Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD cơ bản

Tháng 10: Thị trường vật liệu xây dựng giữ ổn định

(03/11/2017 3:02:11 PM) Theo đánh giá của Bộ Xây dựng, trong tháng 10/2017, thị trường vật liệu xây dựng nhìn chung  ổn định; các quy hoạch, chương trình phát triển vật liệu xây dựng tiếp tục được triển khai nhằm bảo đảm cân đối cung - cầu, đáp ứng nhu cầu của thị trường.

Thống kê của Bộ Xây dựng cho thấy: tổng sản lượng xi măng, clinker tiêu thụ trong tháng 10/2017 đạt khoảng 6,18 triệu tấn, tương đương với cùng kỳ; ước tiêu thụ trong 10 tháng khoảng 64,59 triệu tấn, đạt 80% kế hoạch, bằng 104% so với cùng kỳ; trong đó, tiêu thụ nội địa tháng 10/2017 khoảng 4,73 triệu tấn, 10 tháng ước khoảng 49,3 triệu tấn, bằng 101% so với cùng kỳ; xuất khẩu tháng 10/2017 khoảng 1,45 triệu tấn, 10 tháng ước khoảng 15,29 triệu tấn, bằng 102% so với cùng kỳ; tồn kho tháng 10/2017 khoảng 3,3 triệu tấn, chủ yếu là clinker.
 

Ảnh minh họa.

Trong 10 tháng, sản lượng kính xây dựng của cả nước ước đạt 156 triệu m2 (QTC), bằng 96% so với cùng kỳ; gạch ốp lát cả nước sản xuất ước đạt 461 triệu m2, tương đương so với cùng kỳ; sứ vệ sinh cả nước sản xuất ước đạt 10,9 triệu sản phẩm, bằng 99% so với cùng kỳ.

Trong tháng, tình hình thị trường vật liệu xây dựng được Bộ Xây dựng theo dõi, cập nhật thường xuyên để kịp thời đưa ra những giải pháp đẩy mạnh hoạt động sản xuất nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu của thị trường, thúc đẩy tiêu thụ hàng tồn kho.

Bộ Xây dựng tiếp tục phối hợp với các Bộ, ngành, đơn vị để có những điều chỉnh kịp thời, đảm bảo có đủ nguyên liệu cho các nhà máy xi măng hoạt động ổn định và sử dụng hợp lý khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường cho các dự án xây dựng; tổ chức các đoàn công tác tại các tỉnh/thành phố về công tác quản lý nhà nước lĩnh vực xi măng; kiểm tra, rà soát tình hình sử dụng tro, xỉ thạch cao của các nhà máy nhiệt điện phân bón, hóa chất tại các doanh nghiệp xi măng; phối hợp với Bộ, ngành liên quan rà soát, bổ sung kịp thời các danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được nhằm kiềm chế nhập siêu, kiểm soát các mặt hàng nhập khẩu;…

Quy hoạch Phát triển công nghiệp xi măng Việt Nam đến năm 2025 và định hướng đến năm 2035 đang được Bộ gấp rút hoàn thành trình Thủ tướng Chính phủ trong quý IV/2017; 02 Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm xi măng và vật liệu xây dựng chủ yếu đang được Bộ Xây dựng tiếp tục tập trung nghiên cứu để trình Thủ tướng Chính phủ; các quy hoạch sản phẩm vật liệu xây dựng khác được tổ chức rà soát theo hướng loại bỏ các quy hoạch sản phẩm không mang tính thiết yếu và có thể tự điều tiết bởi thị trường (như quy hoạch kính phẳng xây dựng,...).

VLXD.org (Bộ Xây dựng)
 

 

Các tin khác:

Thị trường VLXD Tp.HCM dịp cuối năm, giá sẽ không biến động nhiều ()

Tháng 9: Thị trường VLXD ổn định, đảm bảo cân đối cung - cầu ()

7 tháng: Thị trường VLXD đảm bảo cân đối cung cầu ()

Ngành thép và xi măng: Cung đã vượt quá cầu ()

Tháng 5: Thị trường VLXD đảm bảo cân đối cung - cầu ()

Tháng 4: Thị trường VLXD bảo đảm cân đối cung - cầu ()

Xuất, nhập khẩu VLXD: Còn nhiều khó khăn ()

Thị trường vật liệu xây dựng ổn định trong quý I ()

Nhu cầu VLXD sẽ tăng cao trong những năm tới ()

Tiền Giang: Giá sắt thép tăng, xi măng giữ ổn định ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

32°C

Đà Nẵng

32°C

TP.HCM

31°C

Bimico - Vươn tâm cao mới!

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465