Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Lưu ý khi chọn sơn nước trong nhà

(19/02/2019 2:47:28 PM) Sơn nước trong nhà nên dùng loại nào tốt là câu hỏi được nhiều gia chủ thắc mắc và quan tâm khi muốn hoàn thiện căn nhà của mình hay muốn tân trang lại tổ ấm những dịp sang năm mới. Cùng tham khảo bài viết dưới đây để có lựa chọn cho mình loại sơn trong nhà tối ưu nhất nhé.

Công dụng của sơn nước trong nhà:

Ngoài vấn đề thẩm mỹ, sơn nước trong nhà còn giúp hạn chế tối đa việc ẩm mốc, nứt… các vấn đề thường hay xảy ra khi công trình xuống cấp theo thời gian hoặc với những vùng khí hậu nóng ẩm, hoặc mưa dài ngày như Việt Nam. Vì vậy, gia chủ cần lưu ý khi lựa chọn sơn nước, các tiêu chí quan trọng sau:

Phong thủy và mệnh của chủ nhà:

Ngoài việc màu sơn phải hài hòa với kiểu kiến trúc của ngôi nhà, phù hợp với thiết kế nội thất thì cũng cần hợp mệnh của gia chủ, điều này có thể khiến chủ nhà luôn có tinh thần thoải mái, sảng khoái, vui vẻ, về lâu về dài còn có lợi cho sự nghiệp, tiền tài của gia chủ nữa.


Thương hiệu của sản phẩm:

Nếu quá phân vân và cảm thấy “lạc lối” giữa một rừng các nhãn hiệu sơn nước trong nhà, bạn nên chọn những thương hiệu uy tín, được người tiêu dùng đánh giá tốt. Bởi chất lượng đã phần nào được kiểm chứng, cùng chính sách chăm sóc khách hàng tốt, tư vấn tốt giúp bạn không gặp quá nhiều khó khăn khi muốn lựa chọn sản phẩm ưng ý. Thêm vào đó, chế độ bảo hành và khuyến mãi cũng hấp dẫn hơn

Chất lượng và tính năng của sản phẩm:

Thương hiệu uy tín thường đi đôi với chất lượng. Với công nghệ tiên tiến, áp dụng các quy chuẩn khắt khe trong sản xuất cùng khâu kiểm soát phân phối chặt chẽ thì người tiêu dùng sẽ an tâm lựa chọn.

Môi trường và sức khỏe:

Chất lượng cuộc sống ngày càng được cải thiện, nên yêu cầu về sản phẩm cũng ngày càng cao. Ngoài việc đảm bảo độ bền, đẹp, khả năng chống thấm, bảo vệ tường thì việc dễ lau chùi, an toàn cho sức khỏe càng được quan tâm hơn.

Giá thành:

Không nên quá tiết kiệm khi chọn mua những dòng sơn ngoại thất. Bởi sơn ngoại thất tốt thì dù giá thành có trội hơn, nhưng bù lại, có thể giúp bạn bớt công sơn, tốn ít sơn, bớt hại môi trường và đặc biệt là khả năng bảo vệ giúp bạn tiết kiệm được chi phí sơn nhà trong nhiều năm sau đó.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Những lỗi thường gặp khi sơn nhà và cách khắc phục ()

Sự khác nhau giữa sơn quét tường và quét ve tường ()

Xây nhà bỏ qua sơn lót, tưởng tiết kiệm hóa tốn kém ()

Một số lưu ý khi sử dụng sơn nước trong thi công ()

Căn hộ phá cách khi giữ nguyên tường xi măng ()

Sơn tường thế hệ mới trong thời đại 4.0 ()

Lan can cầu thang thép lưới - 3 ưu điểm nổi bật cho công trình hiện đại ()

10 mẫu nhà ống mái tôn đơn giản vẫn đẹp hút mắt ()

Slate Lite - Vật liệu thay thế đá tự nhiên ()

Sử dụng kính cường lực hợp lý trong không gian ngôi nhà ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

25°C

Đà Nẵng

27°C

TP.HCM

27°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá