Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Sắt, Thép

Trung Quốc nhập khẩu sắt thép từ Việt Nam tăng hơn 12 lần

(23/12/2020 10:48:56 AM) Theo số liệu của Hiệp hội Thép Việt Nam (VSA), trong tháng 11, sản lượng bán hàng thép các loại đạt hơn 2,4 triệu tấn, tăng mạnh gần 37% so với tháng 10 và tăng 21% so với cùng kỳ 2019. Sản lượng thép bán ra trong tháng 11 cũng lập kỷ lục tính từ tháng 3.2019. Riêng xuất khẩu thép trong tháng 11 cũng đạt số lượng 478.375 tấn, tăng 21,52% so với tháng 10 và tăng 40% so với cùng kỳ năm 2019.


Tính chung sau 11 tháng năm 2020, sản xuất thép các loại tại Việt Nam đạt hơn 23,33 triệu tấn, tăng 1% so với cùng kỳ năm 2019. Tuy nhiên, lượng thép tiêu thụ giảm gần 1%, đạt hơn 21 triệu tấn và xuất khẩu giảm 2,8% so với cùng kỳ 2019, đạt hơn 4,11 triệu tấn.

Đáng chú ý, xuất khẩu mặt hàng sắt thép sang thị trường Trung Quốc tăng hơn 12 lần so với cùng kỳ năm trước, trị giá 1,3 tỉ USD trong 10 tháng đầu năm 2020. Bên cạnh đó, các thị trường xuất khẩu chính của thép Việt Nam tiếp tục là ASEAN, Trung Quốc, Đài Loan, Mỹ…

Theo VSA, từ sau khi ca nhiễm Covid-19 đầu tiên xuất hiện vào tháng 11/2019 đến khoảng giữa năm 2020, tình hình sản xuất, tiêu thụ, đặc biệt là xuất khẩu thép hầu như không tăng trưởng. Xuất khẩu thép cũng mới lấy lại đà tăng trưởng trong những tháng cuối năm.

Dù tính chung cả năm hoạt động xuất khẩu sụt giảm nhưng đã tăng mạnh trở lại trong những tháng gần đây. Điều này cũng góp phần đưa kết quả kinh doanh của nhiều công ty thép về đích sớm cho cả năm nay. Chẳng hạn Tập đoàn Hòa Phát sau 9 tháng năm 2020 đã đạt doanh thu 65.000 tỉ đồng và lợi nhuận sau thuế lên tới 8.845 tỉ đồng, tăng lần lượt 40% và 56% so với cùng kỳ năm 2019; Công ty CP đầu tư thương mại SMC (SMC) ghi nhận doanh thu lũy kế 9 tháng đạt 11.265 tỉ đồng doanh thu, giảm 13% nhưng lãi sau thuế đạt 156 tỉ đồng lãi sau thuế, tăng 41% so với cùng kỳ năm trước; Công ty CP Tập đoàn Hoa Sen báo cáo niên độ tài chính 2019 - 2020 (kết thúc ngày 30/9/2020) đạt lãi sau thuế 1.150 tỉ đồng, tăng gần 220% so với niên độ trước...
 
VLXD.org (TH/ Thanh niên)

 

Các tin khác:

Giá thép xây dựng có xu hướng tăng mạnh ()

Tăng giá bán một số sản phẩm thép trong tháng 12 ()

Giá thép và quặng tiếp tục đà tăng khó kiểm soát ()

Tìm hiểu về đặc điểm của thép chữ U ()

Tổng quan thị trường sắt thép trong nước tháng 10/2020 ()

10 tháng: Nhập khẩu hơn 1,9 tỷ USD sắt thép từ Trung Quốc ()

Năm 2020: Sản lượng thép thô của Hàn Quốc dự báo giảm xuống dưới 70 triệu tấn ()

Ngành thép đã có sự phục hồi đáng kể sau dịch Covid-19 ()

9 tháng: Giá sắt thép xuất khẩu giảm 19,7% ()

Giá các loại nguyên vật liệu sản xuất thép tăng nhẹ ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác