Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nội thất

Những điều cần biết khi chọn vòi hoa sen nóng lạnh

(13/06/2019 9:12:59 AM) Vòi hoa sen nóng lạnh là vật dụng không thể thiếu khi hoàn thiện những ngôi nhà mới hiện đại. Sen tắm giúp bạn loại bỏ căng thẳng sau những giờ làm việc mệt mỏi. Vậy nên bạn hãy chọn cho gia đình mình loại sen tắm nóng lạnh chất lượng tốt.

Sen tắm nóng lạnh hay còn được gọi là sen tắm nhiệt độ. Đây là sản phẩm có mặt trong mọi phòng tắm gia đình hiện đại. Nó được thiết kế chuyên dụng cho việc kết hợp và hòa trộn hai đường nước nóng và lạnh. Giúp người sử dụng thuận tiện khi tắm rửa trực tiếp dưới làn nước mà không cần xả xuống bồn/chậu.

Một số tiêu chí lựa chọn vòi hoa sen nóng lạnh bạn cần biết

Dựa vào thiết kế, vòi hoa sen nóng lạnh thường được chia làm 3 loại: Sen vòi thường, sen cây, sen âm tường. Dù nhu cầu và mong muốn của gia đình bạn như thế nào. Khi lựa chọn sản phẩm vòi hoa sen cho môi nhà mình bạn cũng cần chú ý một số điều sau đây:

1. Hãy lựa chọn những sản phẩm sen vòi được làm từ đồng thau hoặc các hợp kim của đồng. Kim loại đồng có tính mềm, dẻo, do vậy nó thường không bền. Sử dụng hợp kim đồng sản phẩm sẽ chắc chắn và bền hơn.

2. Lựa chọn thương hiệu sản xuất sen vòi uy tín, được kiểm định rõ ràng. Những nhà sản xuất lâu năm có tiếng vang nhất định luôn sở hữu công nghệ lọc chì hiện đại. Bởi lẽ, hàm lượng chì trong mức cho phép sẽ không làm ảnh hưởng tới sức khỏe người sử dụng.

3. Lớp mạ crom trên sản phẩm sáng bóng. Nhiều người bật mí, vòi sen nào bạn có thể soi gương được lên là sản phẩm chất lượng tốt. Một sản phẩm được mài nhẵn sẽ giúp lớp mạ crom/niken bám chặt hơn. Lớp mạ hoàn hảo cho khả năng chống gỉ, chống oxy hóa tuyệt vời. Nhờ vậy tuổi thọ sen vòi tăng lên đáng kể.

4. Cuối cùng, bạn hãy để tâm tới những loại sen vòi có van điều khiển bằng sứ. Đây là vật liệu có độ bền cao và chống đá vôi bám vào cực tốt. Đảm bảo hoạt động của vòi hoa sen nóng lạnh diễn ra một cách trơn tru. Sứ cũng là chất liệu chịu cảm biến nhiệt tuyệt vời, phù hợp với đặc tính của sản phẩm.


Vòi hoa sen nóng lạnh loại nào tốt

Ngoài việc tìm kiếm một mẫu vòi hoa sen nóng lạnh có chất liệu an toàn. Lựa chọn nhà sản xuất sở hữu công nghệ hiện đại tác động trực tiếp tới chất lượng sản phẩm. Các mẫu mã được tạo ra từ các thương hiệu nổi tiếng, có chứng nhận và kiểm định quốc tế… Đem đến sự yên tâm khi sử dụng, tuổi thọ sản phẩm cũng cao hơn các dòng thông thường.

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thương hiệu vòi hoa sen nóng lạnh thuộc 3 phân khúc chính:

Sen vòi bình dân:

Đa số khách hàng chọn mua dòng sen vòi nóng lạnh giá rẻ cho những công trình đại trà. Điển hình nhất chính là các nhà nghỉ bình dân, nhà trọ… Bởi lẽ nhu cầu sử dụng của những đối tượng này không cao. Đồng thời các chủ đầu tư cũng mong muốn sớm thu hồi vốn.

Hiện tại ở Việt Nam, các gia đình không còn sử dụng dòng sen giá rẻ này nữa. Tuổi thọ sản phẩm không cao, rất nhanh hư hỏng và cần thay thế các bộ phận riêng lẻ. Về lâu về dài, chi phí cho việc sửa chữa rất tốn kém và gây phiền toái cho gia đình.

Giá trung bình một bộ vòi hoa sen nóng lạnh hoàn chỉnh giá rẻ trong khoảng 1 – 3 triệu đồng. Các thương hiệu sen vòi có chất lượng ổn định nhất trong phân khúc này là Zento, Plano…

Vòi hoa sen trung cấp:

Đây là dòng vòi hoa sen được đa số người tiêu dùng Việt sử dụng. Thường là của của các gia đình có thu nhập trung bình – khá khi xây dựng nhà cửa.

Các thương hiệu nổi tiếng như Inax, Cotto, American Standard, Caesar, Viglacera… đều có phân khúc sen vòi tầm trung. Xét về chất lượng, đây là những nhà sản xuất uy tín tuyệt đối. Các chỉ số về nguyên liệu, công nghệ mạ, công nghệ lọc chì đều đạt kiểm định Quốc tế. Sử dụng sản phẩm nhập khẩu từ những thương hiệu này bạn an tâm về sức khỏe gia đình mình.

Trung bình, một bộ sen vòi phân khúc này có giá từ 5 – 10 triệu đồng. Với sự đa dạng mẫu mã sen âm tường, sen cây… Bạn có thể thoải mái lựa chọn sản phẩm chất lượng mà vẫn phù hợp với khả năng chi trả.

Sen vòi tắm cao cấp:

Ở phân khúc cao cấp có những cái tên quen thuộc như Grohe, Kohler, Bravat, Toto… Tuy nhiên điểm khác biệt lớn nhất về giá chính là khả năng cảm biến nhiệt tốt hơn. Ngoài ra chính là thiết kế thẩm mỹ của dòng sản phẩm này đòi hỏi độ tinh tế cao. Có thể gia công bằng tay để đạt đến độ hoàn hảo tuyệt đối. Bởi vậy giá thành của nó cực kỳ đắt đỏ, từ trên 10 triệu đồng một bộ.

Sen vòi nóng lạnh ở phân khúc này bạn thường thấy ở những căn biệt thự cao cấp, villa, resort. Hay các khách sạn từ 5* trở lên đòi hỏi độ sang chảnh, đẳng cấp.

Hướng dẫn sử dụng vòi hoa sen nóng lạnh cho tuổi thọ dài lâu

Trên bất cứ dòng sen vòi nào đều có bộ van khóa đóng mở hai đường nước nóng và lạnh. Khi mua vòi hoa sen nóng lạnh, bạn nhớ nhờ nhân viên bán hàng chỉ rõ cách sử dụng. Trước khi tắm bạn chỉ cần mở công tắc và đưa cần gạt sang đúng chế độ nước mong muốn.

Điều chỉnh nhiệt độ bằng cần gạt bạn chú ý tránh vặn nhanh hoặc quá mạnh. Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột sẽ khiến các gioăng cao su nhanh giãn, dễ hỏng.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

20 món nội thất sáng tạo và độc đáo, đảm bảo ai cũng muốn rước về nhà ngay ()

Giường gác xép - Giải pháp tối ưu cho những ngôi nhà có diện tích khiêm tốn ()

Những lưu ý khi mua khóa cửa vân tay ()

Ý tưởng tiết kiệm không gian bằng nội thất thông minh ()

5 loại vách cầu thang thoáng đãng đẹp mắt ()

7 món nội thất được xem là món đầu tư sai lầm ()

Cầu thang đá tự nhiên - Trục xương sống kết nối toàn bộ ngôi nhà ()

Tư vấn chọn thiết bị vệ sinh phù hợp với phòng tắm ()

Những lỗi cần tránh khi thiết kế nhà vệ sinh cho nhà ở ()

Nội thất nhà hàng kiểu lồng kính đẹp như khu vườn cổ tích ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

34°C

Đà Nẵng

35°C

TP.HCM

27°C

Các loại cát dùng trong xây dựng

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá