Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Vật liệu và Phong thủy

Một số lưu ý về phong thủy khi thiết kế, bố trí gầm cầu thang

(23/04/2019 3:04:43 PM) Tại các đô thị, nơi có nhiều nhà lầu, nhà cao tầng để tối ưu hóa diện tích đất ở vốn hạn hẹp, không gian trống dưới gầm cầu thang cũng được tận dụng.


Gầm cầu thang được tận dụng khéo léo làm kệ lưu trữ.

Nhiều người tận dụng làm một phòng chức năng nào đó như phòng vệ sinh, chỗ làm việc, học tập hoặc để đồ. Một số gia đình còn đặt bếp tại khu vực này.

Tuy nhiên, xét về nguyên tắc phong thủy, gầm cầu thang thuộc âm, khá tối và nhiều bụi, ẩm không thuận lợi để bố trí các chức năng sinh hoạt hàng ngày vốn mang tính dương và cần thoáng đãng. 

Nếu diện tích ngôi nhà eo hẹp, có thể tận dụng không gian gầm cầu thang làm kho, tủ đựng đồ hay phòng vệ sinh. Không nên bố trí bếp, ban thờ, phòng học, phòng ngủ, phòng làm việc dưới cầu thang.


Không nên bố trí giường ngủ dưới gầm cầu thang.

Một số gia đình tận dụng không gian này để thiết kế các tiểu cảnh non bộ hay hồ nước. Tuy nhiên, theo lời khuyên của các chuyên gia phong thủy tại Trung tâm Phong thủy hiện đại, gia chủ chỉ nên trang trí tiểu cảnh khô ở gầm cầu thang, hạn chế tiểu cảnh nước. 

Nếu khu vực này có ánh sáng tự nhiên chiếu vào, có thể thêm vào một vài chậu cây xanh để bổ sung sinh khí cho căn nhà. 

Tuyệt đối tránh đặt hồ nước, bể cá khu vực này. Nhất là với những ngôi nhà có cầu thang nằm giữa nhà thì đặt hồ nước, bể cá ở gầm cầu thang là đại kỵ.


Tiểu cảnh khô kết hợp ánh sáng hài hòa là giải pháp tốt để có gầm cầu thang hợp phong thủy.

Trong trường hợp bất khả kháng, điều kiện không cho phép buộc phải sinh hoạt (ngủ, nghỉ, học tập) dưới khu vực gầm cầu thang, gia chủ nên lưu ý một số nguyên tắc sau:

- Giữ khu vực này sạch sẽ, thoáng đãng và nên bật đèn sáng thường xuyên bởi đây là vùng âm, tập trung nhiều khí xấu, ẩm mốc, bụi bẩn dễ gây hại.

- Bậc cầu thang phải làm kín tránh hở ở các bậc, điều này làm cho khu vực gầm cầu được yên tĩnh khiến người nằm nghỉ ở dưới có được cảm giác an tâm hơn.

- Vật liệu làm cầu thang tốt nhất là mang tính Thổ (đá, xi măng..) rồi đến Mộc (gỗ), tránh làm cầu thang bằng kim loại sẽ ảnh hưởng đến sinh hoạt bên dưới.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Dùng màu sơn nhà theo phong thủy để tăng vận may ()

8 điều cần tránh khi trang trí phòng khách ()

Yếu tố màu sắc và vật liệu bạn cần biết trong phong thuỷ nhà bếp ()

Cần chú ý gì khi làm cầu thang cho hợp phong thuỷ nhà ở? ()

Một số lỗi phong thủy đang âm thầm cản trở vận may của bạn ()

Nguyên tắc để chọn sàn nhà hợp phong thủy ()

Lựa chọn bàn ăn hợp phong thủy ()

Ý nghĩa của phong thủy sân sau nhà ()

Lưu ý khi lựa chọn vật liệu và màu sắc cho căn bếp đúng phong thủy ()

Những điều kiêng kị khi thiết kế nội thất phòng khách ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

28°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

27°C

Bảng báo giá vật liệu xây dựng năm 2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá