Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Gạch xây

4 loại gạch chống nóng phổ biến hiện nay

(26/05/2020 8:02:53 AM) Gạch chống nóng hay còn gọi là gạch cách nhiệt là giải pháp hữu ích, giúp làm mát cho ngôi nhà trong thời tiết nắng nóng. Bên cạnh đó, gạch chống nóng còn có khả năng chống thấm cao giúp bảo vệ không gian nhà cửa tốt hơn từ sân thượng, mái đến trần nhờ có kết cấu ô kín và hấp thụ hơi ẩm, nước thấp.

Không những vậy, gạch chống nóng còn có thể được sử dụng với mục đích làm mái, làm vách hoặc lát sân thượng rất hữu ích.

Gạch chống nóng cotto


Đây là loại gạch nung có màu đỏ, phổ biến trong ốp lát khu vực sân thượng. Mức độ hấp thụ nhiệt của dòng gạch cotto là cực thấp, chúng vốn đã được xử lý bằng phương pháp nung dưới nhiệt độ cao.

Gạch chống nóng trên sân thượng không chỉ cách nhiệt, làm mát tốt mà còn tạo nên tính thẩm mỹ cho không gian sân nhà giúp bạn có thể trang khí không gian thư giãn trên sân thượng vô cùng ấn tượng.

Gạch lá nem chống nóng

Gạch lá nem chống nóng hay gạch gốm chống nóng là loại gạch có thiết kế từng rãnh nhỏ ở phần đáy viên gạch giúp thoát nhiệt hiệu quả.


Vật liệu tạo nên gạch nem là đất sét nên khá bền, khả năng cách, xả nhiệt tốt. Loại gạch này còn đảm bảo được độ bền lâu dài theo thời gian, chịu chịu được tác động lực lớn mà không bị nứt vỡ, sứt mẻ hay trầy xước bề mặt. Thêm vào đó, dòng gạch ốp lát tường này có đặc tính giữ màu khá tốt, bạn không phải lo rằng sau 5 hay 10 năm sử dụng, gạch sẽ bị bay màu làm tốn tiền thay thế, sửa chữa.


Trong đó, gạch chống nóng chữ U là sản phẩm thông dụng và có khả năng cách nhiệt cao so với các loại gạch lá nem chống nóng khác.Gạch lá nem chống nóng thích hợp sử dụng ở những nơi tiếp xúc trực tiếp ánh nắng mặt trời như lát sân nhà, sân thượng, sàn có đổ bê tông giúp giảm sức nóng trực tiếp lên công trình nhà ở...

Gạch lỗ – Gạch ống chống nóng

Đây là một trong những loại gạch lỗ chống nóng có kiểu dáng, kích thước phong phú nhất trên thị trường. Tuy nhiên một đặc điểm chung là chúng có lỗ, hay lõi rỗng để thoát nhiệt.


Thông thường số lỗ trong phần thân gạch tùy thuộc vào mục đích sử dụng của chúng: có từ 2, 3, 4 lỗ cho đến 6, 8 hay 10 lỗ. Những chiếc lỗ này có khả năng thông khí giúp nhà ở của bạn mát mẻ hơn vào mùa hè và giữ ấm cho không gian vào mùa đông.

Gạch ống ngày nay cũng đươc ứng dụng trong xây dựng các tòa nhà cao tầng nhờ có độ bền khá cao, chịu lực tốt, chống đóng rong rêu hữu hiệu.


 
Gạch lát không nung thường có cấu trúc rãnh, lõi rỗng nên không hấp thụ nhiệt, chúng giúp cho không khí trong nhà thêm mát mẻ hơn, thoáng hơn và dễ chịu hơn vào những ngày nhiệt độ lên cao.

Gạch không nung ngày nay rất được ưa chuộng trong xây dựng các ngôi nhà hiện đại vì chúng rất thân thiện với môi trường, dễ dàng thay thế, sửa chữa.

VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

Hà Nam: Giá gạch tuynel tăng nhẹ ()

Tìm hiểu những đặc tính ưu việt của gạch đất sét xốp ()

Phát hiện hầm mộ được xây bằng gạch bùn từ thời La Mã ở Ai Cập ()

Ngôi nhà mộc đẹp mê hoặc nhờ nghệ thuật xếp gạch tuyệt tác ()

Gạch xuyên nước - Vật liệu xây dựng đáp ứng yêu cầu đô thị hóa ()

Thanh Hóa: Đổi mới công nghệ hiện đại trong sản xuất gạch tuynel ()

Hải Dương: Thị trường gạch xây tiêu thụ mạnh ()

Giá gạch tuynel tại Hà Tĩnh giảm mạnh ()

Lạng Sơn: Giá gạch nung tuynel cạnh tranh khốc liệt ()

Giảm tiếng ồn từ sử dụng gạch nung tự nhiên ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

24°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá