Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Trang trí

Phòng khách sang trọng, ấn tượng với thảm kẻ sọc đen trắng

(04/09/2017 3:56:57 PM) Không chỉ được sử dụng trong không gian phòng ngủ, nhà ăn, những chiếc thảm kẻ sọc đơn sắc cũng giúp phòng khách của gia đình bạn hiện lên vô cùng ấn tượng.

Không gì phù hợp hơn việc lựa chọn một tấm thảm kẻ sọc đơn sắc để tôn thêm vẻ đẹp sang trọng cho phòng khách của bạn. Ngay cả khi bao quanh chiếc thảm ấy là một căn phòng đầy màu sắc, một tấm thảm kẻ sọc đen trắng sẽ vẫn là biểu tượng cho sự sang trọng và tinh tế trong phòng khách. Cùng ngắm những mẫu thảm kẻ sọc đơn sắc được bài trí trong phòng khách dưới đây và thử thay đổi vẻ đẹp của không gian phòng khách nhà bạn xem thế nào nhé!


Phòng khách sáng sủa trở nên cân bằng nhờ trải thảm sọc đen trắng trải rộng hầu như toàn bộ không gian, trở thành điểm nhấn nổi bật trong phòng.


Đối với không gian có những đồ nội thất này, bạn có thể ghép đôi thảm kẻ sọc đơn sắc với các dạng kẻ sọc khác nhau để tạo một phòng khách quyến rũ và độc đáo.
 

 
Một tấm thảm đơn sắc sọc có thể thực hiện cực kỳ tốt ở trung tâm của phòng khách, hỗ trợ vẻ đẹp cho dàn âm thanh trong phòng.
 

Sự kết hợp ấn tượng của màu đỏ và xanh không làm cho căn phòng bị mất cân bằng. Nhờ tấm thảm hài hòa với những đường sọc rộng, phòng khách tạo cảm giác ấm áp, đáng tin cậy.
 

Để tạo một góc văn phòng nhỏ sang trọng, hãy tận dụng tấm thảm sọc năng động tạo cảm giác đồng nhất ngay cả trong không gian mở rộng và phần không gian tiếp xúc.
 

Trang trí tối giản đem lại sự quyến rũ tự nhiên mà vô cùng đặc biệt, tạo ra không gian đầy đủ và gợi cảm ngay cả khi bị lấp đầy bởi nhiều yếu tố trong phòng khách. Nội thất nhất quán và yên tĩnh với màu sắc chủ yếu là màu trung tính tạo cảm giác thanh thản, đem lại nguồn năng lượng tốt cho ngôi nhà.
 

Khi lựa chọn những mảng trang trí cho phòng khách nhỏ gọn, chúng ta cần chú ý chọn những mảng nổi bật để làm nổi bật chủ nghĩa tối giản trong phòng. Những mảng trang trí nổi bật sẽ không lật đổ sự cân bằng của không gian gần như trống rỗng. Một tấm thảm đơn sắc kẻ sọc là mảng trang trí lý tưởng cho phòng khách nhỏ gọn.
 

Phòng khách với những yếu tố trang trí đầy màu sắc mang phong cách bohemian là một nơi tuyệt vời để trưng bày những tấm thảm kẻ sọc đen trắng. Có thể chúng không tạo được sự nổi bật ngay từ cái nhìn đầu tiên nhưng sẽ mang lại sự cân bằng cho toàn bộ không gian.


Thảm đơn sắc đen trắng được trải phía dưới, bên trên là đồ nội thất được trang trí bằng việc nhấn nhá sắc đỏ, giúp không gian phòng khách thêm sống động.
 

Thêm một cách mở rộng không gian phòng khách nhờ thảm kẻ sọc đen trắng to bản.
 

Một phòng khách mờ tối chắc chắn có nét quyến rũ riêng của nó vì tạo sự an toàn và thân mật, gần gũi. Nếu trong không gian màu xám, tối mờ này mà bạn vẫn muốn cho một chút ánh sáng thì một tấm thảm màu đen và trắng là mảnh lớn nhất để làm cho phòng khách trung lập của bạn trở nên linh hoạt, hiện đại và hợp thời trang hơn.
 

Giúp mở rộng không gian phòng khách, tấm thảm đơn sắc này khẳng định mình chính là phần trang trí chiếm ưu thế nhất trong toàn bộ căn phòng, đem lại sự tương phản tuyệt vời với đồ nội thất trung lập với đệm đầy màu sắc.
 

Nghe có vẻ như là một nghịch lý khi nói rằng tấm thảm đơn sắc là một mảnh tuyệt vời cho một phòng khách ấm cúng. Nhưng nếu nhìn vào phòng khách này, bạn sẽ thấy rõ ràng là một tấm thảm kẻ sọc đen trắng đã làm được điều này.

Theo Afamily
 

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

28°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

27°C

Bảng báo giá vật liệu xây dựng năm 2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá