Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Cát, Đá, Sỏi

Ngành đá xây dựng dự báo sẽ tăng trưởng khả quan năm 2019

(25/07/2019 8:41:11 AM) Mới đây Công ty Cổ phần Chứng khoán MB (MBS) đã công bố báo cáo phân tích ngành, dự báo nhu cầu đá xây dựng sẽ tăng trưởng mạnh trong thời gian tới, trong đó trên 70% nhu cầu sẽ đến từ xây dựng hạ tầng và công nghiệp (30% đến từ dân dụng).

Các dự án quy mô lớn tập trung ở khu vực Nam Bộ như Sân bay Long Thành (giai đoạn 1 đến 2025, quy mô vốn đầu tư 16 tỷ USD), các tuyến metro Hà Nội, các dự án cao tốc… đã, đang và sẽ được triển khai trong giai đoạn tới là cơ hội lớn với các doanh nghiệp khai thác đá có mỏ ở xung quanh khu vực các dự án này.

Theo MBS, nhu cầu đá xây dựng được dự báo tăng từ mức khoảng 140 triệu m3/năm giai đoạn 2016 - 2017 lên mức 181 triệu m3.


Trong ngành đá xây dựng, KSB và C32 được đánh giá là hai doanh nghiệp đang sở hữu mỏ đá có chất lượng tốt nhất (chủ yếu sử dụng cho bê tông mác cao cho các công trình) là Tân Đông Hiệp. Mỏ này có vị trí nằm gần khu vực trung tâm TP.HCM, Đồng Nai, Bình Dương, giúp tiết giảm đáng kể chi phí vận chuyển so với các khu vực khác. Tuy nhiên, thời hạn khai thác còn lại chỉ còn lại nửa năm, tức đến cuối năm 2019.

KSB có quy mô kinh doanh đá xây dựng lớn nhất trong các doanh nghiệp niêm yết, với 6 mỏ đá (3 mỏ tại Bình Dương, các mỏ tại Đồng Nai, Thanh Hóa, Nghệ An). Tổng công suất khai thác đá tại Bình Dương của KSB đạt tới 5 triệu m3/năm, các mỏ nằm ở vị trí thuận lợi, do vậy Biên lợi nhuận gộp của KSB ở mức rất cao so với ngành (khoảng 44%). Hoạt động kinh doanh đá được duy trì tích cực.

Tuy nhiên KSB hiện có một số khoản trên BCĐKT khá lớn so với quy mô của doanh nghiệp, liên quan tới ủy thác đầu tư (616 tỷ), các khoản đầu tư kinh doanh, và các khoản đặt cọc lớn cho mục đích mở rộng KCN Đất Cuốc.

DHA cũng là một doanh nghiệp cùng ngành khác khá tiềm năng. Công ty hiện đang sở hữu 3 mỏ đá là Núi Gió, Tân Cang 3, Thanh Phú 2, có trữ lượng khoảng 18 triệu m3, thời gian khai thác còn dài đến năm 2020 - 2025. Lợi suất cổ tức tiền mặt và hoạt động kinh doanh ổn định, DHA không có nợ vay, do vậy sức khỏe tài chính của DHA ở mức an toàn.

Hiện C32 đang sở hữu 9,2% vốn tại DHA và nhiều luồng thông tin trên thị trường, C32 rất muốn mua chi phối doanh nghiệp này. Ngoài ra, C32 cũng đang sở hữu gần 33,76% tại CTCP Miền Đông (MDG), với điểm mạnh của doanh nghiệp này là hiện đang sở hữu quyền khai thác mỏ đá Tân Mỹ có diện tích khoảng hơn 40 ha tại Bình Dương.

Tiêu thụ của C32 tương đối ổn định qua các năm. Tuy nhiên doanh nghiệp lại tham gia nhiều mảng hoạt động kinh doanh và các hoạt động đầu tư, do vậy triển vọng ở các mảng này hiện không rõ ràng. Mảng xây dựng của C32 thường có biên lợi nhuận khá thất thường, cũng là rủi ro tiềm tàng đối với doanh nghiệp.

Một doanh nghiệp tiềm năng không thể không kể đến là Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ. NNC là đơn vị có năng lực sản xuất tốt, đạt 2.000.000m3 đá/năm, với hai mỏ đá là Núi Nhỏ và Tân Lập với tổng trữ lượng hơn 20 triệu m3 đá nguyên khối.

So sánh với các đơn vị cùng ngành nghề trên địa bàn Đông Nam Bộ, NNC có lợi thế về vị trí với mỏ đá Núi nhỏ tại Bình Dương gần đường Quốc lộ, do vậy NNC có lợi thế về giá thành và giá bán so với các đơn vị trong khu vực. Thêm vào đó chi phí khai thác thấp nên công ty luôn duy trì được biên lợi nhuận gộp trên 45% trong nhiều năm.

Đô thị hóa và công nghiệp hóa là lực đẩy mạnh mẽ cho ngành xây dựng nói chung và ngành vật liệu đá xây dựng nói chung. Do vậy việc triển khai các dự án giao thông, cơ sở hạ tầng, và dòng vốn FDI sẽ mở ra cơ hội để các doanh nghiệp khai thác đá tăng trưởng mạnh doanh thu, lợi nhuận.

VLXD.org (TH/ Trí thức trẻ)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

19°C

Đà Nẵng

22°C

TP.HCM

25°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá