Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Văn bản pháp quy

Xóa bỏ lò gạch thủ công, lò đứng liên tục và lò vòng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

(17/12/2019 4:16:20 PM) UBND tỉnh Quảng Ngãi vừa có Văn bản số 6714/UBND-CNXD về việc xóa bỏ lò gạch thủ công, lò đứng liên tục và lò vòng trên địa bàn tỉnh.


Hiện tỉnh Quảng Ngãi còn khoảng 30 lò gạch hoạt động.

Để xóa bỏ dứt điểm lò gạch thủ công trên địa bàn, UBND tỉnh đề nghị UBND các huyện Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức và UBND thành phố Quảng Ngãi nghiêm túc triển khai thực hiện các nội dung chỉ đạo, về việc xóa bỏ các lò gạch thủ công, lò đứng liên tục và lò vòng trên địa bàn.

Trong đó, tập trung thực hiện các giải pháp đồng bộ, phù hợp với thực tế của địa phương, để xóa bỏ dứt điểm lò gạch thủ công trên địa bàn. Đồng thời tiếp tục tuyên truyền, vận động các chủ lò đã dừng hoạt động nhưng chưa tháo dỡ lò thì thực hiện tháo dỡ lò để đảm bảo an toàn. Kiên quyết ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp tập kết nguyên liệu hoạt động sản xuất trở lại. 

Đối với kiến nghị của người dân liên quan đến các chi phí hỗ trợ tháo dỡ lò, chuyển đổi mô hình sản xuất, tư vấn và đào tạo nghề cho người lao động... yêu cầu UBND các huyện, UBND thành phố Quảng Ngãi chủ động, nghiên cứu các văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh về xóa bỏ lò gạch thủ công để hướng dẫn thực hiện cho phù hợp.

Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức làm việc với các đơn vị sản xuất gạch đất sét nung bằng lò đứng liên tục và lò vòng để hướng dẫn điều chỉnh mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất đã thuê xây dựng lò, theo chỉ đạo của UBND tỉnh tại Công văn số 2852/UBND-CNXD ngày 07/6/2019.

Hiện nay, vẫn còn 30 lò gạch hoạt động tập trung ở các huyện: Sơn Tịnh (còn 03 lò thủ công, 01 lò đứng liên tục, 01 lò vòng), Tư Nghĩa (còn 01 lò vòng), Mộ Đức (còn 05 lò thủ công, 01 lò vòng) và UBND thành phố Quảng Ngãi (còn 16 lò thủ công, 02 lò đứng liên tục).
 
VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Các tin khác:

Siết chặt việc khai thác kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ()

Hà Nội: Nâng cao quản lý vật liệu xây dựng ()

Yêu cầu chuyển đổi công nghệ sản xuất gạch đất sét nung trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ()

Tiếp tục áp dụng biện pháp chống bán phá giá với nhiều mặt hàng thép ()

Siết chặt nhập khẩu thiết bị vệ sinh do hàng Trung Quốc ồ ạt tràn vào ()

Hải quan sẽ không thông quan máy móc, dây chuyền công nghệ lạc hậu ()

Từ 15/10: Áp dụng mức xử phạt mới với các vi phạm trong lĩnh vực hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp ()

Bộ Xây dựng hướng dẫn xuất khẩu vôi công nghiệp của CTCP Xi măng Kiện Khê ()

Quảng Ngãi: Chậm xóa bỏ lò gạch thủ công ()

TP.HCM sắp ban hành bảng giá nhà ở, công trình, vật liệu kiến trúc xây dựng mới ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

24°C

Đà Nẵng

26°C

TP.HCM

30°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá