Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Kinh doanh - Đầu tư

Giá VLXD tại Hải Dương có nhiều biến động

(08/10/2019 2:06:04 PM) Giá xăng dầu tăng giảm nhiều lần theo cơ chế giá thị trường, giá sắt thép tăng rồi giảm nhưng giá xi măng vẫn tăng nhẹ từ 3 - 6% tùy loại.

Sau thời điểm tăng mạnh hồi đầu năm và tháng 3 lên mức 14.500đ/kg, giá sắt thép xây dựng giảm nhẹ theo hướng có lợi cho người mua rồi giữ được sự ổn định trong thời gian dài trước khi tiếp tục giảm lần nữa vào đầu tháng 9. Một phần lý do giảm là bởi cuộc chiến thương mại giữa Mỹ và Trung Quốc khiến nguồn cung thép từ Trung Quốc vào Việt Nam nhiều hơn. Đến cuối tháng 9, giá thép cuộn F6 và F8 gai Thái Nguyên chỉ còn được bán ra ở mức 13.300đ/kg, giá thép Việt Úc, Việt Hàn và Hòa Phát ở mức 13.200đ/kg.
 

 
Giá xi măng tính đến cuối tháng 9 tăng từ 3 - 6% tùy loại so với đầu năm. Theo đó, giá Xi măng Hoàng Thạch PCB 30 được bán ra tại các đại lý là 1.550.000đ/tấn, Xi măng Trung Hải và Hải Dương loại MC 25 khoảng 1.030.000đ/tấn, Xi măng Phúc Sơn PCB 30 là 1.320.000đ/tấn.

Giá gạch xây dựng tăng cao trong tháng 3 do nguồn cung giảm và giá thành sản xuất đầu vào tăng. Có lúc giá gạch chỉ được bán tại nhà máy đã là 1.250đ/viên mặc dù giá thành sản xuất chỉ chiếm 50% giá bán ra. Từ tháng 5, giá gạch chỉ nung đã giảm khoảng 10% so với trước và tiếp tục giảm nhẹ gần 10% trong tháng 7. Đến tháng 9/2019, giá bán gạch chỉ đặc duy trì từ 900đ - 950đ/viên tùy loại chưa tính công vận chuyển.

Giá cát, đá xây dựng ít biến động. Trong đó, cát vàng xây loại đẹp được bán ra từ 320.000đ - 370.000đ/khối, đá xanh đổ trần khoảng 250.000đ/khối. Nhiều khả năng giá một số loại vật liệu xây dựng sẽ ít biến động trong vài tháng cuối năm vì nhiều công trình đang đi vào hoàn thiện nên tiêu nhu cầu tiêu dùng các loại vật liệu xây thô ít hơn trước.

VLXD.org (TH/ SCT Hải Dương)

 

Các tin khác:

Áp dụng chống bán phá giá với sản phẩm nhôm thanh nhập khẩu ()

Tôn Pomina xuất khẩu lô hàng đầu tiên sau 2 tháng sản xuất ()

Cuối năm: Giá vật liệu xây dựng vẫn giữ mức ổn địn ()

Bộ Công Thương thu thập thông tin điều tra CBPG thép cán nguội từ Trung Quốc ()

Bộ Công thương thu thập thông tin điều tra CBPG thép cán nguội từ Trung Quốc ()

Mỹ sơ bộ kết luận Trung Quốc, Mexico bán phá giá thép tiền chế ()

Cổ phiếu ngành nào sẽ hấp dẫn trong những tháng cuối năm? ()

Cảnh báo gia tăng tình trạng hàng Trung Quốc "đội lốt" mác Việt ()

Tp.HCM ban hành bảng giá xây dựng mới ()

Thị trường vật liệu nhẹ vẫn còn gặp không ít chông gai ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

19°C

Đà Nẵng

22°C

TP.HCM

25°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá