Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Sắt, Thép

Những điều cần biết về thép hình chữ I

(21/07/2020 8:00:56 AM) Với độ bền cao, khả năng chịu lực cao, giữ cân bằng tốt, chống ăn mòn, oxy hóa giúp kéo dài tuổi thọ công trình nên thép hình chữ I được sử dụng khá phổ biến trong xây dựng.

Thép hình chữ I là gì?

Thép hình chữ I là một trong những loại thép hình được sử dụng phổ biến trong kết cấu xây dựng, kết cấu chịu lực tại các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng. Loại thép này có dạng tiết diện mặt cắt giống hình chữ I.


Thép hình chữ I được sản xuất với với nhiều tiêu chuẩn cao và khác nhau phù hợp với mục đích sử dụng cũng như nhiều công trình khác nhau. Dưới đây là một số mác thép hình chữ I hiện nay:

+ Mác thép của Nga: CT3,… theo tiêu chuẩn GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ATSM A36

Đặc điểm và ứng dụng của thép hình chữ I

- Thép chữ I có thiết kế độ dài cánh ngắn hơn so với độ dài bụng nên có khả năng chịu lực và giữ cân bằng tốt.

- Có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cao. Giúp cho công trình luôn giữ được vẻ đẹp thẩm mỹ và bền đẹp với thời gian.

- Thép chữ I có kích thước đa dạng phù hợp với nhu cầu và mục đích sử dụng.Từ nhỏ đến lớn, từ mỏng đến dày như: thép hình chữ I100, I120, I150, I175, I200, I250, I00, I400, I500,…

Với những ưu điểm nổi bật trên, thép chữ I được ứng dụng trong các công trình xây dựng, làm đòn cân, đòn bẩy, các công trình đòi hỏi phải chịu lực, chịu va đập.

Tồn tại được trong điều kiện môi trường khắc nghiệp, thép hình chữ I còn được dùng làm đường ray, cột chống hỗ trợ trong hầm mỏ hay dùng làm cột và dầm cho các công trình kết cấu thép trong xây dựng dân dụng và kỹ thuật công trình, các dự án xây dựng công nghiệp, dầm cho container hay xe tải, sàn thép và khung gầm,…

Kích thước phổ biến của thép hình chữ I


Các loại thép hình chữ I phổ biến

Thép hình chữ I đúc: Đây là loại thép hình chữ I được sử dụng phổ biến, được sản xuất theo tiêu chuẩn TCNV 1655-75 của Việt Nam và JIS G3192 của Nhật Bản. Qua quá trình cán đúc hiện đại, các sản phẩm thép hình chữ I đúc có khả năng chịu lực, độ bền tốt.

Quy cách riêng của thép hình chữ I đúc: Chiều cao thân: 100 - 900mm; Chiều rộng cánh: 55 - 300mm; Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 - 12m

Thép hình I mạ kẽm là phương phương sử dụng lớp mạ kẽm bên ngoài để bảo vệ lớp kim loại thép bên trong khỏi sự ăn mòn, gỉ sét của những tác động thời tiết, môi trường bên ngoài.

Nhờ lớp mạ kẽm, loại thép này có bề mặt sáng bóng, độ cứng tốt, độ bám dính cao và tăng cường khả năng chống ăn mòn.

Thép hình I mạ kẽm nhúng nóng là thép được phủ một lớp kẽm ở bề mặt của sản phẩm bằng cách nhúng chúng vào lò mạ kẽm đang được đun nóng chảy trong bể mạ với nhiệt độ cao. Để kẽm vào bề mặt một lượng vừa đủ.

Thép chữ I sau khi được xử lý nhúng nóng mạ kẽm, kẽm sẽ được phản ứng với thép để tạo thành màng hợp kim nhiều lớp. Lớp màng này sẽ bảo vệ thép không bị oxy hóa và han gỉ trong quá trình sử dụng.

VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

Sản lượng thép xây dựng tiêu thụ trong tháng 5 đạt khoảng 650.000 tấn ()

Cần Thơ: Sức tiêu thụ yếu, giá thép và xi măng giảm ()

Từ 1/6: Áp dụng quy chuẩn QCVN 20:2019 đối với sản phẩm thép không gỉ ()

Giá quặng sắt tăng mạnh vượt mốc 100 USD/tấn ()

4 tháng: Sắt thép các loại xuất khẩu sang Đức tăng cả về lượng và trị giá ()

Xuất khẩu thép giảm trong cả 4 tháng đầu năm nay ()

Sản xuất, tiêu thụ thép xây dựng đều giảm do Covid-19 ()

Giá thép cán nóng, thép thanh Trung Quốc tăng trở lại ()

Tiêu thụ thép nội địa giảm tới 13.5% trong 2 tháng đầu 2020 ()

Xuất khẩu sắt thép sang Trung Quốc tăng đột biến tới 26 lần ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác