Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

Tháng 5: Sản lượng thép xây dựng Hòa Phát đạt 228.000 tấn

(06/06/2018 8:30:13 AM) Trong tháng 5 vừa qua, thép xây dựng Hòa Phát đã cho ra thị trường 228.000 tấn, tăng 28,5% so với cùng kỳ năm trước cũng như tháng 4/2018. Dù nhiều nước tăng cường các biện pháp phòng vệ thương mại, Thép Hòa Phát tiếp tục được xuất khẩu với sản lượng khá cao, gần 10.000 tấn.


Sản lượng thép của Hòa Phát vẫn tăng trưởng mạnh.

Lũy kế 5 tháng đầu năm, thép Hòa Phát đạt sản lượng gần 950.000 tấn, tăng 12%. Tại thị trường trong nước, Hòa Phát áp dụng chính sách bán hàng linh hoạt, ưu tiên cho thị trường trong nước, phân phối sản phẩm cho các đại lý và từng khu vực thị trường hợp lý nhằm giữ vững thị phần dẫn đầu, đồng thời từng bước tăng độ phủ ở khu vực phía Nam. Trong tổng sản lượng trên, khu vực miền Trung và miền Nam đóng góp 150.000 tấn trong thời gian vừa qua.

Đáng chú ý, với chất lượng hàng đầu, thép Hòa Phát đã được lựa chọn để thi công dự án tuyến metro ngầm đầu tiên của Hà Nội. Cụ thể, ngày 15/5, Hòa Phát đã hoàn thành cấp lô hàng 2.000 tấn thép thanh đầu tiên từ D10 đến D40, mác thép B500B, tiêu chuẩn Anh Quốc.

Đối với thị trường xuất khẩu, Hòa Phát duy trì sản lượng xuất khẩu khoảng 10% tổng sản lượng chung. Từ đầu năm đến nay, 87.600 tấn thép xây dựng của Tập đoàn đã được xuất tới các thị trường như các nước ASEAN, Úc, Mỹ, Canada. Con số này tăng 32% so với cùng kỳ năm trước.

Mức sản lượng trên là nỗ lực rất lớn của Hòa Phát trong việc đáp ứng nhu cầu thị trường, bởi Hòa Phát đã dừng lò cao số 2 – Khu liên hợp sản xuất gang thép Hòa Phát để nâng cấp, bảo dưỡng dây chuyền thiết bị công nghệ trong suốt hai tháng (từ cuối tháng 3 đến cuối tháng 5/2018). Trong quá trình dừng lò, sản lượng không những không bị sụt giảm, mà còn tăng nhẹ so với năm trước nhờ có kế hoạch sản xuất, phân bổ sản lượng phù hợp với diễn biến thị trường.

Theo dự báo của Thép Hòa Phát, sản lượng bán hàng trong tháng 6 sẽ tốt hơn tháng 5, vì nhu cầu thị trường, nhất là khu vực dân dụng đang duy trì ở mức cao.
 
VLXD.org (TH/ Dân trí)

 

Các tin khác:

Nhà máy Gạch ốp lát Việt Ý trú trọng đến công tác bảo hộ lao động ()

Xi măng Quang Sơn được đề xuất chuyển giao nguyên trạng về Vicem ()

2 khuyến cáo với doanh nghiệp xuất khẩu thép ()

Quý II: Viglacera dự kiến doanh thu tăng 35% ()

Công ty CP Sản xuất VLXD Cao Bằng: Sản xuất và tiêu thụ sản phẩm đều tăng ()

Tháng 5: Vicem đặt mục tiêu tiêu thụ 2,7 triệu tấn sản phẩm ()

Doanh nghiệp ngành xây dựng và VLXD có mức tăng trưởng doanh thu khiêm tốn ()

Hỗ trợ doanh nghiệp đẩy mạnh xuất khẩu vật liệu xây dựng ()

Năm 2020: Tổng Công ty FICO dự kiến đạt doanh thu 18.000 tỷ đồng ()

Công ty CP Xi măng Điện Biên quan tâm bảo vệ quyền lợi người lao động ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

26°C

Đà Nẵng

27°C

TP.HCM

26°C

Truyền hình "Doanh nghiệp phát triển bền vững vì chất lượng công trình” – BMF 2018" (P1)

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465