Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Văn bản pháp quy

Tăng cường quản lý về đầu tư phát triển và chất lượng sản phẩm hàng hóa VLXD lưu thông trên địa bàn tỉnh Phú Yên

(19/03/2020 2:22:49 PM) Ngày 16/3, UBND tỉnh Phú Yên đã ban hành văn bản về việc nâng cao hiệu quả, hiệu lực quản lý nhà nước đối với công tác quản lý đầu tư phát triển vật liệu xây dựng và quản lý chất lượng vật liệu xây dựng sản xuất, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường tỉnh Phú Yên.

UBND tỉnh giao các sở, ban, ngành chức năng và UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thực hiện nghiêm quy định tại các Luật; Nghị định của Chính phủ; Quyết định, Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về đầu tư phát triển vật liệu xây dựng và quản lý chất lượng vật liệu xây dựng sản xuất, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường và theo hướng dẫn, yêu cầu của Bộ Xây dựng tại Văn bản số 530/BXD-VLXD ngày 14/02/2020.

Sở Xây dựng, chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành và địa phương rà soát các quy định của pháp luật và nội dung hướng dẫn, yêu cầu của Bộ Xây dựng tại Văn bản số 530/BXD-VLXD ngày 14/02/2020 để tổ chức thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý đầu tư phát triển và quản lý chất lượng vật liệu xây dựng sản xuất, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường tỉnh Phú Yên đúng quy định. Kịp thời tham mưu UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện các nội dung theo yêu cầu của Bộ Xây dựng; các đề xuất, kiến nghị với Bộ Xây dựng về đầu tư phát triển và quản lý chất lượng vật liệu xây dựng sản xuất, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường tỉnh Phú Yên.

Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Cục Quản lý thị trường tỉnh phối hợp, tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát thị trường sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. Không để các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhập lậu, nhái nhãn hiệu, không rõ nguồn gốc xuất xứ hoặc không thực hiện đầy đủ các quy định về quản lý chất lượng lưu thông trên thị trường tỉnh Phú Yên.

VLXD.org (TH/ CTT Phú Yên)

 

Các tin khác:

Thừa Thiên - Huế tổ chức đấu giá, khai thác khoáng sản ở 37 khu vực ()

Hà Nội: Khuyến khích dùng tro, xỉ làm vật liệu san lấp thay thế cát tự nhiên ()

Bộ Tài chính: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên cát, sỏi, đá xây dựng ()

Quản lý đầu tư phát triển và chất lượng sản phẩm hàng hóa VLXD lưu thông trên thị trường ()

Tăng cường quản lý khoáng sản làm vật liệu xây dựng ()

Đồng Nai: Đóng cửa các lò gạch đốt bằng rác thải công nghiệp ()

Cao Bằng: Tăng cường bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác đá ()

Bắc Kạn: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý vật liệu xây dựng ()

Siết kiểm tra việc cấp chứng nhận xuất xứ hàng hóa Việt Nam ()

TT Huế: Nhiều chính sách ưu đãi cho doanh nghiệp sử dụng vật liệu thay thế cát lòng sông ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

332°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

31°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá