Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Bê tông

Khuyết tật thường gặp của cấu kiện bê tông - Nguyên nhân và khắc phục (P2)

(02/11/2017 4:53:49 PM) Các khuyết tật trong cấu kiện bê tông đúc sẵn không phải là trường hợp hiếm gặp. Do vậy, việc chi một khoản kinh phí cho khâu giám sát nhằm giảm thiểu các khuyết tật cũng như tránh việc thi công, sửa chữa lại là rất cần thiết. Dưới đây là một số khuyết tật thường gặp của bê tông, nguyên nhân và cách khắc phục.

>> Khuyết tật thường gặp của cấu kiện bê tông - Nguyên nhân và khắc phục (P1)

3. Sứt, mẻ
 


Nguyên nhân có thể

a) Sứt, mẻ tại các cạnh panel thường do va chạm với các giá đỡ hoặc trong vận chuyển.
 

b) Phương pháp lưu kho-bãi không đúng  quy cách.
 

c) Bong tróc bê tông: xảy ra khi cấu kiện bê tông đúc dính khuôn do khuôn làm sạch kém hoặc thiếu dầu bôi khuôn.

d) Một số vị trí  của cấu kiện bê tông  đúc  có nguy cơ hư hại do lớp bê tông bảo vệ không đủ dày khi đổ bê tông.
 

e) Móc chờ chịu tải trọng không phù hợp và đặt sai vị trí trong kết cấu.

Khuyến cáo

a) Tránh làm hư hại cấu kiện khi xếp, bốc, vận chuyển.

- Cần sử dụng vật liệu đệm lót nhằm tránh nguy cơ hư hại.
 

b) - Mặt bằng kho-bãi phải tương đối phẳng và khô;

- Cấu kiện bê tông đúc sẵn được lưu kho-bãi và xếp đúng cách tại nơi quy định với hệ thống các thanh kê và thanh chèn phù hợp.

c) - Khuôn cần được làm sạch, phẳng bề mặt;

- Lớp dầu phủ đều và đủtrên mặt khuôn.

d) Sử dụng các viên kê đúng kích thước và chắc chắn để tạo độ dày lớp bê tông bảo vệ đúng quy định khi đổ bê tông.
 

e) - Móc chờ và cường độ bê tông cấu kiện phải bảo đảm đủ an toàn để nâng cấu kiện. Sử dụng các chitiết để nâng và vận chuyển an toàn, hiệu quả;

Móc chờ cần phải được đặt tại vị trí chính xác và được liên kết chặt tại độ sâu quy định trước khi đổ bê tông.

Các biện pháp giảm thiểu

   • Loại bỏ bê tông vỡ và  làm sạch bụi, bẩn tại vị trí hư hại;
   • Phủ keo dính lên bề mặt bê tông hư hại;
   • Hàn lưới thép để gia cường cho hỗn hợp bê tông sửa chữa;
   • Hỗn hợp bê tông đắp sửa chữa phải phù hợp với cường độ bê tông nền;
   • Tạo khuôn để đổ bê tông sửa chữa nếu cần thiết;
   • ​Có biện pháp bảo vệ vị trí đã sửa chữa, tránh tác động trong thời gian dưỡng hộ.

VLXD.org (VIBM)
 

 

Các tin khác:

Khuyết tật thường gặp của cấu kiện bê tông - Nguyên nhân và khắc phục (P1) ()

Phát triển loại bê tông mới có khả năng chống chịu động đất (video) ()

Sự khác biệt giữa bê tông thông thường và bê tông cường độ cao ()

Bê tông của người La Mã được hình thành từ vật liệu chủ chốt nào? ()

Nguyên nhân và cách khắc phục hiện tượng nứt bê tông ()

Hiệu quả sử dụng cốt liệu bê tông tái chế ở các nước phát triển ()

Thuật ngữ, đơn vị đo và ký hiệu trong bê tông công trình ()

Yêu cầu kỹ thuật đối với nước dùng trộn bê tông và vữa ()

Các loại cốt liệu bê tông ()

Ưu điểm của bê tông tươi so với bê tông tự trộn ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

29°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

31°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá