Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

Công ty CP Vật liệu xây dựng Yên Bái: Vượt khó để sản xuất, kinh doanh

(26/04/2018 11:13:05 AM) Tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước, được thành lập năm 1969, đầu năm 2005, thực hiện chủ trương của Nhà nước, cổ phần hóa chuyển thành Công ty cổ phần Vật liệu xây dựng Yên Bái, trải qua muôn vàn khó khăn, Công ty đã khẳng định được vị thế, uy tín trên thị trường.

Ông Nguyễn Tuấn Thanh - Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty cổ phần Vật liệu xây dựng Yên Bái cho biết: "Khi cổ phần hóa, Công ty đã phải sắp xếp lại đội ngũ từ cán bộ đến công nhân sao cho hợp lý, tránh ảnh hưởng đến đời sống của mọi người; đồng thời, phải xây dựng chiến lược sản xuất, kinh doanh sao cho hiệu quả nhất trong khi đồng vốn có hạn. Đây là bước chuyển mình quan trọng trên con đường phát triển của Công ty”.
 
Từ chỗ 100% vốn Nhà nước thì nay Công ty phải tự chủ về tài chính, chịu trách nhiệm về hoạt động sản xuất, kinh doanh, trong khi cơ chế thị trường cạnh tranh khá gay gắt, nếu không có chiến lược kinh doanh hợp lý thì khó có thể đứng vững trên thị trường. Chính bởi vậy, sau khi cổ phần hóa, xác định rõ hướng đi, Công ty đã mạnh dạn đầu tư thêm nhiều máy móc, thiết bị sản xuất mới, nâng cấp nhà xưởng, tập trung vào nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, đổi mới dây chuyền công nghệ, nâng cấp các cơ sở kinh doanh, dịch vụ là nhiệm vụ quan trọng hàng đầu liên quan đến sự sống còn của Công ty.


Dây chuyền sản xuất gạch EG5 của Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Yên Bái.
 
Sau khi bàn bạc trong Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc, Công ty đã tập trung nâng cấp cải tiến hệ thống lò đốt thủ công sang công nghệ lò đứng đốt liên tục để giảm chi phí sản xuất; đồng thời, tăng hiệu quả của sản phẩm. Nhờ đó, từ chỗ chỉ có một xưởng gạch tuy nel, còn lại là các xưởng gạch thủ công, đến nay, Công ty đã có 4 xưởng gạch tuy nel với công nghệ lò đứng đốt liên tục. Việc đổi mới công nghệ đã góp phần nâng công suất lên trên 70 triệu viên/năm.
 
Cùng với đó, Công ty không ngừng đổi mới dây chuyền công nghệ để đưa các sản phẩm gạch tiêu chuẩn đáp ứng nhu cầu thị trường. Hiện tại, sản phẩm của Công ty có 3 loại là gạch đặc EG5, gạch rỗng tiêu chuẩn và gạch 6 lỗ.
 
Cùng với đó, Công ty luôn chú trọng khâu quảng bá, giới thiệu sản phẩm tới người tiêu dùng thông qua hệ thống gần 60 đại lý tại các huyện, thị trong tỉnh. Theo ông Nguyễn Tuấn Thanh - Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty cổ phần Vật liệu xây dựng Yên Bái, để thúc đẩy phong trào sản xuất, hàng năm, Công ty đều phát động các đợt thi đua gắn vào các dịp kỷ niệm những ngày lễ lớn trong năm, tạo động lực thúc đẩy tăng năng suất lao động. Công ty đã khẳng định uy tín, chiếm thị phần lớn trên thị trường Yên Bái và các tỉnh lân cận. Hoạt động sản xuất, kinh doanh của Công ty những năm qua luôn có lãi và có mức tăng trưởng cao, tăng bình quân các năm trên 20%, doanh thu thực hiện tăng 40%, lãi tăng 12 lần.
Gần 50 năm xây dựng và phát triển, Công ty cổ phần Vật liệu xây dựng Yên Bái đã khẳng định vị thế với doanh thu không ngừng tăng qua các năm. Năm 2017, doanh thu của Công ty đạt 78 tỷ đồng, lợi nhuận đạt trên 15 tỷ đồng, nộp ngân sách Nhà nước trên 5,2 tỷ đồng, tiêu thụ trên 72 triệu viên gạch.
 
Chỉ tính riêng 3 tháng đầu năm 2018, Công ty đã sản xuất 14 triệu viên gạch các loại, tiêu thụ trên 13 triệu viên, doanh thu đạt trên 14 tỷ đồng, đạt hơn 21% kế hoạch năm. Sản xuất ổn định, Công ty đã bảo đảm việc làm cho trên 430 lao động với mức lương bình quân gần 6 triệu đồng/người/tháng.
 
Cùng với đó, để tiếp tục khẳng định thương hiệu, uy tín của sản phẩm; đồng thời, thực hiện chủ trương của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Xây dựng về việc sản xuất thân thiện với môi trường, năm 2018, Công ty đã đầu tư trên 30 tỷ đồng để làm lò nung tuy nel cải tiến thay thế hệ thống lò đứng đốt liên tục và lò nung thủ công tại một số cơ sở sản xuất của Công ty. Công nghệ mới này sẽ tiếp tục giúp Công ty khẳng định uy tín, thương hiệu của sản phẩm trên thị trường.

VLXD.org (TH/ Báo Yên Bái)

 

Các tin khác:

Bắc Giang: Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ mới trong sản xuất gạch ()

Cao Bằng: Doanh nghiệp tiên phong khai thác cát đồi chất lượng cao ()

Quý I: Xi măng La Hiên sản xuất và tiêu thụ đạt 188.356 tấn xi măng, clinker ()

Quý II: Vicem Hải Phòng phấn đấu tiêu thụ 480.000 tấn xi măng ()

Năm 2018: Bê tông Becamex đặt mục tiêu doanh thu đạt 367 tỷ đồng ()

Quý I: Hòa Phát xuất khẩu thép cán đạt 73.000 tấn ()

Xi măng Cẩm Phả tổ chức Hội nghị sơ kết SXKD quý I năm 2018 ()

Thủ tướng đưa ra 7 gợi ý định hướng để Vicem phát triển ()

Cty Khoáng sản và VLXD Lâm Đồng tiên phong trong lĩnh vực vật liệu xây dựng ()

Doanh nghiệp VLXD chủ động tìm hướng đi mới ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

33°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

30°C

Bimico - Vươn tâm cao mới!

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465