Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Kinh doanh - Đầu tư

Giá các loại vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang có xu hướng tăng lên

(24/06/2020 3:58:11 PM) Khảo sát tại một số địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang cho thấy, gần đây, một số loại vật liệu xây dựng có chiều hướng tăng giá, nhiều nhà thầu bị ảnh hưởng.


Giá các loại vật liệu xây dựng có xu hướng tăng lên trong thời gian gần đây.

Trao đổi với một số chủ cửa hàng vật liệu xây dựng trên địa bàn TP Bắc Giang được biết, đối với các loại cát sỏi thông dụng phục vụ xây dựng các công trình nhà ở dân sinh, hiện nay có giá: Cát xây khoảng 130.000 đồng/m3; cát vàng 420.000 đồng/m3; sỏi 320.000 đồng/m3; gạch đặc 870 đồng/viên…

So với giá các loại vật liệu xây dựng chủ yếu trong lĩnh vực đầu tư xây dựng tại các huyện, TP trên địa bàn tỉnh do liên sở: Xây dựng - Tài chính công bố gần đây nhất thì hầu hết giá thực tế thị trường đều cao hơn. 

Đơn cử, giá cát vàng do liên sở công bố dao động từ 320.000 - 395.000 đồng/m3 tùy từng khu vực (thấp nhất là huyện Sơn Động 320.000 đồng/m3, cao nhất là huyện Lạng Giang và Yên Thế 395.000 đồng/m3) thì giá thực tế cao hơn khá nhiều. 

Giá sỏi các loại theo công bố của liên sở từ 190.000 đồng - 255.000 đồng/m3 (tùy kích thước sỏi và địa bàn), trong khi giá thị trường đều cao hơn.

Chị N.T.V, có đại lý buôn bán vật liệu xây dựng ở phường Thọ Xương cho biết, giá các loại cát sỏi, gạch xây tăng khoảng 5 - 10% do nhu cầu xây dựng trở lại sau ảnh hưởng của dịch bệnh. Một nguyên nhân khác khiến vật liệu xây dựng tăng giá là do cước vận tải tăng, nhất là đối với những khách hàng ở xa.

Loại vật liệu được các nhà thầu phản ánh tăng mạnh nhất trong thời gian qua là đất san nền các loại. Anh N.T.A ở huyện Lạng Giang thông tin: Giá đất san nền ở tại các điểm mỏ khoảng 20.000 đồng/m3 chưa có các loại thuế và cước vận tải. Sau khi ra khỏi mỏ, vận chuyển đến công trình, giá đất có thể đội lên gấp nhiều lần, khoảng 70.000 - 80.000 đồng/m3, làm gia tăng chi phí thi công và hoạt động của các nhà thầu.

VLXD.org (TH/ Báo Bắc Giang)

 

Các tin khác:

Sứ vệ sinh Trung Quốc chiếm thị phần tại thị trường Việt Nam ()

Ngành thép kỳ vọng mở rộng thị trường xuất khẩu sau Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - EU ()

Hiệp hội bất động sản TP.HCM đề xuất ngân hàng thương mại hỗ trợ người vay mua nhà được giảm khoảng 30 - 50% ()

Phó Thủ tướng cho ý kiến về việc Viettel thoái vốn khỏi Xi măng Cẩm Phả ()

Cổ phiếu BHH của Công ty CP Bao bì Hoàng Thạch sẽ chính thức giao dịch trên sàn UPCoM từ 14/5 ()

Vĩnh Phúc: Thị trường vật liệu xây dựng ảm đạm do ảnh hưởng của dịch Covid-19 ()

Đồng Nai chuyển hơn 38,2 ha đất sang sản xuất vật liệu xây dựng ()

Cổ phiếu VCX của Xi măng Yên Bình tăng trần 7 phiên liên tiếp ()

Bộ Xây dựng đề nghị Chính phủ giảm thuế VAT cho ngành vật liệu xây dựng ()

Phan Vũ xuất xưởng cấu kiện bê tông đúc sẵn lớn nhất Việt Nam ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

25°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

27°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá