

Nhập khẩu từ Hàn Quốc cũng giảm 3,3% về lượng, giảm 4,9% về kim ngạch và giảm 1,6% về giá, đạt 1,27 triệu tấn, tương đương 1,03 tỷ USD, giá trung bình 811,1 USD/tấn, chiếm 11,7% trong tổng lượng và chiếm 14,2% trong tổng kim ngạch sắt thép nhập khẩu của cả nước.

Nhập khẩu từ Nhật Bản giảm 8,7% về lượng, giảm 13,1% về kim ngạch và giảm 4,8% về giá, đạt 1,53 triệu tấn, tương đương 1,02 tỷ USD, giá trung bình 671,2 USD/tấn, chiếm trên 14% trong tổng lượng và tổng kim ngạch.

Sắt thép nhập khẩu từ Đài Loan mặc dù tăng 9,6% về lượng nhưng vẫn giảm 2% về kim ngạch và giảm 10,6% về giá so với cùng kỳ, đạt 1,22 triệu tấn, tương đương 726,58 triệu USD, giá 596,3 USD/tấn, chiếm trên 11,3% trong tổng lượng và chiếm 10,1% trong tổng kim ngạch.
 
Nhập khẩu sắt thép 9 tháng đầu năm 2019
ĐVT: USD

Đáng chú ý trong 9 tháng đầu năm nay, nhập khẩu sắt thép từ một số thị trường tuy lượng và kim ngạch không lớn nhưng so với cùng kỳ thì tăng rất mạnh như: Thổ Nhĩ Kỳ tăng mạnh nhất gấp 45,6 lần về lượng và tăng gấp 24,9 lần về kim ngạch, đạt 71.461 tấn, tương đương 43,16 triệu USD. Nhập khẩu từ Mexico tăng gấp hơn 11,7 lần về lượng và tăng gấp 10,1 lần về kim ngạch, đạt 6.289 tấn, tương đương 3,93 triệu USD; Bỉ tăng 174,7% về lượng và tăng 395% về kim ngạch, đạt 23.912 tấn, tương đương 24,92 triệu USD; Malaysia tăng 670,5% về lượng và 286,5% về kim ngạch, đạt 285.586 tấn, tương đương 172,38 triệu USD.

Ngược lại, nhập khẩu sắt thép sụt giảm mạnh ở các thị trường sau: Saudi Arabia giảm 98% cả về lượng và kim ngạch so với cùng kỳ năm 2018, đạt 83 tấn, tương đương 0,06 triệu USD; Đan Mạch giảm 94,7% về lượng và giảm 85% về kim ngạch, đạt 45 tấn, tương đương 0,09 triệu USD; Phần Lan giảm 48,5% về lượng và giảm 44% về kim ngạch, đạt 720 tấn, tương đương 2,09 triệu USD.
VLXD.org (TH/ Vinanet)

 

Các tin khác:

Nguy cơ xảy ra cuộc chiến giành thị phần thép ()

Tôn, thép Việt trước sức ép bảo hộ thương mại ()

Tôn, thép Việt trước sức ép bảo hộ thương mại ()

Chưa tăng thuế nhập khẩu thép cuộn cán nóng ()

Tháng 8/2019, sản xuất và tiêu thụ thép xây dựng trong nước giảm ()

Sắt thép xuất khẩu giảm mạnh về giá ()

Rà soát cuối kỳ biện pháp tự vệ một số loại thép nhập khẩu ()

Tổng quan thị trường thép thế giới tháng 7/2019 ()

Đề xuất tăng thuế suất nhập khẩu thép cuộn cán nóng lên 5% ()

Tháng 7: Lượng sắt thép xuất khẩu giảm cả ề lượng và giá trị ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

27°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

31°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá