Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

Công ty TNHH Vitto: Khẳng định thương hiệu gạch men hàng đầu Việt Nam

(17/02/2021 10:15:23 AM) Những ngày này, hoạt động sản xuất, kinh doanh của Công ty TNHH Vitto, khu công nghiệp Tam Dương II khá sôi động do thị trường bất động sản những tháng cuối năm 2020 và đầu năm 2021 có nhiều khởi sắc; nhu cầu sử dụng các sản phẩm gạch ốp lát chất lượng của Công ty tăng cao.


Ông Lê Bá Linh, Giám đốc Công ty TNHH Vitto Vĩnh Phúc cho biết, Vitto Vĩnh Phúc đi vào hoạt động từ năm 2013. Năm 2016, công ty tiếp tục đầu tư 1.926 tỷ đồng để mở rộng hoạt động của nhà máy gạch ốp lát Ceramic & Porcelain, nâng công suất sản xuất lên 18 triệu m2 gạch/năm. Nhờ tập trung nghiên cứu thị trường, đổi mới công nghệ nung, tạo hình, công nghệ men, in, Vitto Vĩnh Phúc đã tạo ra các dòng sản phẩm gạch ốp lát cao cấp, khác biệt, có kích thước trung bình và lớn, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng, tạo sức cạnh tranh trên thị trường. Mỗi năm, công ty sản xuất trên 1.000 mẫu gạch ốp lát cao cấp; đẩy mạnh công tác tiếp thị, xây dựng hơn 500 showrom, mở rộng các đại lý, kênh bán hàng ở 63 tỉnh, thành trong cả nước.

Theo ông Linh, vấn đề mấu chốt, tạo sự khác biệt giữa chất lượng gạch ốp lát của Vitto với gạch ốp lát của các doanh nghiệp khác là ở công nghệ in. Tại nhà máy Vitto, Công ty đã đầu tư lò nung Sacmi Italy dài 500m, máy in System Durst Italy 12 màu hiện đại và máy ép Sacmi Italy có tính năng tạo ra các sản phẩm có thiết kế khó, phổ màu rộng, độ phân giải cao, hiệu ứng tinh tế, bền màu với thời gian và luôn giữ được sự sắc nét trong họa tiết, hoa văn.

Trong năm 2020, Công ty sản xuất, tiêu thụ trên 11.700.000 m2 gạch với doanh thu 1.180 tỷ đồng, nộp ngân sách Nhà nước 45 tỷ đồng, tăng 32% so với năm 2019. Công ty tạo việc làm, thu nhập ổn định cho 744 lao động với mức lương bình quân 7,8 triệu đồng/người/tháng. Đặc biệt, hướng đến thị trường xuất khẩu, Công ty đã tích cực đưa các sản phẩm tham gia nhiều triển lãm quốc tế để tìm kiếm đối tác, mở rộng thị trường tiêu thụ sang Thái Lan, Hàn Quốc, Đài Loan, góp phần đưa quan trọng đưa Tập đoàn Vitto nằm trong top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam.

Năm 2021, Công ty TNHH Vitto Vĩnh Phúc sẽ tăng cường nắm bắt thị trường, nâng cao chất lượng, liên tục đổi mới mẫu mã sản phẩm trên công nghệ, dây chuyên sản xuất, nung gạch 3D tiên tiến, hiện đại. Tiếp tục đẩy mạnh các phong trào nghiên cứu, sáng kiến cải tiến kỹ thuật nhằm nâng cao năng suất, giảm chi phí sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm, hướng đến mở rộng thị trường xuất khẩu. Phấn đấu doanh thu đạt 1.500 tỷ đồng; sản xuất, tung ra thị trường 15 triệu m2 gạch, bảo đảm thu nhập bình quân người lao động đạt gần 8 triệu đồng/người/tháng.
 
VLXD.org (TH/ CTT Vĩnh Phúc)

 

Các tin khác:

Tháng 1: Tổng Công ty Viglacera vượt lợi nhuận 15% theo kế hoạch ()

Công ty Cổ phần Gốm sứ Long Hầu sát cánh cùng người lao động vượt qua khó khăn ()

Thép Pomina đạt nhiều bước tiến quan trọng trong năm 2020 ()

SCG ghi nhận lợi nhuận cao trong năm 2020 bất chấp Covid-19 ()

Thép Pomina có lãi trở lại ()

Saint-Gobain kỳ vọng tạo đột phá sau cú bắt tay cùng Mekong One ()

Quý IV: Vicem Bút Sơn báo lỗ do nhu cầu sụt giảm mạnh ()

Năm 2020: Xi măng Hà Tiên 1 doanh thu thuần đạt 7.963 tỷ đồng ()

Nâng cao hiệu quả xuất khẩu - Bài toán cho các doanh nghiệp xi măng ()

Thái Nguyên: Các doanh nghiệp cơ khí, VLXD nỗ lực sản xuất, kinh doanh từ đầu năm ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác