Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Văn bản pháp quy

Bắc Kạn: Điều chỉnh Dự án đầu tư xây dựng xưởng tận thu, chế biến kim loại và sản xuất VLXD

(12/06/2019 4:38:15 PM) Ngày 7/6, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành Quyết định số 920/QĐ-UBND về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng xưởng tận thu, chế biến kim loại và sản xuất vật liệu xây dựng.

Tên nhà đầu tư: Doanh nghiệp tư nhân Cao Bắc. Địa chỉ trụ sở chính: Tổ 10, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.

Chủ doanh nghiệp: Bà Dương Thị Đào. Địa chỉ thường trú tại: Tổ 2, Phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 02093871888.

Điều chỉnh mục tiêu dự án: Áp dụng công nghệ cao, sử dụng quặng chì kẽm, tinh quặng chì, kẽm, tận dụng xỉ quặng chì kẽm làm nguyên liệu đầu vào. Phần còn lại sản xuất thành vật liệu xây dựng.

Điều chỉnh quy mô dự án: Đầu tư dây chuyền chế biến kim loại công suất 1.500 tấn/năm và dây chuyền sản xuất vật liệu xây dựng công suất 04 triệu viên gạch/năm.

Sản phẩm tận thu, chế biến: 10.000 tấn bột sắt/năm, Sten đồng, kẽm sulfat và các kim loại khác.

Diện tích đất dự kiến sử dụng tại xã Đức Vân, huyện Ngân Sơn: Diện tích đất điều chỉnh là: 198.856m2 (trong đó: Diện tích đất đã giao, cho thuê là 109.856m2, điều chỉnh tăng thêm để thực hiện dự án là 89.000m2).

Tiến độ thực hiện: Từ tháng 6/2019 đến tháng 01/2021.

Ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND huyện Ngân Sơn và các đơn vị có liên quan tạo điều kiện, hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện các thủ tục pháp lý liên quan theo quy định.

Doanh nghiệp tư nhân Cao Bắc có trách nhiệm lập lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường; bổ sung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai; thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất sang mục đích khác theo quy định tại Luật Lâm nghiệp.

VLXD.org (TH/ CTT Bắc Kạn)

 

Các tin khác:

Báo cáo tình hình đầu tư, sản xuất, tiêu thụ vật liệu xây dựng ()

Đến 2020: Đắk Lắk sẽ chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất sét nung bằng công nghệ lạc hậu ()

Thanh Hóa: Đầu tư dự án khai thác cát làm VLXD thông thường trên sông Đằn ()

Thanh Hóa đồng ý đầu tư dự án Khai thác mỏ đá spilit làm VLXD thông thường ()

TP. Hà Nội: Tăng cường công tác quản lý nhà chung cư ()

Sẽ qui định rõ trách nhiệm quản lý khai thác cát sỏi ()

Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản mỏ đá vôi Nà Cà tại Bắc Kạn ()

Quảng Ngãi: Tăng cường công tác quản lý hoạt động khai thác cát sỏi ()

Khánh Hòa: Đề nghị hướng dẫn xử lý công trình trên 9 tầng không sử dụng gạch không nung ()

Bình Dương: Đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

31°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

28°C

Bảng báo giá vật liệu xây dựng năm 2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá