Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Vật liệu và Phong thủy

Kích thước cổng nhà chuẩn phong thủy

(22/09/2020 8:20:02 AM) Cổng hay cửa là một phần quan trọng của ngôi nhà, việc lựa chọn kích thước cổng phù hợp phong thủy sẽ mang lại tài lộc và sự thịnh vượng cho gia chủ.

Để xác định kích thước cổng nhà chuẩn phong thủy, gia chủ cần sử dụng thước Lỗ Ban 52,2 cm. Thước Lỗ ban được chia thành 4 cung đỏ, 4 cung đen tương ứng với cung tốt, cung xấu. Những cung đỏ trên thước Lỗ ban sẽ là cung tốt để gia chủ lựa chọn làm kích thước cổng nhà.

Ngoài ra, gia chủ cũng có thể tham khảo những kích thước cổng nhà chuẩn phong thủy dưới đây.

Kích thước cổng nhà 1 cánh


Cổng 1 cánh mở quay là loại hình cổng thường gặp phổ biến, có kích thước lọt lòng theo phong thủy rộng 81 cm x cao 212 cm.

Khoảng xê dịch cho phép đối với kích thước cổng 1 cánh từ 80,5 cm – 81,8 cm đối với chiều rộng; 210,8 cm – 214,2 cm đối với chiều cao.

Kích thước cổng nhà 2 cánh

Cổng nhà 2 cánh được ưa chuộng được thiết kế linh hoạt theo từng kiểu dáng cũng như công năng sử dụng. Cổng nhà 2 cánh với 2 thiết kế thường bắt gặp trên thị trường là cổng 2 cánh lệch và cổng 2 cánh bằng nhau, mỗi loại cổng đều có kích thước khác nhau phù hợp cho việc lắp đặt trong nhà.

Cổng nhà 2 cánh lệch.

Cổng nhà 2 cánh lệch được thiết kế với 1 cánh to, 1 cánh nhỏ gồm 2 loại kích thước như sau:

- Kích thước 1 cánh: rộng 109 cm x cao 212 cm, khoảng xê dịch dao động của chiều rộng từ 105,5 cm - 109 cm.

- Kích thước 1 cánh: rộng 126 cm x cao 212 cm, khoảng xê dịch dao động của chiều rộng từ 125 cm - 128,5 cm.


Cổng nhà 2 cánh bằng.

Cổng nhà 2 cánh bằng được sử dụng phổ biến đối với các công trình nhà cấp 4, nhà 2 tầng, biệt thự,…có một số kích thước 1 cánh: chiều rộng (126 cm, 133 cm, 153 cm, 176cm) x chiều cao 212 cm; chiều rộng (126 cm, 133 cm, 153 cm, 176 cm) x 232 cm.

Kích thước cổng nhà 4 cánh
 

Cổng nhà 4 cánh thường được nhiều gia đình ưa chuộng sử dụng trong các công trình biệt thự hiện đại, biệt thự vườn,… hoặc công trình có diện tích rộng lớn. Cổng nhà 4 cánh cũng được thiết kế với 2 loại phổ biến hiện nay như cổng nhà 4 cánh lệch và cổng nhà 4 cánh bằng.


Cổng 4 cánh lệch.

Cổng nhà 4 cánh lệch được thiết kế với 4 cánh mở quay (gồm 2 cánh chính, 2 cánh phụ) với các kích thước 1 cánh: chiều rộng 176 cm x chiều cao (212 cm, 232 cm, 256 cm); chiều rộng 211 cm x chiều cao (212 cm, 232 cm, 256 cm).
 

Cổng 4 cánh bằng.

Cổng nhà 4 cánh bằng có các kích thước 1 cánh với chiều rộng x chiều cao: 236 cm x 212 cm, 255 cm x 232 cm, 262 cm x 256 cm, 282 cm x 282 cm.

Lưu ý lựa chọn chiều rộng cổng nhà

Ngoài yếu tố chuẩn phong thủy theo thước Lỗ Ban, kích thước cổng cần được bố trí cân đối với cửa chính.

Cổng cần được đặt ở vị trí sinh ra vượng khí, thuận tiện cho việc di chuyển và tránh những xung sát bên ngoài như góc nhọn của nhà đối diện; đối diện trụ cột, trụ điện.

Tránh thiết kế lối đi từ cổng vào nhà quá hẹp hay bị che khuất bởi cây cối làm ảnh hưởng đến vượng khí của gia đình.

Quan trọng nhất, cổng nhà phải được đặt phù hợp với hướng của ngôi nhà.
 
VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

Màu sơn cổng nhà hợp phong thủy theo mệnh ()

Màu sơn phòng khách theo phong thủy ()

Phong thủy cửa ra vào mang lại may mắn cho ngôi nhà ()

Những lưu ý về phong thủy khi thiết kế nhà vệ sinh ()

8 điều cấm kỵ trong phong thủy khi xây cầu thang nhà ở ()

Bố trí cửa sổ theo phong thủy để cả năm đón may mắn ()

Mang may mắn vào nhà bằng đá ốp lát theo phong thủy ()

9 mẹo áp dụng phong thủy trong thiết kế phòng ngủ giúp không gian thêm thư thái ()

Hướng dẫn cách xem hướng bếp hợp phong thủy ()

Một số lưu ý về phong thủy khi thiết kế, bố trí gầm cầu thang ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác