Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

8 tháng: Xi măng Tân Quang - VVMI đã sản xuất và tiêu thụ đạt gần 535.000 tấn xi măng

(07/09/2019 8:39:25 AM) Với phương châm “Cạnh tranh lành mạnh, lấy sự thoả mãn và hài lòng của khách hàng làm thước đo cho chất lượng sản phẩm”, 8 tháng đầu năm nay, Công ty CP Xi măng Tân Quang - VVMI đã sản xuất và tiêu thụ đạt gần 535.000 tấn/850.000 tấn (KH năm), bằng 62,93% KH năm; tổng doanh thu trên 445 tỷ đồng/700 tỷ đồng (KH năm), bằng 63,57% KH năm; nộp ngân sách nhà nước gần 29 tỷ đồng/31,788 tỷ đồng (KH năm), bằng 91,11% KH năm; thu nhập bình quân của người lao động đạt trên 8,6 triệu đồng/người/tháng.

Để đạt lợi nhuận 25 tỷ theo kế hoạch năm 2019, Công ty đã đề ra một số giải pháp cho những tháng còn lại, trong đó đáng chú ý là, tập trung đẩy nhanh tiến độ sửa chữa lò cuối tháng 8, đầu tháng 9 xuống dưới 20 ngày để đảm bảo sản lượng clinker những tháng cuối năm đạt 347.500 tấn clinker; hoàn thành việc sửa chữa vòi đốt đầu lò, ổn định chất lượng clinker và năng suất lò nung theo thiết kế; thay tấm sàng máy đập đá, giảm kích thước đá vào nghiền để giữ năng suất nghiền trên 240 t/h, giảm tiêu hao động lực cho cụm nghiền liệu. Tích cực tiết giảm chi phí quản lý hành chính, chi phí bán hàng…
 
Hệ thống máy đóng bao và băng chuyền đưa sản phẩm trực tiếp xuống phương tiện vào mua hàng.

Mặt khác, Công ty đề nghị Tổng công ty CN Mỏ Việt Bắc tạo điều kiện cho Công ty sử dụng đá thải sau tuyển Khánh Hòa; tăng hạn mức sử dụng than 4A Núi Hồng khoảng 10.000 tấn để giảm chi phí than nhằm mục tiêu giảm chi phí than nung thêm 0,8 tỷ đồng.

Cùng với việc không ngừng nâng cao hiệu quả SXKD, Công ty luôn thực hiện việc giảm tối đa lượng phát thải các chất gây ô nhiễm, tạo môi trường xanh sạch đẹp. Duy trì tốt các hoạt động chính sách xã hội truyền thống; tạo việc làm ổn định cho lao động địa phương; ủng hộ xi măng cho một số xã xây dựng nhà văn hóa, đường giao thông nông thôn; ủng hộ các hộ gia đình nghèo, các cháu học sinh có hoàn cảnh khó khăn...

VLXD.org (TH/ Vinacomin)

 

Các tin khác:

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Thái Bình vững vàng trước khó khăn ()

Doanh nghiệp ngành vật liệu xây dựng từng bước chủ động ()

Doanh nghiệp thép đầu tư cho tiết kiệm năng lượng ()

Công ty Xi măng X18 tích cực chăm lo công tác an sinh xã hội ()

Doanh nghiệp thép gặp khó vì thị trường bất động sản trầm lắng ()

Doanh nghiệp ngành thép sụt giảm trong quý 2 ()

Pomina vẫn đang dẫn đầu thị phần xuất khẩu thép xây dựng sang khối ASEAN. ()

6 tháng: SCG Việt Nam đạt doanh thu 632 triệu USD ()

Doanh nghiệp trong nước điêu đứng vì nhôm Trung Quốc bán phá giá ()

Dự báo doanh nghiệp ngành thép tiếp tục cạnh tranh khốc liệt hơn ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

29°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá