Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Văn bản pháp quy

Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

(27/06/2020 9:00:19 AM) Hiện nay trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đã phát hiện được 68 mỏ và điểm mỏ khoáng sản với 15 loại khoáng sản chủ yếu. Nhằm sử dụng hợp lý, tiết kiệm và có hiệu quả nguồn tài nguyên, khoáng sản, góp phần đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội ổn định và bền vững.


Trên cơ sở phân tích tiềm năng, điều kiện thực tế, tại quy hoạch đã xác định đến năm 2020, nhu cầu sử dụng một số khoáng sản chủ yếu trên địa bàn tỉnh như sử dụng than cho sản xuất vật liệu xây dựng khoảng 3,32 triệu tấn; phân đạm và hóa chất khoảng 150.000 tấn/năm và tăng lên 250.000 tấn/ năm khi hoàn thành mở rộng nhà máy Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc; các khoáng chất công nghiệp như barit khoảng 313.000 tấn, sét chịu lửa khoảng 265.000 m3, sét gốm khoảng 70.000 m3; khoáng sản kim loại như quặng sắt khoảng 366.000 tấn, quặng đồng khoảng 1.830.000 tấn…

Theo qui hoạch, trong lộ trình từ nay đến năm 2020, tỉnh sẽ triển khai 8 dự án thăm dò các mỏ, điểm mỏ làm cơ sở cho thiết kế khai thác. Đồng thời sẽ tiến hành qui hoạch khai thác đối với 34 mỏ và khu vực, trong đó bao gồm 05 mỏ than đá, 05 mỏ quặng đồng, 01 mỏ quặng sắt, 04 mỏ barit, 02 mỏ than bùn, 03 mỏ cát, cuội, sỏi, 12 mỏ cát sỏi lòng sông, sét, gạch ngói và xi măng.

Về quy hoạch chế biến khoáng sản, việc xây dựng các cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng sẽ gắn liền với khai thác các mỏ khoáng sản sét. Khu vực chế biến quặng đồng sẽ xây dựng và phát triển tại huyện Lục Ngạn và Sơn Động, nơi có nhiều mỏ đồng. Khu vực chế biến quặng sắt xây dựng tại khu vực mỏ sắt Na Lương (Yên Thế). Khu vực chế biến quặng barit sẽ được đầu tư trên cơ sở nâng cấp cơ sở chế biến hiện có của Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Giang (tại xã Tân Dĩnh – Lạng Giang). Về quy hoạch chế biến than, do các mỏ than nằm rải rác nên khuyến khích các dự án đầu tư sử dụng nguồn than khai thác tại chỗ cho phát điện.

Tại quy hoạch cũng xác định tổng vốn đầu tư ước tính cho công tác thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản trên địa bàn Bắc Giang từ nay đến năm 2020 khoảng 135 tỷ đồng. Trong đó, giai đoạn 2007 - 2010 khoảng 57,5 tỷ đồng; giai đoạn 2011 - 2015 khoảng 56,5 tỷ đồng; giai đoạn 2016 - 2020 khoảng 21 tỷ đồng.

VLXD.org (TH/ CTT Bắc Giang)

 

Các tin khác:

Quảng Bình: Thực hiện các quy định pháp luật về BVMT của hai nhà máy xi măng trên địa bàn tỉnh ()

Quy định thời gian khai thác cát, sỏi trong năm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ()

Phú Yên: Tăng cường công tác quản lý nhà nước về cát, sỏi lòng sông ()

TP.HCM tăng cường quản lý vật liệu xây dựng ()

Tăng cường quản lý hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ()

Tăng cường công tác quản lý Nhà nước về khoáng sản làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ()

Không xuất khẩu mọi loại cát ra nước ngoài ()

UBND TP.HCM phê duyệt “Đề án phát triển vật liệu xây dựng đến năm 2030” ()

Hà Giang tăng cường công tác bảo vệ môi trường trong lĩnh vực năng lượng và vật liệu xây dựng ()

Lạng Sơn: Quản lý hoạt động đầu tư và chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác