Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

Hoà Phát đặt mục tiêu lợi nhuận tăng hơn 30%

(29/03/2021 10:33:34 AM) Vừa qua, Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát đã công bố tài liệu họp Đại hội cổ đông thường niên năm 2021 dự kiến tổ chức vào ngày 22/4.

Theo đó, Công ty đặt ra kế hoạch doanh thu toàn Tập đoàn dự kiến 120.000 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế dự kiến 18.000 tỷ đồng, tăng lần lượt 33,15% và 33,27% so với thực hiện năm 2020.

Tập đoàn trích lập 5% phần vượt kế hoạch lợi nhuận sau thuế năm 2020 vào quỹ khen thưởng Ban điều hành, tương đương 225 tỷ đồng, trích lập 0,6% lợi nhuận sau thuế thù lao Hội đồng quản trị, tương đương 81 tỷ đồng.

Bên cạnh đó, hội đồng quản trị thông qua phương án chia cổ tức năm 2020 với tỷ lệ 35%, hình thức chi trả 5% bằng tiền mặt và 30% bằng cổ phiếu, thời gian thực hiện quý II-III/2021. Công ty cũng thông qua tỷ lệ cổ tức dự kiến năm 2021 là 30%.


Một nội dung quan trọng khác sẽ được lấy ý kiến tại Đại hội là thông qua thực hiện Dự án đầu tư Khu liên hợp sản xuất Gang thép Hòa Phát Dung Quất 2 có diện tích dự kiến 283,73 ha tại xã Bình Đông và xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Tổng mức đầu tư cho dự án dự kiến 85.000 tỷ đồng, trong đó, vốn cố định dự kiến 70.000 tỷ đồng, vốn lưu động dự kiến 15.000 tỷ đồng.

Công suất dự án dự kiến là 5,6 triệu tấn/năm, trong đó, thép dẹt (HRC) dự kiến 4,6 triệu tấn/năm; thép thanh, thép dây chất lượng cao dự kiến 1 triệu tấn/năm. Dự án dự kiến xây dựng hoàn thành và đưa vào hoạt động trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày bàn giao đất và cấp Giấy phép xây dựng.

Hiện nay, giá HRC đang tăng liên tục, giao dịch ở mức 777 USD/tấn, năm 2021 dự kiến cung cấp ra thị trường khoảng 2,5 triệu tấn. Nhu cầu HRC của Việt Nam năm 2020 khoảng 12 triệu tấn/năm, năm nay Hoà Phát và Formosa là 2 đơn vị sản xuất HRC trong nước mới đáp ứng được 50% nhu cầu.

Cũng trong ngày hôm nay, Hoà Phát vừa ra văn bản tăng giá thép cây 150.000 đồng/tấn từ ngày 26/3, trước đó giá thép cây tăng 200.000 đồng/tấn áp dụng từ ngày 09/3, như vậy từ đầu tháng 3 tới nay giá thép cây tăng 350.000 đồng/tấn. Giá tôn mạ cũng điều chỉnh tăng 400 đồng/kg áp dụng từ ngày 22/03.

Trên thị trường chứng khoán, kết thúc phiên giao dịch ngày 25/3, cổ phiếu HPG giảm gần 1% xuống 45.000 đồng/CP.
 
VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Hải Phòng: Doanh nghiệp xi măng làm chủ thị trường sau dịch Covid-19 ()

Doanh nghiệp tôn, thép tiếp tục tăng trưởng nhờ vào xuất khẩu ()

Khang Minh Group kỳ vọng tiếp tục tăng trưởng mạnh trong ngành đá ốp lát cao cấp ()

Năm 2021: Công ty CP Prime Phổ Yên phấn đấu đạt doanh thu 900 tỷ đồng ()

Bê Tông Đồng Tâm tạo nên nền móng vững chắc cho các công trình ()

VSA đề xuất thêm các chính sách bổ sung cho các doanh nghiệp thép ổn định sản xuất ()

Doanh nghiệp thép vững vàng vượt qua khó khăn dịch bệnh ()

Năm 2021: CMC đặt mục tiêu doanh thu tăng 6,6% ()

Công ty CP Prime Đại Việt phấn đấu đạt doanh thu cao ngay từ đầu năm mới ()

Doanh nghiệp sản xuất gạch ốp lát đặt nhiều kỳ vọng trong năm 2021 ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác