Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

Năm 2020: Tổng Công ty FICO dự kiến đạt doanh thu 18.000 tỷ đồng

(12/05/2018 8:00:09 AM) Tổng Công ty Vật liệu xây dựng số 1 – CTCP (FICO) vừa tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2018. Về dự đại hội có 24 cổ đông đại diện cho 126.214.726 cổ phần tham dự.


Dây chuyền 1 nhà máy Xi măng Fico Tây Ninh đã đi vào hoạt ổn định hơn 10 năm.

Theo báo cáo, năm 2017 là năm đầu tiên Tổng Công ty FICO hoạt động theo mô hình Công ty CP. Mặc dù, còn gặp phải một số khó khăn nhất định trong quá trình chuyển đổi mô hình hoạt động, song dưới sự lãnh đạo, chỉ đạo sát sao của HĐQT, sự nỗ lực của người lao động, nên FICO đã từng bước tháo gỡ khó khăn, thách thức hoàn thành các nhiệm vụ trọng tâm của năm 2017, tiêu biểu với doanh thu đạt 7,901 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế đạt và vượt chỉ tiêu 17%...

Từ những kết quả đạt được trong năm 2017 và các năm trước, Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2018 của Tổng Công ty FICO đã thống nhất xây dựng và thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh của giai đoạn 2018 – 2022 và mong muốn sẽ trở thành doanh nghiệp doanh nghiệp sản xuất và cung cấp VLXD, dịch vụ thương mai VLXD hàng đầu Việt nam, với các chỉ tiêu chính như doanh thu đạt 15.000 – 18.000 tỷ đồng, trong đó: Doanh thu về xi măng đạt 8.000 – 10.000 tỷ đồng, khoáng sản đạt 1.000 tỷ đồng, vật liệu hoàn thiện đạt 2.000 tỷ đồng, thương mại dịch vụ và kinh doanh khác đạt 5.000 tỷ đồng; lợi nhuận đạt từ 800 – 1.200 tỷ đồng… Để đạt được các mục tiêu đề ra thời gian tới Tổng Công ty FICO sẽ xác định các giải pháp trong tâm, chiến lược cụ thể từng giai đoạn, đó là năm 2018 các chỉ tiêu tăng từ 14% - 61%.

Đại hội đồng cổ đông thường niêm Tổng Công ty FICO năm 2018 cũng đã thông qua tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán tài chính năm 2018; thù lao thành viên HĐQT và Ban kiểm soát; phương án phân phối lợi nhuận năm 2017; thông qua báo cáo tài chính năm 2017 đã được kiểm toán và tờ trình miễm nhiệm và bổ nhiệm thành viên HĐQT Tổng Công ty.
 
VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Các tin khác:

Công ty CP Xi măng Điện Biên quan tâm bảo vệ quyền lợi người lao động ()

Lào Cai: Doanh nghiệp đưa rô bốt xếp gạch tự động vào sản xuất gạch ()

Công ty CP Vật liệu xây dựng Yên Bái: Vượt khó để sản xuất, kinh doanh ()

Bắc Giang: Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ mới trong sản xuất gạch ()

Cao Bằng: Doanh nghiệp tiên phong khai thác cát đồi chất lượng cao ()

Quý I: Xi măng La Hiên sản xuất và tiêu thụ đạt 188.356 tấn xi măng, clinker ()

Quý II: Vicem Hải Phòng phấn đấu tiêu thụ 480.000 tấn xi măng ()

Năm 2018: Bê tông Becamex đặt mục tiêu doanh thu đạt 367 tỷ đồng ()

Quý I: Hòa Phát xuất khẩu thép cán đạt 73.000 tấn ()

Xi măng Cẩm Phả tổ chức Hội nghị sơ kết SXKD quý I năm 2018 ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

27°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

27°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465