Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Sắt, Thép

Nhu cầu xây dựng giảm, ngành thép gặp khó khăn

(19/02/2020 3:14:50 PM) Sau giai đoạn tăng trưởng mạnh mẽ, ngành thép đã có dấu hiệu chững lại. Theo đánh giá của Công ty Chứng khoán Rồng Việt (VDSC), vấn đề lớn nhất của ngành thép là mức tăng trưởng khá yếu của ngành xây dựng, không đủ để thúc đẩy tăng trưởng nhu cầu vật liệu xây dựng.

VDSC chỉ ra rằng hầu hết các nhà sản xuất thép sẽ phục hồi chậm và tiếp tục chịu gánh nặng từ chi phí lãi vay. Việc tích lũy tài sản cố định trong những năm gần đây đã khiến nợ dài hạn của các công ty thép tăng đáng kể.
 

Sản lượng sản xuất thép qua các năm. Nguồn: VDSC.

VDSC đánh giá chỉ những công ty đầu ngành với nguồn tài chính vững mạnh mới có thể mở rộng quy mô sản xuất để tăng trưởng. VDSC thấy rằng các nhà sản xuất thép có đòn bẩy tài chính cao quá mức đã hoãn kế hoạch mở rộng sản xuất của họ để tập trung giải quyết các khoản nợ dài hạn.

Hơn nữa, các công ty có lịch sử đầu cơ đã hạn chế các hoạt động này do rủi ro lãi suất đã cao hơn lợi ích từ đầu cơ nguyên liệu. Kết quả là chỉ các công ty sở hữu sức khỏe tài chính lành mạnh mới có thể gia tăng lợi nhuận. Hòa Phát là một công ty trong nhóm này khi đã vận hành nhà máy thép tại Hải Dương rất hiệu quả, với dòng tiền dương hàng ngàn tỷ đồng mỗi năm, đủ để tài trợ cho việc mở rộng công suất.
 
Tôn Hoa Sen đang dẫn đầu về thị phần tôn mạ. Hòa Phát dẫn đầu thị phần ống thép. Nguồn: VDSC.

Công ty chứng khoán này cũng khuyến nghị nhà đầu tư nên thận trọng khi xem xét những công ty có biên lợi nhuận gộp không ổn định. Quan sát tác động của giá nguyên liệu đầu vào lên kết quả kinh doanh của các công ty thép niêm yết.

VDSC cho rằng các nhà đầu tư cân nhắc kỹ bởi vẫn có khả năng các công ty này sẽ tiếp tục thua lỗ trong tương lai. Giá cả hàng hóa liên quan đến thép thường rất biến động, khiến lợi nhuận của các công ty có thể thay đổi mạnh theo từng quý. Do đó, các nhà đầu tư chỉ nên nắm giữ cổ phiếu các công ty thép trong trung và dài hạn có khả năng sinh lời bền vững và có thể phòng vệ rủi ro giá đầu vào. Thực tế, có rất ít nhà sản xuất Việt Nam sử dụng các công cụ phòng ngừa rủi ro một cách thích hợp.
 

Biên lợi nhuận của các doanh nghiệp Thép niêm yết. Nguồn: VDSC.

Bên cạnh những vấn đề liên quan đến nội tại doanh nghiệp thép, VDSC còn chỉ ra những rủi ro đối với ngành thép tại thị trường xuất khẩu. Với 38% sản lượng tôn mạ được xuất khẩu (11T/2019), xu hướng bảo hộ thương mại có thể tác động tiêu cực lên doanh thu của các nhà xuất khẩu thép Việt Nam. Một rủi ro khác đối với các hoạt động xuất khẩu tôn mạ là khả năng Bộ Công Thương áp dụng các biện pháp bảo hộ thương mại đối với HRC nhập khẩu, khiến chi phí nguyên liệu đầu vào của các nhà sản xuất trong nước cao hơn.

Ngoài ra, các biện pháp chống bán phá giá đối với thép thanh và phôi thép sẽ hết hiệu lực vào tháng 03/2020. Nếu không được gia hạn, biên lợi nhuận của các nhà sản xuất thép xây dựng trong nước nhiều khả năng bị sụt giảm và một số công ty có khả năng bị đào thải khỏi ngành do thua lỗ kéo dài.

Trong khi đó, hoạt động xuất khẩu thép cũng không mấy thuận lợi do xu hướng bảo hộ thương mại đối với ngành thép gia tăng.

VLXD.org (TH/ NCĐT)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá