Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

Năm 2020: Tổng Công ty Thép Việt Nam lợi nhuận đạt 260 tỷ đồng

(20/01/2021 8:46:50 AM) Tổng Công ty Thép Việt Nam (VNSTEEL - mã TVN) vừa cho biết, tổng doanh thu hợp nhất năm 2020 của Tổng công ty đạt 30.000 tỷ đồng, bằng 100% so với kế hoạch; lợi nhuận hợp nhất trước thuế đạt 260 tỷ đồng.


Ông Phạm Công Thảo, Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Thép cho biết, trong bối cảnh kinh tế và thị trường gặp nhiều khó khăn do dịch bệnh, thiên tai bão lũ, cạnh tranh trong ngành không ngừng gia tăng; kết quả sản xuất kinh doanh năm 2020 của Tổng công ty Thép Việt Nam vẫn hoàn thành vượt mức kế hoạch đề ra và một số chỉ tiêu chính có tăng trưởng nhẹ so với cùng kỳ.

Lĩnh vực sản xuất kinh doanh chiếm tỷ trọng lớn là thép xây dựng (thép dài) giữ được ổn định; trong khi đó lĩnh vực thép dẹt (cán nguội, tôn mạ) có nhiều chuyển biến tích cực và đạt tăng trưởng cao.

Năm 2020, sản xuất phôi thép toàn công ty đã đạt 2,359 triệu tấn, đạt 107% kế hoạch và giảm 5% so cùng kỳ; tiêu thụ 697.727 tấn, đạt 117% kế hoạch và giảm 7% so cùng kỳ.

Sản lượng sản xuất và tiêu thụ thép xây dựng đạt xấp xỉ 110% kế hoạch đề ra và giảm 2 – 3% so với cùng kỳ, một phần do từ tháng 6/2020, Tổng công ty thoái vốn tại Công ty Thép Tây Đô do vậy cũng làm giảm sản lượng chung của Tổng công ty. 

Tiêu thụ thép xây dựng đạt trên 3,25 triệu tấn; trong đó có sự đóng góp không nhỏ của các đơn vị sản xuất thép từ lò điện (khối thép /V/, Vinakyoei) chiếm tỷ trọng lớn trong tổng lượng thép xây dựng của Tổng công ty. Một số đơn vị như Vinausteel, Thép Nhà Bè, Natsteelvina có tăng trưởng tốt về tiêu thụ trong năm 2020.

Năm 2020, nhu cầu đối với gia công cán nguội tăng cao, lượng tiêu thụ Thép cán nguội toàn hệ thống Tổng công ty đã hoàn thành vượt kế hoạch 40% và tăng cao 39% so cùng kỳ. Trong đó riêng sản lượng gia công của PFS tăng 200% so cùng kỳ và TNFS tăng 136% so cùng kỳ.

Năm 2020 cũng là một năm thành công của các đơn vị sản xuất trong lĩnh vực tôn mạ khi lượng tiêu thụ tôn mạ hoàn thành vượt 10% so với kế hoạch và tăng trưởng 11% so cùng kỳ. Tận dụng các cơ hội của thị trường, trong quý II, III các đơn vị đã đẩy mạnh hoạt động tiêu thụ, đem lại hiệu quả kinh doanh cao.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Năm 2020: Nhà máy luyện cán thép Nghi Sơn sản xuất 980.000 tấn sản phẩm ()

Công ty CP Ống thép Việt Đức - Đơn vị Anh hùng lao động thời kỳ đổi mới ()

Vicem nỗ lực vươn qua đại dịch Covid-19 trong năm 2020 ()

Viglacera tập trung đầu tư mạnh vào thị trường miền Nam ()

Công ty CP Sản xuất VLXD Cao Bằng nộp ngân sách Nhà nước 6,75 tỷ đồng ()

Gốm sứ Long Hầu từng bước khẳng định vị trí trên thị trường ()

Nhà máy Cán thép Lưu Xá nỗ lực sản xuất ngay từ đầu năm ()

Cổ phiếu của các doanh nghiệp thép được kỳ vọng sẽ hưởng lợi từ đầu tư công ()

Công ty CP Gạch ốp lát Thái Bình tập trung cho thị trường nội địa để ổn định sản xuất ()

Năm 2020: Xi măng La Hiên tổng doanh thu đạt hơn 672 tỷ đồng ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác